Font size
WorksheetsThe Present Perfect, Present Simple, Past Simple, Past Continous
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
What does Michael do everyday?
He sleeps early.
He does his homework.
He plays volleyball.
He has breakfast.
What is Lisa doing?
She is studying Math.
She is getting dressed.
She is closing her backpack.
She is taking a shower.
What is Dani doing?
She is playing soccer.
She is eating lunch.
She is listening to music.
She is getting dressed.
What sport is Matt playing?
He is playing soccer.
He is running.
He is dancing jazz.
He is riding a horse.
John never wears a uniform to go to school.
What stationery objects do you see?
SCISSORS
PENCIL
RULER
BACKPACK
SHARPENER
Melissa usually_________Netflix at home.
WATCH
WATCHES
WATCHS
WATCHIES
What is MC Loma doing?
She is dancing.
She is watching TV.
She is waiting for her UBER.
She is calling her mum.
What is Whindersson doing?
He is doing a stand up show.
He is getting married.
He is filming a movie.
He is making a joke.
What's the frequency?
100%
85%
0%
15%
What's the frequency?
0%
90%
85%
100%
Justin Bieber__________blue eyes.
HAVE
DOESN'T HAVE
IS HAVING
DON'T HAVE
What's this verb tense?
PAST
PRESENT CONTINUOUS
SIMPLE PRESENT
PRESENT PERFECT
What verb tenses can you identify?
PAST
SIMPLE PRESENT
PRESENT CONTINOUS
PRESENT PERFECT
My key _______________ energy.
DON'T CONDUCT
CONDUCT
DOESN'T CONDUCT
CONDUCTS
Tom / ride / his bike to school?
(a)
I / watch / a film now
(a)
When / you / buy / the new PS game?
(a)
I / have / chicken for lunch
(a)
Where is Paul?
He / listen / music in his room.
(a)
I / play / tennis / last Saturday
(a)
Yesterday, when / we / arrive / at the airport, it / be / raining.
(a)
you / ever / eat / octopus?
(a)
I / just / finish / my homework
(a)
How often / you / play / football?
(a)
___ it snowing when you got up? No, it ___. It was sunny and dry.
Were / was
Was / wasn't
Were / weren't
Was / weren't
Quá khứ đơn dùng để diễn tả ...........................
Hành động đã xảy ra
Hành động sắp xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hiện tại tiếp diễn dùng để
Hành động đã xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động đang xảy ra
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Last night, Two years ago, yesterday morning, ...
là dấu hiệu thì .................
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................
Thói quen
Thói quen trong quá khứ
Hành động thường xuyên xảy ra
Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra
Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả
Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)
Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm
Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ
Quá khứ được dùng để diễn tả .....................
Hành động đang xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Thói quen trong quá khứ
Các hành động đã xảy ra trong quá khứ
Quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả ........................
1 hành động đã xảy tại 1 thời điểm trong quá khứ
1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
11 hành động sẽ xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ
Swim trong quá khứ là ...................
Swam
swum
swang
swimmed
Have trong quá khứ là ...............
Had
Hadn't
Haven
Haved
Do trong quá khứ là
Done
Died
Doed
Did
To be trong quá khứ là ................
was
beed
bed
were
Break trong quá khứ là .................
broken
breaked
broke
brik
He/ she/ it đi với ..........
Was và were
is, am và was
Were và is
is và was
You/ we/ they đi với .................
am, is và are
were và wasn't
are và were
aren't và was
Butter và coffee có đếm được không?
Cả hai không đếm được
Butter đếm được, coffee thì không
Butter không đếm được, coffee thì có đếm được
Meat và cup có đếm được không?
Cả hai đều đếm được
Meat đếm được, cup thì không
M
Cả hai đều không đếm được
Meat không đếm được, cup thì có
Các từ sau đây đều đếm được:
cup, plate, sugar
jam, peanut butter, tree
tree, hair, love
tree, cup, plate
Hiện tại đơn dùng để diễn tả ........................
Hành động đang xảy ra
Hành động sắp xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động đã xảy ra
