Font size
WorksheetsDỀ ÔN TOÁN 5 ( ĐỀ 5)
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Công thức tính diện tích hình tròn
r x r x 3,11
r x r : 3,14
r x r x 3,14
r + r x 3,14
Tính diện tích hình tròn biết đường kính d = 5 cm có mấy bước?
2
3
4
5
Tính diện tích hình tròn có bán kính r = 3/5 m.
1,1304 m2
11,305 m2
11304 m2
1,1304 m
Tính diện tích của hình tròn có đường kính d= 4/5
0,5024 m
50,25 m2
50,24 m2
0,5024 m2
Công thức tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là a; chiều rộng là b
(a + b) x 2
a x b : 2
a x b
a x a x b
Diện tích hình tròn có bán kính là 2 cm:
12,56 cm
125,6 cm
12,56 cm2
125,6 cm2
Có bao nhiêu công thức tính cho vi hình tròn :
1
2
3
4
Có bao nhiêu công thức tính diện tích hình tròn
1
2
3
4
Tỉ số phần trăm của 8 và 40 là
0,2
20%
2%
220%
Tỉ số phần trăm của 3 và 4 là
0,75%
7,5%
75%
0,75
52%
5,2%
0,52%
52
Trong vườn có 35 cây ăn quả, trong đó có 7 cây cam.Tỉ số phần trăm của cây cam và số cây ăn quả là
(a)
Trường tiểu học Ánh Sao có 500 học sinh, trong đó có 275 học sinh nam. Tỉ số phần trăm của học sinh nam và học sinh toàn trường là
(a)
Tìm tỉ số phần trăm của 25 và 80.
33,33%
31,25%
25%
27,5%
Tìm tỉ số phần trăm của 30 và 256.
12,109%
12,5%
11,71%
13%
Lớp 5A có 40 học sinh trong đó có 24 bạn nữ. Hỏi số học nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?
24%
0,6%
60%
24%
Tỉ số phần trăm của 3 và 6 là:
A. 200%.
B. 0,5%
C.50%
D. 0,50%
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,2 =...%
(a)
Hạt trăng
Sóc trăng
Hạt dẻ trăng
Mặt Trăng
Lọ cừu
Bình cừu
Bình Dương
Bạch Dương
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một lớp học có 48 học sinh, trong đó có 18 học sinh nam.
Vậy tỉ số phần trăm của số học sinh nam và số học sinh cả lớp là ............%.
37,5
3,75
36,5
3,65
Trên giá sách có tất cả 5 quyển sách toán và 15 quyển sách tiếng việt. Tính tỉ số phần trăm của số quyển sách toán và số quyển sách trên giá sách?
0,2
25
30
Đàn gà nhà bác Vinh có 6 con gà trống và 14 con gà mái. Tính tỉ số phần trăm của số con gà trống và số con gà của cả đàn?
30
0,3
3
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
8m 6dm = …………m
8,6
8,06
0,86
8,006
2dm 2cm = ………...dm
0,22
2,02
2,2
2,0002
3m 7cm = …………m
3,7
3,07
3,007
37
23m 13cm = …………m
2,313
23,13
231,3
23,013
315cm = ……………m
3,15
31,5
31,05
3,015
4dm 32mm= …………dm
4,32
4,032
43,2
43,02
506cm= ……………m
50,6
5,06
5,006
5,60
73mm= ……………dm
7,3
7,03
0,73
7,003
5km 75m = ……………km
5,75
5,075
57,5
0,575
307m = ……………km
3,07
30,7
0,307
3,007
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
56dm² = ....................... m²
5,6
0,56
0,0056
56,00
2cm² 5mm² = ………………….cm²
2,5
0,25
2,05
25
1654m² = ....................... ha
16,54
1,654
165,4
0,1654
15ha = ………………….km²
1,5
0,15
0,015
0,0015
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
16,5m² = ……….m²……..dm²
16 và 5
16 và 50
1 và 65
1 và 650
7,6256ha = ………………….m²
76,256
762,56
7625,6
76256
17 dm2 23cm2 = …….... dm2
12,73
17,32
17,23
13,27
23cm2 = …… dm2
0,023
2,3
23
0,23
a)5000m2 = … ha
0,05
0,5
500
0,005
b)1654m2 = … ha
1,645
16,54
0,1654
1,654
1ha = … km2
0,001
1
0,1
0,01
5,34km2 = …… ha
0,534
5,34
534
53,4
