NEW
Font size
WorksheetsNHẬT BẢN
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Nhật Bản là quốc đảo nằm trên
A. Thái Bình Dương.
B. Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương.
D. Bắc Băng Dương.
Câu 2. Nhật Bản nằm ở khu vực nảo của châu Á?
A. Đông Nam Á.
B. Nam Á.
C. Đông Á.
D. Bắc Á.
Câu 3. Địa hình Nhật Bản chủ yếu là
A. núi cao
B. đồi núi thấp
C. cao nguyên và bồn địa.
D. đồng bằng phù sa màu mỡ
Câu 4 Dòng biển nóng đi sát bở biển Nhật Bản là
A. Bắc Xích đạo
B. Cư-rô-si-vô
C. Gơn-xtrim
D. Ôi-a-si-vô.
Câu 5. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản đã nhanh chóng được phục hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm:
A. 1950
B. 1951
C. 1952
D. 1953
Câu 6. Nhận xét không đúng về tình hình đân số của Nhật Bản là
A. Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần
B. Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn
. . C. Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
D. Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
Câu 7. Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản .
A. Luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
B. Làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
C. Thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động
D. Làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
Câu 8. Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là
A. Thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.
B. Giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục.
C. Tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.
D. Tăng sức ép cho nền kinh tế.
Câu 9. Trong cơ cấu dân số theo tuổi của Nhật Bản, tỉ lệ người già
A. ngày càng giảm.
C. ít biến động.
B. ngày càng tăng.
D. bằng tỉ lệ trẻ em.
Câu 10. Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?
A. Hô-cai-đô.
B. Hôn-su.
C. Sa-ru-xi-ma.
D. Xi-cô-cư.
Giai đoạn phát triển “thần kì” của nền kinh tế Nhật Bản là:
từ năm 1945 đến năm 1952
từ năm 1955 đến năm 1973
từ năm 1974 đến năm 1990
từ năm 1990 đến năm 2005
Nhật Bản là một vòng cung đảo nằm trên
Thái Bình Dương
Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương
Bắc Băng Dương
Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển không phải do
có nguồn khoáng sản dồi dào
có khí hậu ôn hòa, mưa nhiều
kinh tế phát triển, nhiều đô thị
có lịch sử khai thác lâu đời
Ngành kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật hiện nay là
nông nghiệp
công nghiệp
dịch vụ
thương mại
Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là
công nghiệp chế tạo.
công nghiệp khai khoáng.
công nghiệp điện tử.
công nghiệp dệt may.
Trong cơ cấu công nghiệp của Nhật, ưu thế thuộc về các ngành
sử dụng nhiều lao động.
có trình độ cao.
khai thác nhiều tài nguyên.
cần ít vốn đầu tư
Phát biểu nào sau đây không đúng với dịch vụ của Nhật Bản?
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP.
Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.
Thương mại luôn trong tình trạng nhập siêu.
Giao thông vận tải biển đứng thứ 3 thế giới.
Cây trồng chính của Nhật Bản chiếm 50% diện tích là
lúa gạo
lúa mì
chè
dâu tằm
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm là do
nguồn lợi hải sản ngày càng giảm sút.
môi trường biển ngày càng ô nhiễm.
lực lượng lao động ngày càng ít hơn.
phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.
Nhận định nào dưới đây không chính xác về hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?
Nhật Bản là nước ít chú trọng đầu tư ra nước ngoài.
Nhật Bản chiếm vị trí quan trọng trong đầu tư vào ASEAN
Giá trị thương mại được thực hiện nhiều nhất ở Hoa Kì và EU
Nhật Bản tích cực nhập khẩu công nghệ của nước ngoài
