Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

korean seoul 1A. tong ket

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

những câu dưới đây nói về chủ đề gì?

저는 금요일에 테니스를 칩니다. 그리고 자전거를 탑니다.

a)

차

b)

운동

c)

주말

d)

공부

2.

những câu dưới đây nói về chủ đề gì?

어제는 눈이 왔습니다. 오늘은 춥지만 눈이 안 옵니다.

a)

날씨

b)

평일

c)

음식

d)

여행

3.

Viết các danh từ sau sang tiếng việt:

교실

(a)  

4.

Viết các danh từ sau sang tiếng việt:

의자

(a)  

5.

Viết các danh từ sau sang tiếng việt:

연필

(a)  

6.

Viết các danh từ sau sang tiếng việt:

포도

(a)  

7.

Viết các danh từ sau sang tiếng việt:

기숫사

(a)  

8.

Viết các danh từ sau sang tiếng việt:

공책

(a)  

9.

Viết các danh từ sau sang tiếng việt:ú

편지

(a)  

10.

điền vào chỗ trống

안녕하세요? 저 ……….. 한지원입니다.

(a)  

11.

điền vào chỗ trống

중국 사람………………… 아닙니다

(a)  

12.

điền vào chỗ trống

지금 한국대학교…………… 한국어를 배웁니다

(a)  

13.

điền vào chỗ trống

취미………………. 무엇입니까?

(a)  

14.

điền vào chỗ trống

저는 영화……………..좋아합니다

(a)  

15.

điền vào chỗ trống

극장………영화를 봅니다.

(a)  

16.

Đọc các đoạn văn và chọn câu có nội dung đúng:

1 수빈 씨가 시장에 갑니다. 시장은 동대문에 있습니다. 가격이 쌉니다. 수빈 씨는 바지가 많습니다. 수빈 씨는 치마를 샀습니다.

a)

시장은 가격이 비쌉니다

b)

수빈 씨는 바지가 없습니다.

c)

수빈 씨는 치마를 샀습니다.

17.

Đọc các đoạn văn và chọn câu có nội dung đúng:

저는 한국 음악을 좋아해요. 동생은 한국 영화를 좋아해요. 한국 음악을 안 좋아해요. 저는 CD를 사고 싶어요. 동생은 DVD를 사고 싶어요.

a)

저하고 동생은 한국 음악을 좋아해요

b)

동생은 한국 영화를 좋아해요

c)

저는 DVD를 사고 싶어요

18.

điền vào chỗ trống

스티븐 (a)   정우는 학생이에요

19.

điền vào chỗ trống

모자 (a)   가방 주세요

20.

điền vào chỗ trống

이거 지우개예요? - 아니요, 지우개 _ 아니에요.

(a)  

21.

điền vào chỗ trống

한국 신문 (a)   읽어요?

22.

điền vào chỗ trống

어디 (a)   친구를 만나요?

23.

   Tìm  từ khác nghĩa với các từ còn lại.

a)

봄

b)

나라    

c)

여름

d)

가을

24.

   Tìm  từ khác nghĩa với các từ còn lại.

a)

덥다

b)

시원하다

c)

맵다

d)

따뜻하다

25.

   Tìm  từ khác nghĩa với các từ còn lại.

a)

싸다

b)

흐리다

c)

맑다

d)

좋다