Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dạng 1: CTCT - CTPT - Gọi tên

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1/ Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức tổng quát là:
a)
A. CnH2n+2OH(n>=1).
b)
B. CnH2n-1OH(n>=1)
c)
C. CnH2n+1OH(n>=1).
d)
D. CnH2n-2O(n>=1).
2.
Câu 2/ Công thức cấu tạo đúng của 2,2- Đimetyl butanol-1 là:
a)
A. (CH3)3C-CH2-CH2-OH
b)
B. CH3-CH2-C(CH3)2-CH2-OH
c)
C. CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-OH
d)
D. CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-OH
3.
Câu 3/ Ancol nào sau đây không tồn tại?
a)
A. CH2=CH-OH
b)
B. CH2=CH-CH2OH.
c)
C. CH3CH(OH)2.
d)
D. Cả A,,C.
4.
Câu 4/ Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no mạch hở?
a)
A. CnH2n+2-x(OH)x
b)
B. C nH2n+2O
c)
C. CnH2n+2Ox
d)
D. CnH2n+1OH
5.
Câu 5/ Theo danh pháp IUPAC, hợp chất HOCH(CH3)CH2CH(CH3)2 có tên gọi là:
a)
A. 4-metylpentan-2-ol
b)
B. 2-metylpentan-2-ol
c)
C. 4,4-đimetylbutan-2-ol
d)
D. 1,3-đimetylbutan-1-ol
6.
Câu 6/ Số đồng phân rượu của C3H7OH là:
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
7.
Câu 7/ Cho các hợp chất: (1) CH3 – CH2 – OH (2) CH3 – C6H4 - OH<br />(3) CH3 – C6H4 – CH2 – OH (4) C6H5 - OH<br /> (5) C6H5 – CH2 – OH (6) C6H5 – CH2 – CH2 - OH<br />Những chất nào sau đây là ancol thơm?
a)
A. (2) và (3)
b)
B. (3), (5) và (6)
c)
C. (4), (5) và (6)
d)
D. (1), (3), (5) và (6)
8.
Câu 8/ Tên gọi của CH3-CH(OH)-CH2OH là:
a)
A. 1,2- đihiđroxyl propen
b)
B. Propan-2,3-điol
c)
C. Propan-1,2- điol
d)
D. 1- Metyl etanđiol.
9.
Câu 9: Ancol no đơn chức là hợp chất hữu cơ mà …….
a)
A. có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.
b)
B. có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.
c)
C. có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.
d)
D. có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.
10.
Câu 10 C4H9OH có số đồng phân ancol là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
11.
Câu 11: Cho một ancol X có công thức cấu tạo như sau CH3-CH-OH(-CH3) Rượu X có tên gọi là
a)
A. propanol-1.
b)
B. rượu n-propylic.
c)
C. rượu iso-propylic.
d)
D. rượu propanol.
12.
Câu 12: Rượu etylic 40 có nghĩa là
a)
A. trong 100 gam dung dịch rượu có 40 gam rượu C2H5OH nguyên chất.
b)
B. trong 100ml dung dịch rượu có 60 gam nước.
c)
C. trong 100ml dung dịch rượu có 40ml C2H5OH nguyên chất.
d)
D. trong 100 gam rượu có 60ml nước.
13.
Câu 13: Ancol là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với ..................
a)
A. hidroxyl , nguyên tử cacbon no
b)
B. hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen
c)
C. cacbonyl , nguyên tử cacbon no
d)
D. cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro
14.
Câu 14: Phenol là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với ..................
a)
A. hidroxyl , nguyên tử cacbon no
b)
B. hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen
c)
C. cacbonyl , nguyên tử cacbon no
d)
D. cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro
15.
Câu 15:Số đồng phân thơm có cùng công thức phân tử C7H8O là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 6.
d)
D. 7.
16.
Câu 16: Một anđehit có công thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (CHO)m. Các giá trị n, a, m lần lượt được xác định là
a)
A. n > 0, a >= 0, m >= 1.
b)
B. n >= 0, a >= 0, m >= 1.
c)
C. n > 0, a > 0, m > 1.
d)
D. n >= 0, a > 0, m >= 1.
17.
Câu 17: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
18.
Câu 18: (CH3)2CHCHO có tên là
a)
A. isobutyranđehit.
b)
B. anđehit isobutyric.
c)
C. 2-metyl propanal.
d)
D. A, B, C đều đúng.
19.
Câu 19: Một axit cacboxylic có công thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (COOH)m. Các giá trị n, a, m lần lượt được xác định là
a)
A. n > 0, a >= 0, m >= 1.
b)
B. n >= 0, a >= 0, m >= 1.
c)
C. n > 0, a > 0, m > 1.
d)
D. n>=0, a > 0, m>=1.
20.
Câu 20: A là axit no hở, công thức CxHyOz. Chỉ ra mối liên hệ đúng
a)
A. y = 2x-z +2.
b)
B. y = 2x + z-2.
c)
C. y = 2x.
d)
D. y = 2x-z.
21.
Câu 21: A là axit cacboxylic mạch hở, chưa no (1 nối đôi C=C), công thức CxHyOz. Chỉ ra mối liên hệ đúng
a)
A. y = 2x.
b)
B. y = 2x + 2-z.
c)
C. y = 2x-z.
d)
D. y = 2x + z-2.
22.

