wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 - Linh Cao

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

có chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian

b)

có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

c)

có chiều biến đổi theo thời gia

d)

có chu kỳ thay đổi theo thời gian

2.

Chọn câu sai trong các phát biểu sau?

a)

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt.

c)

Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.

d)

Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều

3.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

bằng giá trị trung bình chia cho 2.

c)

chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

d)

bằng giá trị cực đại chia cho 2.

4.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

Cường độ dòng điện

b)

Điện áp

c)

Suất điện động.

d)

Công suất

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.

b)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện

c)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện

d)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện.

6.

Chọn câu sai. Dòng điện xoay chiều có cường độ i = 2.sin(50t)(A). Dòng điện này có

a)

cường độ hiệu dụng là 222\sqrt[]{2}   A

b)

tần số là 25 Hz.

c)

chu kỳ là 0,04 s

d)

cường độ cực đại là 2 A.

7.

Trong 1s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz đổi chiều bao nhiêu lần?

a)

60

b)

120

c)

30

d)

240

8.

Cho một đoạn mạch điện xoay chiều có điện áp cực đại và dòng điện cực đại là U0; I0. Biết rằng điện áp và dòng điện vuông pha với nhau. Tại thời điểm t1 điện áp và dòng điện có giá trị lần lượt là u1; i1. Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện có giá trị lần lượt là u2; i2. Chọn đáp án đúng?

a)

Uo=Io u2u1i2i1Uo=Io\ \sqrt[]{\frac{u2-u1}{i2-i1}}  

b)

Uo=Io u22u12i12i22Uo=Io\ \sqrt[]{\frac{u_{2^{ }}^2-u_1^2}{i_1^2-i_2^2}}  

c)

Uo=Io i22i12u22u12Uo=Io\ \sqrt[]{\frac{i_2^2-i_1^2}{u_2^2-u_1^2}}  

d)

Uo=Io u22u12i22i12Uo=Io\ \sqrt[]{\frac{u_2^2-u_1^2}{i_2^2-i_1^2}}  

9.

Một dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ tức thời là i = 10cos(100πt + π/3) A. Phát biểu nào sau đây không chính xác ?

a)

Biên độ dòng điện bằng 10A

b)

Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 5A

c)

Tần số dòng điện bằng 50 Hz.

d)

Chu kỳ của dòng điện bằng 0,02 (s)

10.

Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức i = 2cos(120πt) A toả ra khi đi qua điện trở R = 10 Ω trong thời gian t = 0,5 phút là

a)

1000J

b)

600J

c)

400J

d)

1200J

11.

Một dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ tức thời là i = 2 2 cos(100πt) A. Vào thời điểm t = 1/300 s thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ tức thời bằng bao nhiêu và cường độ dòng điện đang tăng hay đang giảm?

a)

1 A và đang giảm.

b)

1 A và đang tăng.

c)

2\sqrt[]{2}   A và đang tăng

d)

2\sqrt[]{2}  A và đang giảm.

12.

Một mạch điện xoay chiều có phương trình dòng điện trong mạch là i = 5cos(100t - /2)A. Xác định điện lượng chuyển qua mạch trong 1/6 chu kỳ đầu tiên

a)

1/(30π) C

b)

1/(40π) C

c)

1/(10π) C

d)

1/(20π) C.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng xoay chiều và dòng một chiều

b)

Điện áp tức thời và cường độ dòng điện qua cuộn cảm có thể đồng thời bằng một nửa giá trị biên độ tương ứng của chúng.

c)

Cảm kháng tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện

d)

cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện

14.

Với đoạn mạch điện chỉ chứa cuộn cảm thì dòng điện trong mạch

a)

sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch một góc

π\pi  /2.

b)

sớm pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch một góc

π\pi  /4

c)

trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch một góc

π\pi  /2.

d)

trễ pha hơn điện áp ở hai đầu đoạn mạch một góc

π\pi  /4.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tụ điện cho cả dòng xoay chiều và dòng một chiều đi qua.

b)

Điện áp tức thời luôn sớm pha hơn dòng điện một góc

π\pi  /2.

c)

Cường độ hiệu dụng của dòng xoay chiều qua tụ tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện.

d)

Dung kháng của tụ tỉ lệ thuận với chu kì dòng điện.

16.

Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos(2ft) (U0 không đổi, f thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số càng lớn.

b)

Điện áp ở hai đầu đoạn mạch sớm pha π\pi  /2 so với cường độ dòng điện.

c)

Cường độ hiệu dụng không đổi khi tần số thay đổi.

d)

Dung kháng của tụ càng lớn khi tần số f càng lớn.

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với cuộn cảm?

a)

Có tác dụng cản trở dòng xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng một chiều.

b)

Điện áp tức thời giữa hai đầu uộn cảm thuần và cường độ dòng điện qua nó có thể đồng thời bằng một nửa các biên độ tương ứng của chúng.

c)

Cảm kháng của cuộn cảm thuần tỉ lệ nghịch với chu kì của dòng xoay chiều.

d)

Cường độ dòng qua cuộn cảm tỉ lệ thuận với tần số dòng điện.

