wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Kiểm tra môn TV. - Bài số 2

Total questions: 27

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ điền vào chỗ chấm

Cô bé rất............, vâng lời bố mẹ và thầy cô.

a)

tốt bụng

b)

hiền từ

c)

chiều chuộng

d)

yêu quý

2.

Từ nào trong các từ sau nói về tình cảm yêu thương giữa anh chị em trong gia đình

Giữ gìn, chiều chuộng, quét nhà.

a)

Giữ gìn

b)

Chiều chuộng

c)

Quét nhà

3.

Chọn từ ngữ phù hợp

Trắng như ........

a)

nghệ

b)

tuyết

c)

son

4.

Từ nào không chỉ công việc gia đình

a)

Rửa bát

b)

Quét nhà

c)

Giặt quần áo

d)

Đá bóng

5.

Từ nào không chỉ công việc gia đình

a)

Thổi cơm

b)

Luộc rau

c)

Quét sân

d)

Vẽ tranh

6.

Từ nào không chỉ công việc gia đình

a)

Rửa cốc

b)

Múa hát

c)

Lau bàn ghế

d)

Quét nhà

7.

Câu đố

Mùa gì phượng đỏ rực trời

Ve kêu ra rả rộn ràng khắp nơi.

Là hoa gì?

a)

Hoa phượng

b)

Hoa mai

c)

Hoa đào

d)

Hoa cúc

8.

Chọn từ ngữ phù hợp

Đỏ như .......

a)

son

b)

nghệ

c)

tuyết

d)

voi

9.

Chọn từ điền vào chỗ chấm

Người bà ..... hiện ra, dang tay ôm hai đứa cháu ...... vào lòng.

a)

hiền từ/ ngoan

b)

nhân hậu/ yêu trẻ

c)

hiền lành/ kính yêu

10.

Điền tr hay ch vào chỗ chấm

Nhà em .....eo ảnh Bác Hồ

Bên .....ên là một lá cờ đỏ tươi

a)

tr/ tr

b)

ch/ ch

c)

tr/ ch

d)

ch/tr

11.

Câu đố:

Quả gì như quả bóng xanh

Đung đưa trên cành chờ Tết Trung Thu

Là quả gì?

a)

Quả đào

b)

Quả táo

c)

Quả bưởi

d)

Quả dưa hấu

12.

Tìm tên con vật thích hợp để điền vào chỗ chấm

Chậm như (a)  

13.

Tìm tên con vật thích hợp để điền vào chỗ chấm

Nhanh như (a)  

14.

Tìm từ ngữ điền vào chỗ chấm trong câu sau

....... già yêu trẻ

a)

Kính

b)

Mến

c)

Quý

d)

Yêu

15.

Hoàn thiện câu sau

Ông bà rất ........ các cháu

a)

kính yêu

b)

yêu thương

c)

yêu mến

16.

Hoàn thiện câu sau

Em rất .......... thầy cô.

a)

kính trọng

b)

yêu mến

c)

kính mến

d)

quý mến

17.

Tìm những việc bạn nhỏ đã làm giúp mẹ trong bài thơ sau

Khi mẹ vắng nhà, em luộc khoai

Khi mẹ vắng nhà, em cùng chị giã gạo

Khi mẹ vắng nhà, em thổi cơm

Khi mẹ vắng nhà, em nhổ cỏ vườn

Khi mẹ vắng nhà, em quét sân và quét cổng

a)

Luộc khoai, đá bóng, giã gạo, thổi cơm.

b)

Luộc khoai, thổi cơm, nhặt cỏ vườn, quét cổng.

c)

vẽ tranh, đá bóng, thổi cơm, quét cổng.

18.

Câu đố

Hoa gì nở giữa mùa hè

Trong đầm thơm mát, lá xòe che ô

Là hoa gì?

(a)  

19.

Tìm tên con vật thích hợp để điền vào chỗ chấm

Khỏe như (a)  

20.

