wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

The Present Perfect, Present Simple, Past Simple, Past Continous

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

What does Michael do everyday?

a)

He sleeps early.

b)

He does his homework.

c)

He plays volleyball.

d)

He has breakfast.

2.

What is Lisa doing?

a)

She is studying Math.

b)

She is getting dressed.

c)

She is closing her backpack.

d)

She is taking a shower.

3.

What is Dani doing?

a)

She is playing soccer.

b)

She is eating lunch.

c)

She is listening to music.

d)

She is getting dressed.

4.

What sport is Matt playing?

a)

He is playing soccer.

b)

He is running.

c)

He is dancing jazz.

d)

He is riding a horse.

5.

John never wears a uniform to go to school.

a)
b)
6.

What stationery objects do you see?

a)

SCISSORS

b)

PENCIL

c)

RULER

d)

BACKPACK

e)

SHARPENER

7.

Melissa usually_________Netflix at home.

a)

WATCH

b)

WATCHES

c)

WATCHS

d)

WATCHIES

8.

What is MC Loma doing?

a)

She is dancing.

b)

She is watching TV.

c)

She is waiting for her UBER.

d)

She is calling her mum.

9.

What is Whindersson doing?

a)

He is doing a stand up show.

b)

He is getting married.

c)

He is filming a movie.

d)

He is making a joke.

10.

What's the frequency?

a)

100%

b)

85%

c)

0%

d)

15%

11.

What's the frequency?

a)

0%

b)

90%

c)

85%

d)

100%

12.

Justin Bieber__________blue eyes.

a)

HAVE

b)

DOESN'T HAVE

c)

IS HAVING

d)

DON'T HAVE

13.

What's this verb tense?

a)

PAST

b)

PRESENT CONTINUOUS

c)

SIMPLE PRESENT

d)

PRESENT PERFECT

14.

What verb tenses can you identify?

a)

PAST

b)

SIMPLE PRESENT

c)

PRESENT CONTINOUS

d)

PRESENT PERFECT

15.

My key _______________ energy.

a)

DON'T CONDUCT

b)

CONDUCT

c)

DOESN'T CONDUCT

d)

CONDUCTS

16.

Tom / ride / his bike to school?

(a)  

17.

I / watch / a film now

(a)  

18.

When / you / buy / the new PS game?

(a)  

19.

I / have / chicken for lunch

(a)  

20.

Where is Paul?

He / listen / music in his room.

(a)  

21.

I / play / tennis / last Saturday

(a)  

22.

Yesterday, when / we / arrive / at the airport, it / be / raining.

(a)  

23.

you / ever / eat / octopus?

(a)  

24.

I / just / finish / my homework

(a)  

25.

How often / you / play / football?

(a)  

26.
The students _____ many questions about rain forests.
a)
ask
b)
asking
c)
asks
d)
askes
27.
.............she run a lot?
a)
do
b)
does
c)
is
d)
are
28.
You .......................go to the theatre
a)
do
b)
don't
c)
does
d)
doesn't
29.
We ......................... our teeth everyday
a)
clean
b)
cleans
c)
do
d)
does
30.
Our school..................small
a)
are
b)
is
c)
do
d)
does
31.
'Where is Kate?' 'She (watch) TV in the living room.' 
a)
watches
b)
doesn't watch
c)
is watching
d)
watch
32.
 Right now she (run) down a hill. 
a)
runs
b)
run
c)
is runing
d)
is running
33.
What (they/do?
a)
they do
b)
are they do
c)
are they doing
34.
... they ... in Madrid at the moment?
a)
are living
b)
is living
c)
are live
35.
They ............................. their bikes now.
a)
 aren't rideing
b)
riding
c)
are ride
d)
aren't riding
36.
I ________ to Canada last year because I lost my Passport.
a)
did go
b)
didn't go
c)
didn't went
37.
Yesterday I  ____ TV until 11.00 p.m
a)
watched
b)
bought
c)
won
38.
I _____ a football match in my old school.
a)
drank
b)
sang
c)
won
39.
I______ the window yesterday. It was Jim who did it.
a)
did break
b)
didn't broke
c)
did not break
40.
Go
a)
went
b)
goed
41.
She ...................... to church
a)
wasn't going
b)
weren't going
c)
were going
d)
was go
42.
...................................going home?
a)
was 
b)
were you
c)
you were
d)
were
43.
Yesterday 
a)
it was raining
b)
the sun was shining
c)
it wasn't sunny
d)
it was snowing
44.
.........he............?
a)
Were, sleeping
b)
Wasn't, sleping
c)
Was, sleeping
d)
Was, sleep
45.

___ it snowing when you got up? No, it ___. It was sunny and dry.

a)

Were / was

b)

Was / wasn't

c)

Were / weren't

d)

Was / weren't

46.

Quá khứ đơn dùng để diễn tả ...........................

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động sắp xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động thường xuyên xảy ra

47.

Hiện tại tiếp diễn dùng để

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động đang xảy ra

48.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

49.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

50.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

51.

Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................

a)

Thói quen 

b)

Thói quen trong quá khứ

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra 

52.

Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả

a)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

b)

Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)

c)

Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm

d)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ

53.

Quá khứ được dùng để diễn tả .....................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Thói quen trong quá khứ

d)

Các hành động đã xảy ra trong quá khứ

54.

Quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả ........................

a)

1 hành động đã xảy tại 1 thời điểm trong quá khứ

b)

1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

c)

11 hành động sẽ xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ

55.

Swim trong quá khứ là ...................

a)

Swam

b)

swum

c)

swang

d)

swimmed

56.

Have trong quá khứ là ...............

a)

Had

b)

Hadn't

c)

Haven

d)

Haved

57.

Do trong quá khứ là

a)

Done

b)

Died

c)

Doed

d)

Did

58.

To be trong quá khứ là ................

a)

was

b)

beed

c)

bed

d)

were

59.

Break trong quá khứ là .................

a)

broken

b)

breaked

c)

broke

d)

brik

60.

He/ she/ it đi với ..........

a)

Was và were

b)

is, am và was

c)

Were và is

d)

is và was

61.

You/ we/ they đi với .................

a)

am, is và are

b)

were và wasn't

c)

are và were

d)

aren't và was

62.

Butter và coffee có đếm được không?

a)

Cả hai không đếm được

b)

Butter đếm được, coffee thì không

c)

Butter không đếm được, coffee thì có đếm được

63.

Meat và cup có đếm được không?

a)

Cả hai đều đếm được

b)

Meat đếm được, cup thì không

c)

M

d)

Cả hai đều không đếm được

e)

Meat không đếm được, cup thì có

64.

Các từ sau đây đều đếm được:

a)

cup, plate, sugar

b)

jam, peanut butter, tree

c)

tree, hair, love

d)

tree, cup, plate

65.

Hiện tại đơn dùng để diễn tả ........................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động sắp xảy ra

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Hành động đã xảy ra