wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TUẦN 33

Total questions: 30

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… dm3

(a)  

2.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,75cm3 = (a)   dm3

3.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6dm3 = ……… cm3

(a)  

4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,3 dm3 = (a)   cm3

5.

12,135 dm3= ................... cm3

a)

0,12135

b)

1213,5

c)

12 135

d)

12 135 000

6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16dm3 = ……… cm3

(a)  

7.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… m3

(a)  

8.

 4m38dm3=m34m^38dm^3=…………m^3  

a)

4,008

b)

4008

c)

4,08

d)

4800

9.

Điền vào chỗ chấm: 2,5 giờ = ............. phút

a)

155 phút

b)

145 phút

c)

135 phút

d)

150 phút

10.

Điền vào chỗ chấm: 1 giờ 45 phút = ............. phút

a)

125 phút

b)

105 phút

c)

115 phút

d)

100 phút

11.

Cho: 2,15 giờ = ……..giờ ……..phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

2 giờ 9 phút

b)

2 giờ 15 phút

c)

2 giờ 29 phút

d)

2 giờ 45 phút

12.

Cho: 45 phút = ……..giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

0,75 giờ

b)

0,6 giờ

c)

0,24 giờ

d)

0,12 giờ

13.

Cho: 270 phút = ...........giờ ……….phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

4 giờ 10 phút

b)

4 giờ 20 phút

c)

4 giờ 30 phút

d)

4 giờ 40 phút

14.

Một người đi xe máy trong 1 giờ rưỡi đi được 58,5 km. Tính vận tốc của người đi xe máy đó

a)

45 km/ giờ

b)

39 km/ giờ

c)

58,5 km/ giờ

d)

54 km/ giờ

15.

Một ô tô đi từ Hà Nội với vận tốc 48 km/ giờ. Sau khi đi được 1 giờ 30 phút thì đến Hà Nam. Tính quãng đường từ Hà Nội đến Hà Nam

a)

62,4 km

b)

72 km

c)

32 km

d)

64 km

16.

Một người đi bộ với vận tốc 4km/ giờ. Hỏi người đó đi 48 phút được quãng đường bao nhiêu mét?

a)

192 m

b)

3200 m

c)

320m

d)

1920 m

17.

Thực hiện phép tính

96 phút 35 giây - 8 phút 12 giây x 7 = ?

a)

37 phút 72 giây

b)

39 phút 11 giây

c)

39 phút 23 giây

d)

38 phút 71 giây

18.

Điền vào ô trống dấu thích hợp: 2 giờ 40 phút ... 2,4 giờ

a)

>

b)

<

c)

=

19.

Một người đi xe đạp từ A đến B với v=10km/h. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7h sáng và đến nơi lúc 8h 30 sáng, trên quãng đường đi, người đó không nghỉ.

Tính quãng đường AB

a)

10 km

b)

15 km

c)

10 m

d)

15 m

20.

Một người chạy bộ từ A đến B với v = 5km/h. Người đó bắt đầu đi từ 6h sáng và đến nơi lúc 8h sáng. Tính quãng đường AB biết người đó dừng lại nghỉ giữa đường 30 phút.

a)

10 km

b)

5 km

c)

7,5 km

d)

12,5 km

21.

Bác An đi xe máy từ Hà Nội về Hải Phòng lúc 7 giờ sáng, bác nghỉ giữa đường 30 phút và tới Hải Phòng lúc 11 giờ 30 phút. Hãy tính vận tốc bác An đi biết quãng đường dài 180km

a)

45 km/h

b)

50 km/h

c)

60 km/h

d)

65 km/h

22.

Với vận tốc 50 km/h thì ô tô mất bao lâu để đi hết quãng đường 90 km?

a)

1,8 giờ

b)

108 phút

c)

6480 giây

d)

Tất cả đều đúng

23.

Kết từ là gì?

a)

Là những từ nối các từ ngữ.

b)

Là những từ nối các câu.

c)

Là những từ nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ/những câu với nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

24.

Đâu là cặp kết từ biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Vì ... nên ...

c)

Không những ... mà ...

d)

Nhờ ... mà ...

25.

Điền kết từ phù hợp vào câu sau:

(a)   mọi người tích cực trồng cây nên quê hương em có nhiều cánh rừng xanh mát.

26.

Các từ ngữ thay thế để liên kết các câu trong đoạn văn sau đây:

Thi hài Giang Văn Minh được đưa về nước. Vua Lê Thần Tông đến tận linh cữu ông khóc rằng:

- Sứ thần không làm nhục mệnh vua, xứng đáng là anh hùng thiên cổ.

a)

ông

b)

Vua Lê Thần Tông

c)

Sứ thần

d)

Sứ thần; ông

27.

Hai câu “Lũ trẻ ngồi im nghe các cũ già kể chuyện. Hôm sau, chúng rủ nhau ra cồn cát cao tìm những bông hoa tím.” được liên kết với nhau bằng cách:

a)

lặp từ ngữ

b)

thay thế từ ngữ

c)

lặp từ ngữ và thay thế từ ngữ

d)

hai câu không liên kết với nhau

28.

Câu 5: Từ còn thiếu để điền vào chỗ chấm phù hợp trong câu dưới đây là:

Khi các câu trong đoạn văn cùng nói về một người, một vật, một việc, ta có thể dùng .............hoặc những .................... thay thế cho những từ ngữ đã dùng ở câu đứng trước để tạo mối liên hệ giữa các câu và tránh lặp từ nhiều lần.

a)

A. Đại từ; từ trái nghĩa

b)

B. Đại từ; từ nhiều nghĩa

c)

C. Đại từ ; từ ngữ đồng nghĩa.

29.

"Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào. Nhưng cành mai uyển chuyển hơn cành đào." Từ nào có tác dụng nối giữa hai câu?

(a)  

30.

Bọn thực dân Pháp đã không đáp ứng, lại thẳng tay khủng bố Việt minh hơn trước. Thậm chí, đến khi thua chạy, chúng còn nhẫn tâm giết nốt số đông tù chính trị ở Yên Bái và Cao Bằng. Tuy vậy, đối với người Pháp, đồng bào ta vẫn giữ một thái độ khoan hồng và nhân đạo.

(Hồ Chí Minh)

Tìm từ có tác dụng nối, biểu thị sự đối lập giữa ý trên với ý dưới trong đoạn trên.

a)

Thậm chí

b)

Tuy vậy

c)

vẫn

d)