WorksheetsGT HÁN 4 BÀI 13
Total questions: 25
Worksheet time: 30mins
Từ nào sau đây có phiên âm là /guówài/:
国外
办理
登机
手续
Từ nào sau đây có phiên âm là /tuōyùn/:
托运
行李
机票
国外
Từ 登机牌 có phiên âm là:
dēngjīpái
ānquándài
Guān Jiànpíng
dēng jī piào
Từ 通过 có phiên âm là:
tōngguò
ānquán
xiǎngshēng
yìngbì
Đây là gì:
硬币
响声
画报
扶手
Đây là gì:
画报
开关
扶手
空姐
她们是谁?
空姐
医生
老师
歌手
Từ nào sau đây có nghĩa là "tối, u ám, âm u":
暗
掏
装
发
Từ nào sau đây có nghĩa là "cất cánh":
起飞
安全带
系
卡子
Từ 插头 có nghĩa là:
phích cắm, đầu cắm
nguội, lạnh, mát
cái cốc, cái ly
rơi, vãi, rắc
Chọn từ thích hợp điền trống:
请___________机票和护照给我看一下儿。
把
放
倒
装
Chọn từ thích hợp điền trống:
先生,请把___________牌拿出来。
登机
出来
屋子
装
Chọn từ thích hợp điền trống:
帮我把手机从手提包里拿___________。
出来
登机
放
插
Chọn từ thích hợp điền trống:
把这个插头___________进去就行。
插
装
系
放
Chọn từ thích hợp điền trống:
我给你把电池___________上。
装
放
倒
插
Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp: (还)
A 他 B 没把我的车 C 修好呢,我们打的 D 去吧。
A
B
C
D
Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp: (不想)
A 我 B 把这件事 C 告诉他,你也别 D 告诉他,好吗?
A
B
C
D
Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp: (怎样)
生词 A 这么多,我不知道 B 才能 C 把这些生词 D 都记住。
A
B
C
D
Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp: (了)
接到电话以后,他就开 A 车到 B 机场 C 接朋友去 D。
A
B
C
D
Điền từ trong ngoặc vào vị trí thích hợp: (想)
我 A 把今天的课文 B 再 C 复习复习,有的地方我 D 还不太懂。
A
B
C
D
Nghe và chọn đáp án đúng
现在去机场有点儿早
应该早去机场
办手续以后再去机场
现在办手续还有时间
Nghe và chọn đáp án đúng
照相机现在不能用了
电池该没电了
他在找照相机
他需要帮助
Nghe và chọn đáp án đúng
买票
打公用电话
换硬币
买卡
Nghe và chọn đáp án đúng
女的丢了登机牌
女的拿着登机牌
男的帮她找登机牌
男的拿着登机牌
Nghe và chọn đáp án đúng
北方人的习惯
跟南方人一样
喜欢吃面食
南北习惯都有
