wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 9 - MÁY ẢNH

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo của máy ảnh gồm

a)

vật kính, màng lưới

b)

Vật kính, thị kính

c)

Vật kính, buồng tối

d)

Vật kính, thê thuỷ tinh

2.

Cấu tạo của mắt gồm

a)

Màng lưới - thể thuỷ tinh

b)

Thể thuỷ tinh, phim

c)

Thể thuỷ tinh, vật kính

d)

Màng lưới, vật kính

3.

Thể thuỷ tinh và vật kính được xem như:

a)

Màn hứng ảnh

b)

Thấu kính phân kì

c)

Thấu kính hội tụ

d)

Máy ảnh

4.

Màng lưới và phim được xem như:

a)

Buồng tối

b)

Thấu kính

c)

Màn hứng ảnh

d)

Võng mạc

5.

Sự điều tiết của mắt là:

a)

Sự thay đổi vị trí của vật so với mắt

b)

Sự thay đổi tiêu cự của vật kính

c)

Sự thay đổi tiêu cựa của thể thuỷ tinh để nhìn vật rõ nét

d)

Sự thay đổi

6.

Khoảng cực viễn là

a)

Khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn

b)

Khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận

c)

Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

d)

Khoảng ngoài cực cận hay cực viễn

7.

Điểm cực cận là:

a)

Điểm gần nhất mắt nhìn rõ vật

b)

Điểm gần nhất mắt nhìn hơi rõ vật

c)

Điểm gần nhất mắt không nhìn thấy vật

d)

Điểm xa nhất mắt nhìn rõ vật

8.

Điểm cực viễn là:

a)

Điểm gần nhất mắt nhìn rõ vật

b)

Điểm xa nhất mắt nhìn rõ vật

c)

Điểm xa nhất mắt nhìn hơi rõ vật

d)

Điểm xa nhất mắt không nhìn thấy vật

9.

Tư thế ngồi học của bạn nào tốt cho mắt:

a)
b)
c)
10.

Khoảng cách giữa mắt và tập/sách khoảng bao nhiêu:

a)

5 cm

b)

15 cm

c)

25 cm

11.

Chọn những thực phẩm tốt cho mắt:

a)
b)
c)
d)
e)
12.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về mắt?

a)

Hai bộ phận quan trọng nhất của mắt là thể thủy tinh và màng lưới.

b)

Thể thủy tinh là một thấu kính hội tụ là một chất trong suốt và mềm.

c)

Thể thủy tinh của mắt đóng vai trò như một màn chắn.

d)

Màng lưới là một màng mà khi ta nhìn thấy ảnh của vật sẽ thể hiện rõ trên đó.

13.

Để quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao cho

a)

ảnh của vật luôn nằm trước võng mạc.

b)

ảnh của vật luôn nằm trên võng mạc.

c)

ảnh của vật luôn nằm sau võng mạc.

d)

ảnh của vật nằm giữa thuỷ tinh thể và võng mạc.

14.

Khi nhìn lâu một vật mà muốn đỡ mỏi mắt người ta thường để vật ở

a)

điểm cực cận CC.

b)

điểm cực viễn CV.

c)

trong khoảng nhìn rõ của mắt từ cực cận Cc đến cực viễn CV.

d)

ngoài khoảng cực viễn của mắt.

15.

Điểm cực viễn (Cv) của mắt là điểm mà khi mắt

a)

không điều tiết, điểm xa nhất trên trục chính của mắt cho ảnh trên võng mạc.

b)

không điều tiết, điểm gần nhất trên trục chính của mắt cho ảnh trên võng mạc.

c)

điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục chính của mắt cho ảnh trên võng mạc.

d)

điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục chính của mắt cho ảnh trên võng mạc.

16.

Xét về phương diện quang hình, mắt có tác dụng tương đương với hệ quang học nào sau đây?

a)

Hệ lăng kính

b)

Hệ thấu kính hội tụ

c)

Thấu kính phân kì

d)

Hệ gương cầu.

17.

Có thể coi mắt là một dụng cụ quang học tạo ra

a)

ảnh thật của vật, nhỏ hơn vật 

b)

ảnh thật của vật, cùng chiều với vật

c)

ảnh ảo của vật cùng chiều với vật     

d)

ảnh ảo của vật ngược chiều với vật

18.

Câu 3: Điểm cực cận của mắt là

a)

điểm xa nhất mà mắt nhìn rõ vật không cần điều tiết

b)

điểm xa nhất mà mắt nhìn rõ vật cần sự điều tiết

c)

điểm gần nhất mà mắt nhìn rõ vật không cần điều tiết

d)

điểm gần nhất mà mắt nhìn rõ vật.

19.

câu 5: Khoảng nhìn rõ của mắt là khoảng cách từ

a)

mắt dến điểm cực cận

b)

mắt đến điểm cực viễn

c)

từ điểm cực viễn trở đi

d)

từ điểm cực cận đến điểm cực viễn

20.

Nhìn vật càng gần thì mắt phải điều tiết thể thủy tinh...

a)

Có tiêu cự càng nhỏ

b)

phồng lên càng nhiều

c)

Cả a,b đều đúng

d)

Cả a,b đều sai