wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trừ số có hai chữ số cho số có hai chữ số lớp 1

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Tính: 58 - 8 =___

a)

48

b)

50

c)

47

d)

52

2.

Tính: 49 - 7 = ____

a)

42

b)

40

c)

45

d)

41

3.

Tính: 74 - 14 = ____

a)

65

b)

66

c)

67

d)

60

4.

Tính : 78 - 66 =_____

a)

32

b)

32

c)

42

d)

12

5.

Tính: 22 + 4 =____

a)

24

b)

26

c)

28

d)

25

6.

Tính: 65 - 4 =______

a)

55

b)

56

c)

61

d)

58

7.

Tính: 79 - 9 + 25=___

a)

90

b)

89

c)

88

d)

95

8.

Nhím có 35 hạt dẻ, chuột có 40 hạt dẻ. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu hạt dẻ? Hãy chọn những đáp án đúng?

a)

40-35

b)

40+35

c)

40+35=75

d)

40-35=5

9.

Trên xe buýt đang có 35 người. Tới bến đỗ, có 6 người xuống xe. Hỏi lúc này trên xe buýt có bao nhiêu người?

a)

28 người

b)

29 người

c)

31 người

d)

41 người

10.

25+4>25+3> 25+...

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

11.

31+12<13+...<24+25

a)

33

b)

31,32,33,34,35,36

c)

30,31,32,33,34,35

d)

31,32,33,34,35