WorksheetsUNIT 7 PART 1
Total questions: 24
Worksheet time: 1hrs 12mins
(n.)
nơi ở, chỗ ở
(a)
(n.)
sự vào hoặc được nhận vào một trường học
(a)
(n.)
kì thi tú tài, tốt nghiệp trung học
(a)
(n.)
người có bằng cử nhân
(a)
(n.)
trường cao đẳng
(a)
(n.)
chủ nhiệm khoa (trường đại học)
(a)
(n.)
học vị tiến sĩ
(a)
(n.)
giai đoạn thực tập
(a)
(n.)
kindergarten
(a)
(n.)
môn chuyên ngành, môn học chính của sinh viên
(a)
(adj.)
có tính bắt buộc
(a)
(n.)
Master
(a)
(n.)
niềm say mê
(a)
(n.)
sinh viên đã tốt nghiệp
(a)
(n.)
nghề nghiệp
(a)
(n.)
pursue
(a)
(n.)
scholarship
(a)
(n.)
học bạ, phiếu điểm
(a)
(n.)
tuition
(a)
(n.)
sinh viên đại học, cao đẳng chưa tốt nghiệp
(a)
Chọn CÁC cách sử dụng chính xác của thì Hiện tại hoàn thành
(Present Perfect)
hành động hoặc sự kiện có thể được hoàn thành hoặc không được hoàn thành. (bắt đầu ở quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại).
nhấn mạnh về số lần đã làm việc gì
nói về tình huống tạm thời hoặc đang tiếp diễn.
nói về tình huống dài hạn hoặc lâu dài.
Chọn CÁC cách sử dụng chính xác của thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present Perfect Continuous)
kết quả của một hành động hoặc sự kiện vừa mới xảy ra hoặc được nhắc đến tại thời điểm nói
nhấn mạnh về khoảng thời gian bao lâu việc gì đã và vẫn đang xảy ra
nói về tình huống tạm thời hoặc đang tiếp diễn.
Chọn CÁC dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành
(Present Perfect)
All day/week/year
For hours/months/years
ever, never
just, already
recently, up to now, until now
Chọn CÁC dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
(Present Perfect Continuous)
All day/week/year
All the morning/the afternoon/day long
For hours/months/years
How long
since for
before, after
