wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập Động từ

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ sau, từ nào là động từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

đi , nhanh

b)

chạy, nhanh

c)

mưa , chạy

d)

đi, chạy

2.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

3.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

4.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

5.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

6.

Câu thơ: “Bầy chim đi ăn về/ ………vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc” (Đồng Xuân Lan). Từ nào dưới đây được tác giả sử dụng ở chỗ trống trong câu thơ?

a)

trút

b)

đổ

c)

thả

d)

rót

7.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

8.

Những từ biểu thị hoạt động, trạng thái của sự vật được gọi là

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

9.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

Tươi tốt

b)

Làm việc

c)

Cần mẫn

d)

Dũng cảm

10.

Đâu là động từ trong các từ sau?

a)

xe máy

b)

máy tính

c)

tinh nghịch

d)

xẻ gỗ

11.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

12.

Dòng nào viết đúng chính tả?

a)

Thánh Gióng, Bà Triệu, Bạch Đằng

b)

Thánh Gióng, bà Triệu, Bạch Đằng

c)

Thánh gióng, bà Triệu, Bạch Đằng

d)

thánh gióng, BàTriệu, Bạch Đằng

13.

Nêu quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam?

a)

Viết hoa tất cả các chữ tạo thành tên riêng đó

b)

Viết hoa tiếng đầu tiên của tên riêng đó

c)

Viết hoa chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng tạo thành tên riêng đó

d)

Viết hoa chữ cái đầu tiên tạo thành tên riêng đó

14.

Khi viết tên người, tên địa lí Việt Nam, ta cần làm gì?

a)

Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó.

b)

Không cần viết hoa.

c)

Chỉ viết hoa một tiếng.

15.

4. Nhóm động từ nào cần động từ khác đi kèm phía sau?

a)

Định, toan, dám, đừng

b)

Buồn, đau, ghét, nhớ

c)

Chạy, đi, cười, đọc

d)

Thêu, may, khâu, đan

16.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

17.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

18.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

19.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

20.

Từ “bỡ ngỡ” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

21.

Câu sau có mấy động từ: Nước chảy đá mòn?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

22.

Câu 1. Xác định từ loại của những từ được gạch chân dưới đây: Anh ấy đang suy nghĩ./Bác sĩ sẽ kết luận sau.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

23.

Các động từ trong câu: “Anh nhìn trăng và nghĩ tới ngày mai …” là:

a)

anh, nhìn

b)

nhìn, nghĩ

c)

nghĩ, ngày

24.

Trong những từ sau, từ nào là động từ: bài tập, viết bài, ghi chép, học tập, suy nghĩ.

a)

file file

b)

viết bài

c)

ghi chép

d)

học tập

e)

suy nghĩ

25.

"Thời gian nghỉ học kéo dài, em rất nhớ thầy cô và các bạn." Từ nhớ trong câu trên thuộc từ loại:

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

động từ

d)

đại từ

26.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

27.

Các từ đồng âm trong câu sau, từ nào là động từ?

Ruồi đậu mâm xôi đậu.

a)

đậu 1

b)

đậu 2

28.

Câu “Chú ong bay xa để tìm những bông hoa vừa nở.” có các từ chỉ hoạt động, trạng thái là:

a)

A. bay, tìm, nở, những bông hoa

b)

B. bay, bông hoa, nở

c)

C. bay, tìm, nở

29.

Tìm từ khác loại trong nhóm sau:

vui nhộn, niềm vui , vui sướng , tươi vui

a)

vui nhộn

b)

niềm vui

c)

vui sướng

d)

tươi vui

30.

Tìm từ khác loại trong nhóm sau:

chăm chỉ, lười biếng, học tập, ngoan ngoãn

a)

chăm chỉ

b)

lười biếng

c)

học tập

d)

ngoan ngoãn

31.

Dòng nào sau đây nêu sai đặc điểm của động từ?

a)

Thường làm vị ngữ trong câu

b)

Có khả năng kết hợp với đã, sẽ đang, cũng, vẫn chớ

c)

Khi làm chủ ngữ mất khả năng kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, chớ

d)

Thường làm thành phần phụ trong câu