18.

Gọi u, i là điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện tức thời qua mạch. Lựa chọn phương án đúng?

a)

Đối với mạch chỉ có tụ thì i = u/ZC.

b)

Đối với mạch nối tiếp u/i = không đổi

c)

Đối với mạch chỉ có điện trở thuần thì i = u/R.

d)

Đối với mạch chỉ có cuộn cảm thì i = u/ZL

19.

Tìm phát biểu sai?

a)

Phần tử R khi cho dòng điện đi qua sẽ tỏa nhiệt

b)

Tụ điện không cho dòng điện một chiều đi qua

c)

Cuộn dây không có chức năng ngăn cản với dòng điện xoay chiều

d)

Tụ điện cho dòng điện xoay chiều đi qua nhưng cản trở nó

20.

Chọn phát biểu sai?

a)

Khi tăng tần số sẽ ℓàm giá trị R không đổi

b)

Khi tăng tần số sẽ ℓàm điện dung giảm

c)

Khi tăng tần số sẽ ℓàm cảm kháng tăng theo

d)

Khi giảm tần số sẽ ℓàm dung kháng tăng

21.

Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nếu tần số của dòng điện xoay chiều:

a)

Càng nhỏ, thì dòng điện càng dễ đi qua

b)

. Càng ℓớn, dòng điện càng dễ đi qua

c)

Càng ℓớn, dòng điện càng khó đi qua

d)

Bằng 0, dòng điện càng dễ đi qua

22.

Đối với dòng điện xoay chiều, khả năng cản trở dòng điện của tụ điện C.

a)

Càng ℓớn, khi tần số f càng ℓớn.

b)

Càng nhỏ, khi cường độ càng ℓớn.

c)

Càng nhỏ, khi chu kỳ T càng ℓớn.

d)

Càng nhỏ, khi điện dung của tụ C càng ℓớn

23.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng ℓên 4 ℓần thì dung kháng của tụ điện

a)

tăng ℓên 2 ℓần

b)

tăng ℓên 4 ℓần

c)

giảm đi 2 ℓần

d)

giảm đi 4 ℓần

24.

Với UR, UL, UC, uR, uL, uC ℓà các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C, I và i ℓà cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó. Biểu thức nào sau đây không đúng?

a)

I=URRI=\frac{U_R}{R}  

b)

i=uRRi=\frac{u_R}{R}  

c)

I=ULZLI=\frac{U_L}{Z_L}  

d)

i=uLZLi=\frac{u_L}{Z_L}  

25.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng?

a)

R = uR/i

b)

ZL = uL/i

c)

ZC = uC/i

d)

Đáp án khác

26.

Cho dòng điện xoay chiều qua một cuộn cảm thuần. Khi dòng điện tức thời đạt giá trị cực đại thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng

a)

nửa giá trị cực đại

b)

cực đại

c)

một phần tư giá trị cực đại.

d)

0

27.

Đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định. Đồ thị của điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch theo cường độ dòng điện tức thời trong mạch có dạng

a)

hình sin

b)

đoạn thẳng

c)

elip

d)

đường tròn

28.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn

a)

lệch pha nhau 60

b)

ngược pha nhau

c)

cùng pha nhau

d)

lệch pha nhau 90

29.

Đặt điện áp u=U0cos(100 π\pi  t + π\pi  /4) V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(100 π\pi  t + α\alpha  ) A. Giá trị của α\alpha   bằng

a)

3 π\pi  /4

b)

π\pi  /2

c)

– 3 π\pi  /4.

d)

π\pi  /2.

30.

Đặt điện áp u = U0cos100πt ( t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =10-4 / π\pi   (F). Dung kháng của tụ điện là

a)

150

b)

120

c)

50

d)

100

31.

Cho dòng điện có cường độ i =5 2\sqrt[]{2}  cos100 π\pi  t A (i tính bằng A, t tính bằng s) chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung 250/ π\pi   μ\mu   F. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng

a)

200V

b)

250V

c)

100V

d)

80V

32.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có một trong các phần tử R hoặc cuộn cảm thuần hoặc tụ điện. Khi đặt một điện áp u = U0cos(100 π\pi  t + π\pi  /6 V lên hai đầu đoạn mạch thì dòng điện qua đoạn mạch có cường độ i = I0cos(100 π\pi  t – π\pi  /3) A. Đoạn mạch chứa

a)

tụ điện.

b)

cuộn cảm thuần

c)

điện trở thuần.

d)

cuộn dây có điện trở.

33.

Hình bên là đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp hai đầu đoạn mạch X và cường độ dòng điện chạy qua mạch đó. Đoạn X chứa

a)

điện trở thuần R

b)

tụ điện C.

c)

cuộn cảm thuần L

d)

cuộn dây không thuần cảm

34.

