wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập: Thành phần nguyên tử.

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây dùng để biểu thị kích thước nguyên tử?

a)

gam.

b)

lít.

c)

đơn vị cacbon.

d)

nanomet.

2.

Nguyên tử nhỏ nhất là nguyên tử

a)

hiđro.

b)

oxi.

c)

cacbon.

d)

đồng.

3.

Đường kính của nguyên tử khoảng

a)

10-5 m.

b)

10-10 m.

c)

10-8 m.

d)

10-3 m.

4.

Đường kính của hạt nhân khoảng

a)

10-5 nm.

b)

10-10 nm.

c)

10-8 nm.

d)

10-3 nm.

5.

Đường kính electron khoảng

a)

10-5 nm.

b)

10-10 nm.

c)

10-8 nm.

d)

10-3 nm.

6.

Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu là

a)

V.

b)

u.

c)

m.

d)

n.

7.

1 u bằng 1/12 khối lượng của

a)

nguyên tử đồng vị cacbon-12.

b)

nguyên tử đồng vị cacbon-14.

c)

nguyên tử đồng vị oxi-16.

d)

nguyên tử oxi-16.

8.

Nguyên tử có đường kính lớn gấp khoảng 10 000 lần đường kính hạt nhân. Nếu phóng đại hạt nhân lên thành một qủa bóng có đường kính 6 cm thì đường kính nguyên tử sẽ là

a)

200 m.

b)

300 m.

c)

600 m.

d)

1200 m.

9.

1 u có khối lượng bằng

a)

19,9265.10-27 kg.

b)

1,6605.10-27 kg.

c)

19,9265.10-27 g.

d)

1,6605.10-27 g.

10.

Khối lượng của 1 nguyên tử hiđro là

a)

2u.

b)

12u.

c)

1u.

d)

16u.