wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ TIẾNG TRUNG 1

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 谢谢

a)

xièxie

b)

xièxiē

c)

xiěxiě

d)

xiàxiā

2.

Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 再见

a)

zàijiàn

b)

zāijiàn

c)

zàijiān

d)

zàijiǎn

3.

Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 学校

a)

xuéshēng

b)

xuéshào

c)

xuéxiào

d)

xuéxí

4.

Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 走

a)

zòu

b)

zǒu

c)

chǒu

d)

chòu

5.

Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 大夫

a)

dàfu

b)

tàifu

c)

dàifu

d)

tàfu

6.

Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 介绍

a)

jiàshào

b)

jièshào

c)

zhèshào

d)

jièsào

7.

Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 教室

a)

jiàoshì

b)

jiàosì

c)

shítáng

d)

shìtáng

8.

Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 宿舍

a)

sùsè

b)

shùsè

c)

shùshè

d)

sùshè

9.

Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 操场

a)

cāochǎng

b)

chāochǎng

c)

cāocǎng

d)

chāocǎng

10.

Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 星期

a)

xìngqì

b)

xīngqī

c)

xīngqì

d)

xīngqí

11.

Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: diànhuà

a)

电影

b)

电话

c)

电视

d)

商店

12.

Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: huí

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: yóujú

a)

由局

b)

邮局

c)

油局

d)

有局

14.

Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: míngtiān

a)

昨天

b)

今天

c)

明天

d)

后天

15.

Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: tóngxué

a)

同学

b)

同屋

c)

同班

d)

同校

16.

Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: wèn

a)

b)

c)

d)

17.

Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: tóngxué

a)

同学

b)

同屋

c)

同班

d)

同校

18.

Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: shuō

a)

b)

c)

d)

19.

Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: háizi

a)

孩子

b)

孩了

c)

该子

d)

刻子

20.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 今天几______几号?

a)

b)

c)

d)

21.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你爸爸妈妈_______好吗?

a)

b)

c)

d)

22.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你住在_______?

a)

那儿

b)

c)

d)

哪儿

23.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你家_______学校远不远?

a)

b)

c)

d)

24.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 食堂_______宿舍旁边。

a)

b)

c)

d)

25.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你家有_______人?

a)

b)

什么

c)

d)

26.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 我有一_______哥哥。

a)

b)

c)

d)

27.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 你们和我_______去吧。

a)

一下儿

b)

c)

一起

d)

一会儿

28.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: 他是留学生,我_______是留学生。

a)

b)

c)

一起

d)

29.

Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 姐姐

a)

jiějie

b)

māma

c)

mèimei

d)

dìdi

30.

Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: xiūxi

a)

木息

b)

休自

c)

体息

d)

休息

31.

Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: fàn

a)

饿

b)

c)

d)

32.

Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: xuéxí

a)

学习

b)

学校

c)

同学

d)

名字

33.

Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: wèn

a)

b)

c)

d)

34.

Chọn phiên âm La tinh đúng với chữ Hán: 操场

a)

cāochǎng

b)

chāochǎng

c)

cāocǎng

d)

chāocǎng

35.

Chọn chữ Hán đúng với phiên âm La tinh: diànshì

a)

电影

b)

电话

c)

电视

d)

商店