Từ ngữ nào dưới đây không chỉ người

Mẹ, cô giáo, quyển vở, cô y tá.

a)

Mẹ

b)

Cô giáo

c)

Quyển vở

d)

Cô y tá

21.

Đồ vật nào không có trong lớp học

Bảng, đồng hồ, bếp ga, bàn ghế.

a)

Bảng

b)

Đồng hồ

c)

Bếp ga

d)

Bàn ghế

22.

Chim gáy

Con chim gáy hiền lành, béo nục. Đôi mắt nâu trầm ngâm, ngơ ngác nhìn xa. Cái bụng mịn mượt, cổ quấn đầy hạt cườm lấp lánh, biêng biếc. Chàng chim gáy nào có giọng càng trong càng dài thì mỗi mùa lại được vinh dự đeo thêm vòng cườm đẹp quanh cổ.

Chim gáy chuyên đi nhặt thóc rụng. Nó tha thẩn, cặm cụi theo sau người đi gặt lúa.

Từ ngữ nào trong bài tả hình dáng của chim gáy?

a)

hiền lành

b)

béo nục

c)

trầm ngâm

23.

Chim gáy

Con chim gáy hiền lành, béo nục. Đôi mắt nâu trầm ngâm, ngơ ngác nhìn xa. Cái bụng mịn mượt, cổ quấn đầy hạt cườm lấp lánh, biêng biếc. Chàng chim gáy nào có giọng càng trong càng dài thì mỗi mùa lại được vinh dự đeo thêm vòng cườm đẹp quanh cổ.

Chim gáy chuyên đi nhặt thóc rụng. Nó tha thẩn, cặm cụi theo sau người đi gặt lúa.

Câu văn nào trong bài tả vẻ đẹp đôi mắt của chim gáy?

a)

Đôi mắt nâu trầm ngâm, ngơ ngác nhìn xa.

b)

Cái bụng mịn mượt, cổ quấn đầy hạt cườm lấp lánh, biêng biếc.

c)

Chim gáy chuyên đi nhặt thóc rụng.

d)

Nó tha thẩn, cặm cụi theo sau người đi gặt lúa.

24.

Chim gáy

Con chim gáy hiền lành, béo nục. Đôi mắt nâu trầm ngâm, ngơ ngác nhìn xa. Cái bụng mịn mượt, cổ quấn đầy hạt cườm lấp lánh, biêng biếc. Chàng chim gáy nào có giọng càng trong càng dài thì mỗi mùa lại được vinh dự đeo thêm vòng cườm đẹp quanh cổ.

Chim gáy chuyên đi nhặt thóc rụng. Nó tha thẩn, cặm cụi theo sau người đi gặt lúa.

Chim gáy cặm cụi đi theo người đi gặt lúa để làm gì?

a)

Nhặt thóc rụng

b)

Nhặt quả rụng

c)

Hái lá

25.

Ngôi nhà này có 5 con vật. Em hãy tìm ở hàng ngang, hàng dọc tên những con vật đó?

a)

Gấu, lợn, hươu, vượn, sóc.

b)

Gấu, mèo, hổ, sóc, thỏ.

c)

Gấu, lợn, hươu, nai, sóc.

d)

Gấu, lợn, hươu, khỉ, sóc.

26.

Ngôi nhà này có 5 con vật. Em hãy tìm ở hàng ngang, hàng dọc tên những con vật đó?

a)

Gấu, lợn, hươu, vượn, sóc.

b)

Gấu, mèo, hổ, sóc, thỏ.

c)

Gấu, lợn, hươu, nai, sóc.

d)

Gấu, lợn, hươu, khỉ, sóc.

27.

Từ ngữ nào dưới đây không chỉ đồ vật

Bút chì, quả bóng, mẹ, bông hoa.

a)

Bút chì

b)

Quả bóng

c)

Mẹ

d)

Bông hoa