Worksheetsketoan1
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
利益(りえき)
Lợi nhuận (lãi)
Ghi chép kế toán
Tài sản
Nợ
簿記
りえき
ぼき
しさん
ふさい
財務諸表
Báo cáo tài chính
ざいむしょひょう
(りがいかんけいしゃ)
そんえきけいさんしょ
りがいかんけいしゃ bên liên quan mật thiết
財務諸表
損益計算書
利害関係者
貸借対照表
そんえきけいさんしょ
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo kết quả kinh doanh
Thành tích kinh doanh
Tình hình tài chính
貸借対照表 bảng cân đối kế toán
たいしゃくたいしょうひょう
りがいかんけいしゃ
ざいせいじょうたい
けいえいせいせき
経営成績
Tài sản thuần, vốn
Tình hình kinh doanh
Tình hình tài chính
Thành tích kinh doanh
資産
ふさい
しさん
ちょうぼ
さいむ
ふさい :nợ
負債
夫妻
不才
簿記
純資産(じゅんしさん)、資本(しほん)
Tài sản thuần, vốn
Tài sản
Sổ ghi chép kế toán
Công nợ phải thu
帳簿:Sổ ghi chép kế toán
ちょうぼ
ぼき
さいけん
さいむ
さいけん công nợ phải thu
債務
債権
財貨
利益
債務(さいむ)
Công nợ phải trả
Công nợ phải thu
Tài sản thuần, vốn
Tiền, tài sản có giá trị
財貨 tiền,tài sản có giá trị
さいむ
ざいせい
ざいか
Tiền, tài sản có giá trị
帳簿(ちょうぼ)
債権(さいけん)
債務(さいむ)
財貨(ざいか)
びひん:Trang thiết bị
備品
建物
土地
手元
車両運搬具:Phương tiện giao thông vận tải
しゃりょううんぱんぐ
かしつけきん
しょうみざいさん
しほんきん
貸付金(かしつけきん)
Tiền cho vay
Tiền đi vay
tiền vốn
借入金:Tiền đi vay
かりいれきん
かしいれきん
しほんきん
ひよう
正味財産(しょうみざいさん)
Vốn ban đầu, vốn tự có
Tài sản thực, tài sản ròng
Lợi nhuận ròng
Doanh thu bán hàng
しほんきん:vốn
資本金
元入れ
正味財産
収益
Vốn ban đầu, vốn tự có
資本金
手元資金(てもとしきん)、元入れ(もといれ)
現金
帳簿
Lợi nhuận ròng
当期純利益
手元資金
純資産
正味財産
(しゅうえき)
収益
売上
受取
水道
売上(うりあげ)
Doanh thu bán hàng
Lợi nhuận ròng
Thù lao nhận được
Thù lao phải trả
水道光熱費
すいどうこうねつひ)
うけとりりそく
すいどうこうねつ
しはらいりそく
支払手数料(しはらいてすうりょう)
Thù lao phải trả
lợi tức phải trả
thù lao nhận được
借方(かりかた)
Bên nợ
Bên có
Bút toán
Tổng cộng
損益法(そんえきほう)
Phương pháp lỗ lãi
Phương pháp tài sản
Giao dịch
Tài khoản
仕訳 Bút toán
しわけ
しわけちょう
てんき
ごうけい
仕訳帳
Bút toán
Sổ nhật ký chung
Số dư
Bảng cân đối thử
残高試算表 bảng cân đối thử số dư
そうかんじょうもとちょう
かいけいきかん
ざんだかしさんひょう
とうきじゅんそんしつ
当期純損失Lỗ ròng kì này
とうきじゅんそんしつ
しはらいりそく
すいどうこうねつひ
ざいさんほう
残高試算表 ざんだかしさんひょう
Bảng cân đối thử số dư
Sổ nhật ký chung
Danh mục tài khoản
Nhập tài khoản
転記 Nhập tài khoản
てんき
しわけ
ざんだか)
きまつ
