Font size
WorksheetsBài Kiểm tra môn TV. - Bài số 2
Total questions: 27
Worksheet time: 16mins
Chọn từ điền vào chỗ chấm
Cô bé rất............, vâng lời bố mẹ và thầy cô.
tốt bụng
hiền từ
chiều chuộng
yêu quý
Từ nào trong các từ sau nói về tình cảm yêu thương giữa anh chị em trong gia đình
Giữ gìn, chiều chuộng, quét nhà.
Giữ gìn
Chiều chuộng
Quét nhà
Chọn từ ngữ phù hợp
Trắng như ........
nghệ
tuyết
son
Từ nào không chỉ công việc gia đình
Rửa bát
Quét nhà
Giặt quần áo
Đá bóng
Từ nào không chỉ công việc gia đình
Thổi cơm
Luộc rau
Quét sân
Vẽ tranh
Từ nào không chỉ công việc gia đình
Rửa cốc
Múa hát
Lau bàn ghế
Quét nhà
Câu đố
Mùa gì phượng đỏ rực trời
Ve kêu ra rả rộn ràng khắp nơi.
Là hoa gì?
Hoa phượng
Hoa mai
Hoa đào
Hoa cúc
Chọn từ ngữ phù hợp
Đỏ như .......
son
nghệ
tuyết
voi
Chọn từ điền vào chỗ chấm
Người bà ..... hiện ra, dang tay ôm hai đứa cháu ...... vào lòng.
hiền từ/ ngoan
nhân hậu/ yêu trẻ
hiền lành/ kính yêu
Điền tr hay ch vào chỗ chấm
Nhà em .....eo ảnh Bác Hồ
Bên .....ên là một lá cờ đỏ tươi
tr/ tr
ch/ ch
tr/ ch
ch/tr
Câu đố:
Quả gì như quả bóng xanh
Đung đưa trên cành chờ Tết Trung Thu
Là quả gì?
Quả đào
Quả táo
Quả bưởi
Quả dưa hấu
Tìm tên con vật thích hợp để điền vào chỗ chấm
Chậm như (a)
Tìm tên con vật thích hợp để điền vào chỗ chấm
Nhanh như (a)
Tìm từ ngữ điền vào chỗ chấm trong câu sau
....... già yêu trẻ
Kính
Mến
Quý
Yêu
Hoàn thiện câu sau
Ông bà rất ........ các cháu
kính yêu
yêu thương
yêu mến
Hoàn thiện câu sau
Em rất .......... thầy cô.
kính trọng
yêu mến
kính mến
quý mến
Tìm những việc bạn nhỏ đã làm giúp mẹ trong bài thơ sau
Khi mẹ vắng nhà, em luộc khoai
Khi mẹ vắng nhà, em cùng chị giã gạo
Khi mẹ vắng nhà, em thổi cơm
Khi mẹ vắng nhà, em nhổ cỏ vườn
Khi mẹ vắng nhà, em quét sân và quét cổng
Luộc khoai, đá bóng, giã gạo, thổi cơm.
Luộc khoai, thổi cơm, nhặt cỏ vườn, quét cổng.
vẽ tranh, đá bóng, thổi cơm, quét cổng.
Câu đố
Hoa gì nở giữa mùa hè
Trong đầm thơm mát, lá xòe che ô
Là hoa gì?
(a)
Tìm tên con vật thích hợp để điền vào chỗ chấm
Khỏe như (a)
Từ ngữ nào dưới đây không chỉ người
Mẹ, cô giáo, quyển vở, cô y tá.
Mẹ
Cô giáo
Quyển vở
Cô y tá
Đồ vật nào không có trong lớp học
Bảng, đồng hồ, bếp ga, bàn ghế.
Bảng
Đồng hồ
Bếp ga
Bàn ghế
Chim gáy
Con chim gáy hiền lành, béo nục. Đôi mắt nâu trầm ngâm, ngơ ngác nhìn xa. Cái bụng mịn mượt, cổ quấn đầy hạt cườm lấp lánh, biêng biếc. Chàng chim gáy nào có giọng càng trong càng dài thì mỗi mùa lại được vinh dự đeo thêm vòng cườm đẹp quanh cổ.
Chim gáy chuyên đi nhặt thóc rụng. Nó tha thẩn, cặm cụi theo sau người đi gặt lúa.
Từ ngữ nào trong bài tả hình dáng của chim gáy?
hiền lành
béo nục
trầm ngâm
Chim gáy
Con chim gáy hiền lành, béo nục. Đôi mắt nâu trầm ngâm, ngơ ngác nhìn xa. Cái bụng mịn mượt, cổ quấn đầy hạt cườm lấp lánh, biêng biếc. Chàng chim gáy nào có giọng càng trong càng dài thì mỗi mùa lại được vinh dự đeo thêm vòng cườm đẹp quanh cổ.
Chim gáy chuyên đi nhặt thóc rụng. Nó tha thẩn, cặm cụi theo sau người đi gặt lúa.
Câu văn nào trong bài tả vẻ đẹp đôi mắt của chim gáy?
Đôi mắt nâu trầm ngâm, ngơ ngác nhìn xa.
Cái bụng mịn mượt, cổ quấn đầy hạt cườm lấp lánh, biêng biếc.
Chim gáy chuyên đi nhặt thóc rụng.
Nó tha thẩn, cặm cụi theo sau người đi gặt lúa.
Chim gáy
Con chim gáy hiền lành, béo nục. Đôi mắt nâu trầm ngâm, ngơ ngác nhìn xa. Cái bụng mịn mượt, cổ quấn đầy hạt cườm lấp lánh, biêng biếc. Chàng chim gáy nào có giọng càng trong càng dài thì mỗi mùa lại được vinh dự đeo thêm vòng cườm đẹp quanh cổ.
Chim gáy chuyên đi nhặt thóc rụng. Nó tha thẩn, cặm cụi theo sau người đi gặt lúa.
Chim gáy cặm cụi đi theo người đi gặt lúa để làm gì?
Nhặt thóc rụng
Nhặt quả rụng
Hái lá
Ngôi nhà này có 5 con vật. Em hãy tìm ở hàng ngang, hàng dọc tên những con vật đó?
Gấu, lợn, hươu, vượn, sóc.
Gấu, mèo, hổ, sóc, thỏ.
Gấu, lợn, hươu, nai, sóc.
Gấu, lợn, hươu, khỉ, sóc.
Ngôi nhà này có 5 con vật. Em hãy tìm ở hàng ngang, hàng dọc tên những con vật đó?
Gấu, lợn, hươu, vượn, sóc.
Gấu, mèo, hổ, sóc, thỏ.
Gấu, lợn, hươu, nai, sóc.
Gấu, lợn, hươu, khỉ, sóc.
Từ ngữ nào dưới đây không chỉ đồ vật
Bút chì, quả bóng, mẹ, bông hoa.
Bút chì
Quả bóng
Mẹ
Bông hoa