Một mạch điện xoay chiều chứa tụ điện. Tại thời điểm t, i = 2A thì u = 100(V). Biết khi mắc ampe kế nối tiếp với mạch thì số chỉ của nó là 2,828 A. Tìm điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch?

a)

73V

b)

300V

c)

81.65V

d)

90V

35.

Đồ thị sự phụ thuộc i theo t của đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa tụ với ZC = 25 cho như hình vẽ. Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch là :

a)

u =50 2\sqrt[]{2}   cos(100πt + π\pi  /6) (V)

b)

u =50cos(100πt + π\pi  /6) (V)

c)

u = 50cos(100πt - π\pi  /3) (V)

d)

u =50 cos(100πt + π\pi  /3) (V

36.

Trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC, độ lệch pha giữa u và i là - π\pi  /4 thì

a)

mạch có tính dung kháng.

b)

mạch có tính cảm kháng.

c)

mạch có cộng hưởng điện

d)

cả 3 đều sai.

37.

Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 20 Ω, ZL = 60 Ω. Tổng trở của mạch là

a)

50

b)

70

c)

110

d)

250

38.

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.

b)

cách chọn gốc tính thời gian.

c)

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

d)

tính chất của mạch điện.

39.

Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2 người ta phải

a)

mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.

b)

thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.

c)

thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm

d)

mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.

40.

Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch RLC nối tiếp là

a)

ω\omega  = 1LC\frac{1}{LC}  

b)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

c)

f= 1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

d)

ω=12πLC\omega=\frac{1}{2\pi\sqrt[]{LC}}  

41.

Đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Tăng dần tần số của dòng điện một lượng nhỏ và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào dưới đây không đúng

a)

Cường độ dòng điện giảm, cảm kháng của cuộn dây tăng, điện áp ở hai đầu cuộn dây không đổi.

b)

Cảm kháng của cuộn dây tăng, điện áp ở hai đầu cuộn dây thay đổi

c)

Điện áp ở hai đầu tụ giảm.

d)

Điện áp ở hai đầu điện trở giảm.

42.

Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?

a)

hệ số công suất của đoạn mạch giảm.

b)

điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.

c)

cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.

d)

điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm.

43.

Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Ta làm thay đổi chỉ một trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây. Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?

a)

Tăng điện dung của tụ điện.

b)

Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.

c)

Giảm điện trở của đoạn mạch

d)

Giảm tần số dòng điện.

44.

Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha 3π/4 so với điện áp hai đầu tụ điện. Phát biểu nào sau đây là đúng với đoạn mạch này?

a)

Tổng trở của mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.

b)

Dung kháng của mạch bằng với điện trở thuần

c)

Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.

d)

Cảm kháng của mạch bằng với điện trở thuần.

45.

Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ, giữa hai đầu đoạn mạch lần lượt là: Ud, UC, U. Biết Ud = 2\sqrt[]{2}  UC; U = UC

a)

Vì UL ≠ UC nên ZL ≠ ZC, vậy trong mạch không xảy ra cộng hưởng.

b)

Cuộn dây có điện trở thuần đáng kể,trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng

c)

Cuộn dây có điện trở thuần đáng kể, trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

d)

Cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể.

46.

Đoạn mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?

a)

Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2.

b)

Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.

c)

Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.

d)

Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.

47.

Đối với máy phát điện xoay chiều

a)

biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp của nam châm.

b)

. tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng.

c)

dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng.

d)

cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng

48.

Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ: ω ℓà vận tốc góc của nam châm chữ U; ω0 ℓà vận tốc góc của khung dây

a)

Quay khung dây với vận tốc góc thì nam châm hình chữ U quay theo với ω0 < ω

b)

Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc ω thì khung dây quay cùng chiều với chiều quay của nam châm với ω0 < ω

c)

Cho dòng điện xoay chiều đi qua khung dây thì nam châm hình chữ U quay với vận tốc góc ω

d)

Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc thì khung dây quay cùng chiều với chiều quay của nam châm với ω0 = ω

49.

Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 100 cm2 gồm 200 vòng dây quay đều với vận tốc 2400 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc trục quay của khung và có độ lớn B = 0,005T. Từ thông cực đại gửi qua khung là

a)

24 Wb

b)

2,5 Wb

c)

0,4 Wb

d)

0,01 Wb

50.

Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây. Cho khung quay đều với vận tốc góc ω\omega  trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc với trục quay của khung. Tại thời điểm ban đầu, pháp tuyến của khung hợp với cảm ứng từ B một góc π\pi  /6. Khi đó, suất điện động tức thời trong khung tại thời điểm t là  π\pi  

a)

e = NBSωcos(ωt + /6)

b)

e = NBSωcos(ωt - π\pi  /3).

c)

e = NBS ω\omega  sin ω\omega  t.

d)

e = - NBS ω\omega  cos ω\omega  t.