wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

方位词 的考试

Total questions: 36

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

图书馆在…的东南边。

(a)  

2.

…在超市的西北边。

(a)  

3.

…在邮局和超市的西北边。

a)

商店、学校和公园

b)

学校,银行和商店

c)

学校、商店和公园

d)

学校、工厂和商店

4.

…离食堂最远。

(a)  

5.

银行在…的东北边。

a)

工厂和公园

b)

教学和邮局

c)

学校、公园和超市

d)

超市和邮局

6.

…在邮局和公园的西北边。

(a)  

7.

工厂的东南边是什么?

(a)  

8.

…在学校的东北边,邮局的西北边。

(a)  

9.

…在食堂的西北边,邮局对面地方的旁边。

a)

学校

b)

商店

c)

公园

d)

工厂

10.

…在食堂的西北边,超市的东北边。

a)

商店

b)

工厂

c)

邮局

d)

银行

11.

Dịch câu:

Bên cạnh tiệm quần áo là thư viện và siêu thị trái cây.

(a)  

12.

Dịch câu:

Bố tôi là đầu bếp của một quán ăn rất nổi tiếng.

(a)  

13.

Dịch câu:

Nhà để xe ở dưới lầu, bên phải nhà ăn.



(a)  

14.

Dịch câu:

Đây là cuốn sách Tiểu Mĩ mua cho tôi ở nhà sách gần siêu thị hoa quả kia.

(a)  

15.

Dịch câu:

Bố tôi là công nhân nhà máy bia cách siêu thị Hà Nội 200m.



(a)  

16.

Dịch câu:

Cái bình nước này là năm nay mẹ tôi mua cho tôi ở siêu thị đối diện trường Trung học.

(a)  

17.

Dịch câu:

Năm sau, tôi học trường cấp 3 tốt nhất Hà Nội.

(a)  

18.

Dịch câu:

Tôi muốn thi đỗ ngành quan hệ quốc tế đại học Hà Nội.

(a)  

19.

Dịch câu:

Quyển sách này là hôm qua Tiểu Vương và tôi mua cho Tiểu Mĩ ở tiệm sách cạnh cổng sau trường.

(a)  

20.

Dịch câu:

Xe của tôi ở trong nhà để xe dưới lầu, bên cạnh là thư viện sách chuyên ngành và toà giảng đường.

(a)  

21.

商店的西南边是什么?

(a)  

22.

Sửa lỗi sai(nếu có) trong câu sau:

我车放下楼下车棚里。

(a)  

23.

Sửa lỗi sai(nếu có) trong câu sau:

我的学校在对面这里。

(a)  

24.

Sửa lỗi sai(nếu có) trong câu sau:

不用谢,都是我应该做。

(a)  

25.

Sửa lỗi sai(nếu có) trong câu sau:

今天我买了二本汉字的课本。

(a)  

26.

Sửa lỗi sai(nếu có) trong câu sau:

我姐姐和我都要参加书写班

(a)  

27.

Sửa lỗi sai(nếu có) trong câu sau:

我哥哥是河内医院的一个医生。

(a)  

28.

Sửa lỗi sai(nếu có) trong câu sau:

我哥哥是河内医院好的医生

(a)  

29.

Sửa lỗi sai(nếu có) trong câu sau:

这辆车是我爸爸给我买在河内超市对面的车店。

(a)  

30.

Sửa lỗi sai(nếu có) trong câu sau:

那个水今天下午我刚买。

(a)  

31.

Sửa lỗi sai(nếu có) trong câu sau:

这个商店我姐姐工作。

(a)  

32.

Sửa lỗi sai(nếu có) trong câu sau:

这个老师是我爸爸同学。

(a)  

33.

Sửa lỗi sai(nếu có) trong câu sau:

这个书店有很多外语的词典。

(a)  

34.

Sửa lỗi sai(nếu có) trong câu sau:

小妹有很多位同学:小王,玛丽,麦克,大卫。

(a)  

35.

Sửa lỗi sai(nếu có) trong câu sau:

你喜不喜欢这门课吗?

(a)  

36.

A: 妈,我爸—?(1 词)

B:楼上。

(a)