wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GT HÁN 4 BÀI 13

Total questions: 25

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây có phiên âm là /guówài/:

a)

国外

b)

办理

c)

登机

d)

手续

2.

Từ nào sau đây có phiên âm là /tuōyùn/:

a)

托运

b)

行李

c)

机票

d)

国外

3.

Từ 登机牌 có phiên âm là:

a)

dēngjīpái

b)

ānquándài

c)

Guān Jiànpíng

d)

dēng jī piào

4.

Từ 通过 có phiên âm là:

a)

tōngguò

b)

ānquán

c)

xiǎngshēng

d)

yìngbì

5.

Đây là gì:

a)

硬币

b)

响声

c)

画报

d)

扶手

6.

Đây là gì:

a)

画报

b)

开关

c)

扶手

d)

空姐

7.

她们是谁?

a)

空姐

b)

医生

c)

老师

d)

歌手

8.

Từ nào sau đây có nghĩa là "tối, u ám, âm u":

a)

b)

c)

d)

9.

Từ nào sau đây có nghĩa là "cất cánh":

a)

起飞

b)

安全带

c)

d)

卡子

10.

Từ 插头 có nghĩa là:

a)

phích cắm, đầu cắm

b)

nguội, lạnh, mát

c)

cái cốc, cái ly

d)

rơi, vãi, rắc

11.

Chọn từ thích hợp điền trống:

请___________机票和护照给我看一下儿。

a)

b)

c)

d)

12.

Chọn từ thích hợp điền trống:

先生,请把___________牌拿出来。

a)

登机

b)

出来

c)

屋子

d)

13.

Chọn từ thích hợp điền trống:

帮我把手机从手提包里拿___________。

a)

出来

b)

登机

c)

d)

14.

Chọn từ thích hợp điền trống:

把这个插头___________进去就行。

a)

b)

c)

d)

15.

Chọn từ thích hợp điền trống:

我给你把电池___________上。

a)

b)

c)

d)

16.

Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp: (还)

A 他 B 没把我的车 C 修好呢,我们打的 D 去吧。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp: (不想)

A 我 B 把这件事 C 告诉他,你也别 D 告诉他,好吗?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp: (怎样)

生词 A 这么多,我不知道 B 才能 C 把这些生词 D 都记住。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp: (了)

接到电话以后,他就开 A 车到 B 机场 C 接朋友去 D。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp: (想)

我 A 把今天的课文 B 再 C 复习复习,有的地方我 D 还不太懂。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

现在去机场有点儿早

b)

应该早去机场

c)

办手续以后再去机场

d)

现在办手续还有时间

22.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

照相机现在不能用了

b)

电池该没电了

c)

他在找照相机

d)

他需要帮助

23.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

买票

b)

打公用电话

c)

换硬币

d)

买卡

24.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

女的丢了登机牌

b)

女的拿着登机牌

c)

男的帮她找登机牌

d)

男的拿着登机牌

25.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

北方人的习惯

b)

跟南方人一样

c)

喜欢吃面食

d)

南北习惯都有