wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TOÁN TIẾNG VIỆT TUẦN 12

Total questions: 29

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: “những chiếc lá bàng” trong câu “Những chiếc lá bàng to bằng cái mẹt bún của bà bún ốc” được so sánh với điều gì?

a)

Mẹt bún

b)

Bà bún ốc

c)

ốc

d)

bún

2.

Câu 2: Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu: “Buổi sáng ở quê nội Núi đôi ngủ trong mây Mặt trời như trái chín Treo lủng lẳng vòng cây”?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Điệp ngữ

d)

Nhân hóa và so sánh

3.

Câu 3. Từ “Ăn” trong câu “Bé thích ăn cháo” là từ mang nghĩa …

a)

Gốc

b)

Chuyển

c)

Mượn

d)

Phụ

4.

Câu 4: Từ ngữ nào dưới đây chứa tiếng “Hoa” được dùng với nghĩa gốc?

a)

Hoatay

b)

Hoa văn

c)

Nụ hoa

d)

Hoa Hậu

5.

Câu 5: Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ nhiều nghĩa?

a)

Chân chất- Chân bàn

b)

Chân chính – Chân mây

c)

bàn chân – Chân trời

d)

Chân chất- chân núi

6.

Câu 6: Câu nào dưới đây có từ “Chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Con mèo chạy rất nhanh khi thấy chó.

b)

Anh ấy chạy đua với bạn.

c)

Cô ấy chạy xe máy đi làm.

d)

Máy tính chạy phần mềm mới.

7.

Câu 7: Đáp án nào dưới đây chứa các từ nhiều nghĩa?

a)

Số ba, con baba

b)

Núi đá, đá bóng

c)

Răng miệng, răng cưa

d)

Câu hỏi, cần câu

8.

Câu 8: Đáp án nào dưới đây không chứa các từ nhiều nghĩa?

a)

Cánh hoa, cánh chim

b)

Lưng núi, đau lưng

c)

Cổ áo, cổ chai

d)

Tính toán, tính nết

9.

Câu 9: Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "Thưa thớt"?

a)

Im ắng

b)

Lác đác

c)

Yên tĩnh

d)

Hiu hắt

10.

Câu 10: Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

Vạm vỡ – Gầy gò

b)

Cao – Thấp

c)

Hèn nhát – Dũng cảm

d)

Sung sướng – Đau khổ

11.

Câu 11: Người bệnh có nước da…

a)

Xanh biếc

b)

Xanh ngắt

c)

Xanh lè

d)

Xanh xao

12.

Câu 12: Từ ngữ nào dưới đây chứa tiếng "kết" có nghĩa là "sau cùng, cuối cùng"?

a)

liên kết

b)

kết giao

c)

kết luận

d)

kết nghĩa

13.

Câu 13: Từ ngữ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

Vạm vỡ

b)

Lực Lưỡng

c)

Cường tráng

d)

Hùng vĩ

14.

Câu 14: Từ các tiếng “Thành, thái, thạo, thông” Có thể ghép được bao nhiêu từ?

a)

5 từ

b)

3 từ

c)

2 từ

d)

4 từ

15.

Câu 15: Đoạn thơ dưới đây miêu tả cảnh vật thiên nhiên ở vùng nào?
Non cao thăm thẳm ngút ngàn
Đường lên uốn lượn muôn vàn xa xôi
Bậc thang ruộng lúa sườn đồi
Mùi hương hoa cỏ, đất trời hoà ca.

(Quách Dũng)

a)

Vùng núi cao

b)

Vùng đồng bằng

c)

Vùng ven biển

d)

Vùng trung du

16.

Câu 16: Điền "ch" hoặc "tr" vào chỗ trống:
Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu
Bập bùng hoa………..uối,……. ắng màu hoa ban.
Tìm nơi bờ biển sóng……. àn
Hàng cây………… ắn bão dịu dàng mùa hoa.




(a)  

17.

Câu 17: Từ nào dưới đây có nghĩa là 'Nơi tập trung người, dụng cụ, máy móc,… Để thực hiện việc xây dựng hoặc khai thác'?

a)

Công bố

b)

Công nghệ

c)

Công nhân

d)

Công trường

18.

Câu 18: Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì:Trong hộp sơ cứu có: – băng gạc; – thuốc sát trùng; – kéo nhỏ; – bông sạch.

a)

đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

b)

đánh dấu phần chú thích, giải thích

c)

đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

nối các danh ttrong một liên danh.

19.

Câu 19: Đọc câu sau và cho biết dấu gạch ngang được dùng để làm gì:
– Cháu xin hứa sẽ cố gắng học thật giỏi ạ!

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật

b)

Đánh giá đoạn liệt kê

c)

Đánh dấu phàn chú thích

d)

Đánh dấu một liên danh

20.

Câu 20: Tiếng “Khôi” ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành các danh từ?

a)

Phục, kì

b)

Hoa, Á

c)

Ngô, hài

d)

Tinh, Cừ

21.

Câu 21: Kết quả của phép tính: 13,24 x 4,7

(a)  

22.

Câu 22: Kết quả của phép tính: 196,7 : 3,5

(a)  

23.

Câu 23: Kết quả của phép tính 2145,2: 62

(a)  

24.

Câu 24: Từ nào viết sai chính tả?

a)

Tranh giành

b)

Co kéo

c)

Ngốc Ngếch

d)

Ghê gớm

25.

Câu 25: Kết quả của biểu thức: 24,5 x 32,25 + 24,5 x 67,75

(a)  

26.

Câu 26: Chữ số 6 trong số thập phân 45,136 có giá trị là:

a)

610\frac{6}{10}

b)

6100\frac{6}{100}

c)

61000\frac{6}{1000}

d)

6

27.

Câu 27: Cho số thập phân: 734, 56. Chữ số 3 bên trái dấu phẩy hơn chữ số 6 bên phải dấu là:

(a)  

28.

Câu 28: Từ nào không cùng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Chăm chỉ

b)

Siêng năng

c)

Ngoan ngoãn

d)

Chuyên cần

29.

Câu 30: Tính nhanh: 35, 75 x 25 + 65 x 35,75 + 35,75 : 0,1

(a)