NEW
Font size
WorksheetsTIẾNG HÀN NHẬP MÔN
Total questions: 38
Worksheet time: 13mins
A.사과
B.사고
C.자과
D.모자
A.휴지
B.돼지
C.고기
D.토끼
A.고기
B.시게
C.시간
D.시계
A.의자
B.의차
C.위자
D.책상
A.닭
B.떡
C.닥
D.딱
A.가갑
B.꽃
C.지각
D.지갑
Chữ Hangeul có bao nhiêu nguyên âm ?
A.10
B.11
C.19
D.21
Chữ Hangeul có bao nhiêu phụ âm?
A.21
B.17
C.19
D.14
Chữ Hangeul có bao nhiêu phụ âm đôi?
A.9
B.6
C.4
D.5
Nguyên âm “ ㅞ “ được phát âm như thế nào?
A.[uơ]
B.[uy]
C.[oa]
D.[uê]
Nguyên âm “ 에 “ được phát âm như thế nào?
A.[e]
B.[ye]
C.[ê]
D.[yê]
Nguyên âm “ 위 “ được phát âm như thế nào?
A.[u]
B.[uy]
C.[ưi]
D.[uê]
Phụ âm “ ㄱ“ được phát âm như thế nào?
A.[ c] [g]
B.[n]
C.[d]
D.[ch]
Phụ âm “ ㅋ“ được phát âm như thế nào?
A.[th]
B.[d]
C.[p]
D.[kh]
Phụ âm “ ㅈ“ được phát âm như thế nào?
A.[ch]
B.[x]
C.[th]
D.[r] [l]
Quy tắc ghép âm :
A.Ghép từ trái sang phải, từ trên xuống dưới
B.Ghép từ phải sang trái, từ dưới lên trên
C.Ghép từ phải sang trái, từ trên xuống dưới
D.Ghép từ trái sang phải, từ dưới lên trên
Nêu thứ tự ghép Nguyên âm và Phụ âm đúng?
A. Phụ âm đứng ở bên phải Nguyên âm dạng đứng
B.Phụ âm đứng ở bên trái Nguyên âm dạng đứng
C.Phụ âm đứng ở bên phải Nguyên âm dạng ngang
D.Phụ âm đứng ở bên trái Nguyên âm âm dạng ngang
Nêu thứ tự ghép Nguyên âm và Phụ âm đúng?
A.Phụ âm đứng ở bên phải Nguyên âm dạng đứng
B.Phụ âm đứng ở bên trái Nguyên âm dạng đứng
C.Phụ âm đứng ở bên phải Nguyên âm dạng ngang
D.Phụ âm đứng ở bên trái Nguyên âm âm dạng ngang
Nêu thứ tự ghép Nguyên âm và Phụ âm đúng?
A. Phụ âm đứng phía bên dưới Nguyên âm dạng ngang
B. Phụ âm đứng phía bên trên nguyên âm dạng ngang
C. Phụ âm đứng phía bên trái Nguyên âm dạng ngang
D. Phụ âm đứng phía bên phải Nguyên âm dạng ngang
Patchim là gì?
A. Nguyên âm đứng cuối âm tiết
B. Phụ âm bật hơi
C. Phụ âm đứng cuối âm tiết
D. Phụ âm đứng đầu âm tiết
Patchim được phát âm theo bao nhiêu âm?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
[ t] là cách phát âm của Patchim nào?
A. ㄷ, ㅅ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ, ㅆ
B. ㄷ, ㅅ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅆ
C. ㄷ, ㅅ, ㅈ, ㅊ, ㅌ, ㅎ, ㅉ
D. ㄷ, ㅅ, ㅈ, ㅊ, ㄱ, ㅌ, ㅆ
[k] là cách phát âm của Patchim nào?
A. ㄱ, ㅈ, ㅅ
B. ㄱ, ㅈ, ㅆ
C. ㄱ, ㅋ, ㄲ
D. ㄱ, ㅋ, ㄴ
Nêu cách phát âm của từ sau “있다”
A. [잇다]
B. [읻다]
C. [읻따]
D. [잇따]
Nêu cách phát âm của từ sau “ 앉다”
A.[안다]
B.[안따]
C.[앚다]
D.[앉다]
Nêu cách phát âm của từ sau "많다''
[만따]
[만다]
[많타]
[만타]
Khi chào người Hàn Quốc thường sử dụng biểu hiên nào?
A.안녕히 가세요
B. 안녕하세요?
C. 안녕히 계세요.
D. 안녕히 주무십니오
Khi tạm biệt( người đi chào người ở lại) thường dùng biểu hiện gì?
1. 반갑습니다
2.고맙습니다.
3.안녕히 계세요
4.죄송합니다.
Khi tạm biệt( người ở lại chào người đi ) thường dùng biểu hiện gì?
1.안녕히 가세요.
2. 안녕!
3. 안녕하세요?
4.미안합니다.
Khi chào hỏi người hàn quốc thường dùng hành động gì?
1. Bắt tay + nói lời chào
2.Vẫy tay + nói lời chào
3.Cúi đầu + nói lời chào
4.Quỳ gối+ nói lời chào
Cảm ơn trong tiếng hàn thường dùng biểu hiện gì?
1. 죄송합니다
2. 감사합니다
3.아니예요
4.괜잖아요
Xin lỗi trong tiếng hàn là gì?
1. 괜잖아요
2.고맙습니다.
3.죄송합니다
4.안녕하세요?
Bảng chữ cái Tiếng Hàn ra đời năm nào?
1. 1433
2. 1344
3. 1443
4.1434
Bảng chữ cái Tiếng hàn bao gồm bao nhiêu ký tự?
1.40
2.41
3.42
4.43
우
이
아
오
아우
어우
여우
이우
아
여
이
우
우오
우우
아으
우유
