wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập cuối tuần 16

Total questions: 45

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

58% - 19% = .....

a)

39

b)

39%

c)

49

d)

49%

2.

15,6% x 2 = .....

a)

31,2

b)

30,2

c)

31,2%

d)

30,2%

3.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

4.

Tỉ số phần trăm của hai số 13,59 là:

a)

15 %

b)

13,5 %

c)

150 %

d)

135%

5.

35% của 100 là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

6.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

7.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

8.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

9.

Bài 3: Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

A. 52%

b)

B. 0,52%

c)

C. 5,2%

d)

D. 520%

10.

Để tìm 25% của 50 ta làm thế nào?

(Lựa chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Nhân 50 với 25

b)

Chia 50 cho 25

c)

Lấy 50 chia cho 100 rồi nhân với 25

d)

Nhân 50 với 25 rồi lấy tích chia cho 100

11.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

24% của 450kg là ............... kg

a)

10,8kg

b)

240kg

c)

4,5kg

d)

108kg

12.

Tỉ số phần trăm của hai số 5 và 10 là:...%

(a)  

13.

Biết 75% của một số là 195. Vậy 5% của số đó là bao nhiêu?

a)

13

b)

19,5

c)

5

d)

0,75

14.

Một trại chăn nuôi có 1575 con gà. Số con gà mái nhiều hơn số con gà trống là 277 con. Vậy tỉ số phần trăm của số gà trống và số gà mái là:

a)

17,58%

b)

41,2%

c)

70,08%

d)

142,68%

15.

58,2 : 1,5 = ?

a)

3880

b)

3,88

c)

388

d)

38,8

16.

Trung bình cộng của 34,5; 27,9; 491,8 và 132,8 là:

a)

678

b)

343,5

c)

171,75

d)

2748

17.

356 : … = 3560 . Số cần điền vào chỗ chấm là:

a)

10

b)

100

c)

0,1

d)

0,001

18.

Tính:

32,8 x 16 =

(a)  

19.

Tính:

12,7 x 4,5 =

(a)  

20.

Tính nhẩm;

2,17 x 100 =

(a)  

21.

Một thùng nước chứa được 20,15 lít nước. Một lít nước nặng 1,05 kg. Mỗi vỏ thùng nặng 1,56 kg. Hỏi 120 thùng như vậy nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

187,2kg

b)

27,1kg

c)

2726,1kg

d)

2726,9kg

22.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12,5, chiều rộng kém chiều dài 2,3m. Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó.

a)

Chu vi: 45,4m ; Diện tích: 127,5m2.

b)

Chu vi: 45,4m ; Diện tích: 127,5m

c)

Chu vi: 44,4m ; Diện tích: 127,9m2.

d)

Chu vi: 127,5 m ; Diện tích: 45,4 m2.

23.

4 km2 =.. . m2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

400

b)

4 000

c)

40 000

d)

4 000 000

24.

Tính:

483 : 35 =

(a)  

25.

Tính:

(128,4 - 73,2) : 2,4 - 18,32 - 0,68

(a)  

26.

Một động cơ mỗi giờ chạy hết 0,5 lít dầu. Hỏi có 140 lít dầu thì động cơ đó chạy được trong bao nhiêu giờ?

(a)  

27.

Tìm y biết:


135,2 - y = 52,53 + 16,7

a)

y = 65,97

b)

y = 66,2

c)

y = 82,67

d)

y = 204,43

28.
a)

Đúng

b)

Sai

29.

Điền dấu: >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

4,6 + 201,25 : 23 ….. 13,35

(a)  

30.

 

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 × 0,1 và 25,7 : 10

a)

=

b)

>

c)

<

d)

31.

300cm = ... m

a)

300

b)

30

c)

3

d)

13\frac{\text{1}}{\text{3}}

32.

Viết kết quả của biểu thức:

(28,7 + 34,5) x 2,4

(a)  

33.

30% của một số là 30. Vậy số đó là:

a)

30

b)

60

c)

90

d)

100

34.

Một cửa hàng bán sách với giá 10000 đồng một quyển. Nay hạ giá 20% so với giá bán. Hỏi sau khi hạ giá cửa hàng bán quyển sách với giá bao nhiêu?

a)

2000 đồng

b)

5000 đồng

c)

8000 đồng

d)

50000

35.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

36.

Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

123%

b)

1,23%

c)

12,3%

d)

12,03%

37.

20% của  125m2125m^2 là:

a)

2,5m22,5m^2  

b)

20m220m^2  

c)

25m225m^2  

d)

2m22m^2  

38.

25% của 100kg là:

a)

25kg

b)

25

c)

2,5kg

d)

250kg

39.

Một cửa hàng giảm giá toàn bộ 10% sản phẩm của cửa hàng.

Vậy với chiếc mũ có giá 120 nghìn đồng thì sẽ được giảm (a)   nghìn đồng.

40.

Trong một bài kiểm tra trắc nghiệm có 100 câu, Nam đã trả lời đúng 80 câu.  

Vậy tỉ số phần trăm số câu hỏi Nam trả lời đúng so với tổng số câu hỏi là:  (a)  

41.

Lãi suất tiết kiệm là 0,5% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 10 000 000 đồng. 

Vậy số tiền lãi sau một tháng là  (a)   đồng.

42.

Một lớp học có 30 học sinh, trong đó, số học sinh nữ chiếm 50% số học sinh của lớp.

Vậy số học sinh nữ của lớp là  (a)   học sinh.

43.

Một xưởng may đã dùng hết 780m vải để may quẩn áo, trong đó số vải may áo chiếm 52,5%. Hỏi số vải may áo là bao nhiêu mét?

a)

370,5 m

b)

375 m

c)

495 m

d)

409,5 m

44.

Một người gửi tiết kiệm 5000000 đồng, biết lãi suất tiết kiệm là 0,6% một tháng.

Tính số tiền người đó nhận được sau một tháng.

a)

5300000 đồng

b)

5030000 đồng

c)

5003000 đồng

d)

53000000

45.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Hà phải đọc một cuốn sách dày 200 trang. Ngày thứ nhất Hà đọc được 15% số trang sách đó. Ngày thứ hai, Hà đọc được 20% số trang sách còn lại.

Vậy để đọc hết quyển sách, Hà còn phải đọc [ (a)   ] trang sách nữa.