Câu 22: Axit không no, đơn chức có một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon có công thức phù hợp là

a)

A. CnH2n+1-2kCOOH ( n >= 2).

b)

B. RCOOH.

c)

C. CnH2n-1COOH ( n >= 2).

d)

D. CnH2n+1COOH ( n >= 1).

23.
Câu 23: C4H6O2 có số đồng phân mạch hở thuộc chức axit là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. tất cả đều sai.
24.
Câu 24: Hợp chất CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có tên quốc tế là
a)
A. axit 2-etyl-5-metyl hexanoic.
b)
B. axit 2-etyl-5-metyl nonanoic.
c)
C. axit 5-etyl-2-metyl hexanoic.
d)
D. tên gọi khác.
25.
Câu 25: Andehit là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với ..................
a)
A. - CHO , nguyên tử cacbon no
b)
B. -OH, nguyên tử cacbon của vòng benzen
c)
C. -COOH , nguyên tử cacbon hoặc hidro
d)
D. - CHO, nguyên tử cacbon hoặc hidro
26.
Câu 26: Axit cacboxylic là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với ..................
a)
A. –OH (hidroxyl), nguyên tử cacbon no
b)
B. –OH (hidroxyl), nguyên tử cacbon của vòng benzen
c)
C. -COOH (cacboxyl), nguyên tử cacbon hoặc hidro
d)
D. –CHO (fomyl), nguyên tử cacbon hoặc hidro
27.
Câu 27: Công thức phân tử chung của ankanal là:
a)
A. CxH2x + 1 –COOH (x >= 0) .
b)
B. CxH2x + 1 –CHO (x >=0).
c)
C. CnH2n O2 (n>=1).
d)
D. CnH2n O (n>=1).
28.
Câu 28: Công thức cấu tạo chung của andehit no, mạch hở, đơn chức là:
a)
A. CxH2x + 1 –CHO (x >=0) .
b)
B. CxH2x + 1 –CHO (x >0).
c)
C. CnH2n O (n>=1).
d)
D. CxH2x +1 –CHO (x >=1)
29.
Câu 29: Công thức phân tử chung của axit ankanoic là:
a)
A. CxH2x + 1 –COOH (x>= 0) .
b)
B. CxH2x + 1 –CHO (x >= 0).
c)
C. CnH2n O2 (n>=1).
d)
D. CnH2n O (n>=1).
30.
Câu 30: Công thức cấu tạo chung của axit ccaboxylic no, mạch hở, đơn chức là:
a)
A. CxH2x + 1 –COOH (x>=0) .
b)
B. CxH2x + 1 –CHO (x > 0).
c)
C. CnH2n O2 (n>=1).
d)
D. CxH2x +1 –OH (x >=1)
31.
Câu 31: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo andehit có CTPT C4H8O?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
32.
Câu 32: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
33.
Câu 33: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C4H8O2 có khả năng tham gia phản ứng NaOH và CaCO3?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
34.
Câu 34: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo axit C5H10O2
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
35.
Câu 35: Tên của chất hữu cơ : CH3CH(C2H5)CH2CHO là :
a)
A. 2-etylbutanal
b)
B. 4-metylpentanal
c)
C. 3-metylpentanal
d)
D. 3-etylbutanal
36.
Câu 36: Theo tên thay thế : CH3CH(CH3)CH2COOH
a)
A. Axit 3-metylpropanoic
b)
B. Axit 2-metylbutanoic
c)
C. Axit 2-metylpropanoic
d)
D. Axit 3-metylbutanoic
37.
Câu 37: Fomalin ( Fomon ) là dd nước của
a)
A. andehit fomic (nồng độ 37 - 40%)
b)
B. andehit fomic (nồng độ 47 - 50%)
c)
C. axit fomic (nồng độ 37 - 40%)
d)
D. axit fomic (nồng độ 47 - 50%)
38.
Câu 38: Ứng dụng nào không phải của Fomalin ( dd nước của andehit fomic có nồng độ 37 -40% ) ?
a)
A. Làm chất tẩy uế
b)
B. Ngâm mẫu động vật làm tiêu bản
c)
C. Dùng trong kỹ nghệ da giày
d)
D. Bảo quản thực phẩm (thịt, cá…)
39.
Câu 39: Hợp chất nào sau đây dùng để điều chế trực tiếp CH3COOH (điều kiện phản ứng có đủ )
a)
A. CH3CHO
b)
B. C2H5OH
c)
C. CH3OH
d)
D. cả ba CH3CHO, C2H5OH, CH3OH
40.
Câu 40: Phản ứng nào không điều chế được axit axetic ?
a)
A. C2H5OH + O2 ( men giấm)
b)
B. CH3CHO + O2 ( xt)
c)
C. CH3OH + CO ( t0, xt)
d)
D. CH3OH + O2 ( t0, xt)