wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

New round Up 3. Unit 4

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

2.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

3.

"the" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Danh từ số nhiều

e)

Một hay nhiều hơn một vật đã xác định

4.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

5.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

6.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

7.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

8.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

9.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

10.

I need ______ umbrella.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

11.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

12.

She is ____ beautiful girl.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

13.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

14.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

15.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

16.

Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

17.

_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.

e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

18.

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

19.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

20.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

21.

I have _____cat. ____cat is fluffy.

a)

the/a

b)

a/the

c)

Ø/the

d)

Ø/a

22.

Where is _____ pen that I lent you yesterday?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

23.

a/an sử dụng trong lời nói chung chung hoặc để giới thiệu một điều ________ đến trước đó.

a)

hỗn lộn

b)

chung chung

c)

nhiều

d)

chưa được đề cập

24.

Look at ___________ Tung Duong!

a)

the

b)

_

c)

a

d)

an

25.

Is this ______________ Tom's cat?

a)

_

b)

a

c)

an

d)

the