wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap công nghiệp 12

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo các phân loại hiện hành, nước ta có

a)

2 nhóm với 19 ngành công nghiệp.

b)

3 nhóm với 29 ngành công nghiệp.

c)

4 nhóm với 23 ngành công nghiệp.

d)

5 nhóm với 32 ngành công nghiệp.

2.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

tỉ trọng các ngành công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước, thay đổi mạnh nhất.

d)

tỉ trọng của các ngành công nghiệp khai thác và chế biến tăng.

3.

Khu vực nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp vào loại thấp nhất nước ta?

a)

Bắc bộ, đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

4.

Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

5.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay đang có sự chuyển dịch như thế nào?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

d)

Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

6.

Cho biết khu vực nào có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

7.

Các khu công nghiệp phân bố tập trung nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

8.

Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp là do

a)

kết quả của công cuộc đổi mới kinh tế xã hội.

b)

đây là khu vực kinh tế có vai trò chủ đạo.

c)

các thành phần kinh tế khác chưa phát huy được tiềm năng sản xuất công nghiệp.

d)

kết quả của việc nước ta gia nhập tổ chức kinh tế khu vực.

9.

Một trong những hướng để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp là

a)

chú trọng phát triển ngành khai thác than.

b)

đầu tư theo chiều sau, đổi mới trang thiết bị.

c)

giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.

d)

tập trung phát triển ngành khai thác lâm sản.

10.

Giải pháp nào sau đây góp phần nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm công nghiệp?

a)

Đầu tư theo chiều rộng.

b)

Áp dụng mô hình cổ truyền.

c)

Đầu tư theo chiều sâu.

d)

Phát triển nhiều ngành.

11.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

Số lượng các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

b)

Tỉ trọng giá trị sản xuất của công nghiệp trong toàn bộ nền kinh tế

c)

Tổng giá trị sản xuất công nghiệp

d)

Tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành ( nhóm ngành) trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp

12.

Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu công nghiệp theo ngành ơ nước ta được chia thành 3 nhóm chính là

a)

công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

b)

công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ, công nghiệp phụ trợ

c)

công nghiệp cấp, công nghiệp cấp hai, công nghiệp cấp ba

d)

công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến, công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước

13.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành công nghiệp trọng điểm:

a)

A. Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu công nghiệp.

b)

B. Có thế mạnh phát triến lâu dài.

c)

C. Đem lại hiệu quả kinh tế cao.

d)

D. Có tác động mạnh đến sự phát triển các ngành kinh tế khác

14.

Sữa là sản phẩm của phân ngành nào trong ngành công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm?

a)

A. Chế biến sản phẩm trồng trọt.

b)

B. Chế biến sản phẩm chăn nuôi.

c)

C. Chế biến thủy sản.

d)

D. Chế biến lâm sản.

15.

Nhà máy thủy điện Hòa Bình được xây dựng trên sông nào?

a)

A. Sông Mã.

b)

B. Sông Đà.

c)

C. Sông Cả.

d)

D. Sông Thái Bình.

16.

Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất là


a)

giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

sử dụng hợp lý tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa.

c)

tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

d)

giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm.

17.

Tác động chủ yếu của việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp chế biến đến sản xuất nông nghiệp nước ta là

a)

đa dạng hóa các mặt hàng nông sản quan trọng.

b)

mở rộng thị trường trong nước và quốc tế.

c)

nâng cao chất lượng lao động của nông thôn.

d)

ổn định và phát triển các vùng chuyên canh.

18.

Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích

a)

khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

b)

tạo ra mạng lưới điện phủ khắp các vùng trong cả nước.

c)

kết hợp giữa nhiệt điện, thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia.

d)

đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu.

19.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu.

b)

Nâng cao trình độ của nguồn lao động.

c)

Tăng cường liên doanh với nước ngoài.

d)

Đầy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô.

20.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Nguyên liệu dồi dào.

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

Lao động dồi dào.

21.

Các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung ven các đô thị lớn của nước ta là do

a)

có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

b)

gần các cơ sở chăn nuôi bò sữa quy mô lớn.

c)

gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất - kĩ thuật hiện đại.

d)

gần thị trường tiêu thụ và nguồn nguyên liệu.

22.

Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì


a)

giá thành xây dựng thấp.

b)

trình độ khoa học - kĩ thuật cao.

c)

tiềm năng thuỷ điện rất lớn.

d)

không tác động tới môi trường.

23.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ thường được hình thành ở vùng nào của nước ta?

a)

Tây Nguyên, Tây Bắc.

b)

Tây Bắc, Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ.

24.

Các khu công nghiệp phân bố tập trung nhất ở vùng

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

25.

Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta là

a)

Hà Nội, Biên Hòa.

b)

Hà Nội, Hải Phòng.

c)

Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh.

d)

Đà Nẵng, Tp. Hồ Chí Minh.

26.

Hình thức khu công nghiệp tập trung ở nước ta hình thành vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ những năm 60 của thế kỉ XX.

b)

Từ đầu thập niên 90 của thế kỉ XX.

c)

Từ sau Đổi mới nền kinh tế - xã hội.

d)

Từ năm 1975, sau khi thống nhất đất nước.

27.

Các địa điểm dưới đây, nơi nào là một điểm công nghiệp ?

a)

A. Quy Nhơn.

b)

B. Tĩnh Túc.

c)

C. Bắc Giang.

d)

D. Hạ Long.

28.

Dọc theo Duyên hải miền Trung, trung tâm công nghiệp quan trọng nhất là

a)

A. Nghệ An.

b)

B. Huế.

c)

C. Đà Nẵng.

d)

D. Khánh Hòa.

29.

Câu 7 (NB): Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

30.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô lớn nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.