wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ai la gi? 2 -24-4-2024

Total questions: 29

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chủ ngữ trong câu: " Học quả là khó khăn vất vả" là:

a)

A. Học

b)

B. Học quả là

c)

C. Học quả

2.

Từ “ bạn bè” thuộc loại từ nào sau đây

a)

A.   Từ láy

b)

B.   Từ ghép

c)

C.   Từ đơn

3.

Câu : “ Màu phượng mạnh mẽ kêu vang: Hè đến rồi! ” là

A.   Câu đơn

B.   Câu ghép

C.   Hai câu đơn

a)

A.   Câu đơn

b)

B.   Câu ghép

c)

C.   Hai câu đơn

4.

Theo hiệp định Giơ-ne-vơ ngày 21/7/1954, con sông nào được chọn làm giới tuyến phân chia tạm thời hai miền Nam - Bắc?

a)

A.   Sông Hồng

b)

B.   Sông Bến Hải

c)

C.   Sông Thạch Hãn

d)

D.   Sông Gianh

5.

Nơi nào được ví là “lá phổi xanh” của trái đất?

a)

A. Rừng Amazon

b)

B. Rừng Cúc Phương

6.

Nhí nhảnh, bâng khuâng, dí dỏm, chôm chôm, chích chòe, thằn lằn thuộc loại từ gì?

A.Từ ghép

B.Từ láy

a)

A.Từ ghép

b)

B.Từ láy

c)

C. Kết hợp 2 từ đơn

7.

“ Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh mùa đông” thuộc kiểu câu

a)

A.Câu đơn

b)

B.Câu ghép

8.

Các từ: Khát vọng, hi vọng, khát khao, mơ ước có quan hệ gì?

a)

A.Từ đồng nghĩa

b)

B.Từ đồng âm

c)

C.Một từ nhiều nghĩa

9.

Từ trong biển lá xanh rờn đã bắt đầu ngả sang màu vàng úa,

 ngát dậy một mùi hương lá tràm bị hun nóng dưới ánh mặt trời”. 

   Câu văn trên gợi ra hình ảnh gì?

a)

A. Gợi toàn một màu vàng

b)

B. Gợi mùi hương thơm của lá tràm

c)

C. Gợi vẻ đẹp của sự chuyển dịch thời gian

d)

D. Gợi vẻ đẹp của rừng khô vào buổi trưa

10.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

 

 

a)

  A. Vạm vỡ - gầy gò

b)

B. Thật thà - gian xảo

c)

C. Hèn nhát - dũng cảm

d)

D. Sung sướng - đau khổ

11.

Tác giả bài  thơ  Chú đi tuần là:

(a)  

12.

Dòng nào sau đây là từ đồng nghĩa với từ “nhân hậu” ?

a)

A. Nhân ái, nhân từ, thành thật

b)

Nhân ái, phúc hậu, nhân từ;

c)

Nhân ái, phúc hậu, chân thật;

13.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong

hai câu thơ sau:

Chú bé……………….

Cái xắc xinh xinh.

a)

A. loắt choắt

b)

B. Tinh nghịch

c)

C.loắt xoắt

14.

Câu đố

Hạt gì bé nhỏ

Hạt nó nuôi người

Tháng năm, tháng mười

Cả làng đi gặt

(a)  

15.

Ai là tác giả của bài thơ

“ Hạt gạo làng ta”

(a)  

16.

Loài cá đực nào có thể mang thai?

a)

A. Cá ngựa

b)

B. Cá chép

c)

C. cá vàng

17.

Hãy xác định đâu là danh từ trong những từ dưới đây :

niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

(a)  

18.

Hãy xác định đâu là động từ trong những từ dưới đây :

niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

(a)  

19.

Đây là vị Trạng nguyên trẻ nhất nước ta và được gọi là “Ông Trạng”, người đó là ai?

(a)  

20.

Hãy chỉ rõ từ thật thà giữ chức vụ ngữ pháp nào trong câu sau:

     Chị Loan rất thật thà

a)

a. thật thà là vị ngữ

b)

b. thật thà là bỗ ngữ

c)

c. thật thà là chủ ngữ

21.

Hãy chỉ rõ từ thật thà giữ chức vụ ngữ pháp nào trong câu sau:

Chị Loan ăn nói thật thà, dễ nghe.

a)

.A. thật thà là vị ngữ

b)

b. thật thà là bỗ ngữ

c)

c. thật thà là chủ ngữ

22.

Hãy chỉ rõ từ thật thà giữ chức vụ ngữ pháp nào trong câu sau:

a)

a. Thật thà là vị ngữ

b)

b. thật thà là bỗ ngữ

c)

c. thật thà là chủ ngữ

23.

Hai câu: “ Dân tộc ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là truyền thống quý báu của ta.” được liên kết với nhau bàng cách nào?

a)

a, Dùng từ ngữ nối.

b)

b, Dùng từ ngữ thay thế và từ ngữ nối.

c)

c, Lặp lại từ ngữ

d)

d, Dùng từ ngữ thay thế.

24.

Hoàn chỉnh các câu thành ngữ, tục ngữ nói về sự trung thực, thật thà

a, Thật như ……….

(a)  

25.

Hoàn chỉnh các câu thành ngữ, tục ngữ nói về sự trung thực, thật thà

Ruột để ngoài ………

(a)  

26.

Hoàn chỉnh các câu thành ngữ, tục ngữ nói về sự trung thực, thật thà

Thẳng như …………………………

(a)  

27.

Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau:

- Đã tan tác những bóng thù hắc ám

a)

A. Đã tan tác

b)

B. Những bóng thù

c)

C. Những bóng thù hắc ám

28.

câu sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

Đẹp vô cùng đất nước của chúng ta!

a)

A. So sánh

b)

B. Nhân hóa

c)

C. Đảo ngữ

d)

D. Điệp từ

29.

Từ “ lững thững” trong câu: “Những chú trâu lững thững bước trên đường làng.” thuộc loại từ nào?

a)

a, danh từ

b)

b, động từ

c)

c, tính từ