wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP STN- PS LỚP 4

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Số lớn nhất có 4 chữ số là:

a)

9876

b)

9999

c)

1000

d)

8888

2.

Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà có chữ số 5 ở hàng chục?

a)

50

b)

100

c)

10

d)

5

3.

240 : x = 40

a)

x = 60

b)

x = 40

c)

x = 960

d)

x = 6

4.

120 x 10 =

a)

120

b)

1200

c)

12

d)

12000

5.

40600 : 100 = ?

a)

406

b)

46

c)

460

d)

4060

6.

Có 10 quả táo. Hà đã ăn hết 3/5 số táo . Hỏi Hà đã ăn bao nhiêu quả táo?

a)

2 quả

b)

4 quả

c)

5 quả

d)

6 quả

7.

Lớp 5B có 30 học sinh, trong đó có 2/3 số học sinh thích học Toán. Hỏi lớp 5B có bao nhiêu bạn thích học Toán?

a)

2 bạn

b)

3 bạn

c)

10 bạn

d)

20 bạn

8.

Chu vi hình vuông có cạnh là 10 cm là :

a)

20 cm

b)

40 cm

c)

100 cm

d)

40 cm2

9.

Một hình vuông có diện tích là 25 cm2 thì có chu vi là bao nhiểu?

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm

d)

40 cm

10.

Nhà em có 20 quả trứng. Nhà em đã ăn hết 1/ 4 số trứng đó. Hỏi còn lại bao nhiêu quả trứng?

a)

10

b)

20

c)

15

d)

5

11.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

31\frac{3}{1}  

12.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

13.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

14.

Lớp 5C có 19 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

20

b)

2019\frac{20}{19}

c)

2039\frac{20}{39}

d)

1939\frac{19}{39}

15.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

1 =71?1\ =\frac{71}{?}  là :

a)

7

b)

0

c)

71

d)

17

16.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình bên là :

a)

13\frac{1}{3}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

31\frac{3}{1}

17.

 Quy đồng mẫu số hai phân số 23; 34\frac{2}{3};\ \frac{3}{4}  ta được hai phân số lần lượt là:

a)

1524; 2124\frac{15}{24};\ \frac{21}{24}  

b)

69; 68\frac{6}{9};\ \frac{6}{8}  

c)

812; 912\frac{8}{12};\ \frac{9}{12}  

d)

912;812\frac{9}{12};\frac{8}{12}  

18.

Cách đọc “Sáu mươi ba phần mười bốn” chỉ phân số:

a)

6014\frac{60}{14}

b)

634\frac{63}{4}

c)

6314\frac{63}{14}

d)

6041\frac{60}{41}

19.

 So sánh:  1516  .....  1\frac{15}{16}\ \ .....\ \ 1  

a)

>

b)

<

c)

=

20.

2615 .... 1\frac{26}{15}\ ....\ 1  


a)

>

b)

<

c)

=

21.

2525 ... 1\frac{25}{25}\ ...\ 1  

a)

>

b)

<

c)

=

22.

15  + 2 =\frac{1}{5\ }\ +\ 2\ =  

a)

25\frac{2}{5}  

b)

115\frac{11}{5}  

c)

110\frac{1}{10}  

23.

1  37  =1\ -\ \frac{3}{7}\ \ =  

a)

47\frac{4}{7}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

17\frac{1}{7}  

24.

75 × 5 =\frac{7}{5}\ \times\ 5\ =  

a)

725\frac{7}{25}  

b)

17\frac{1}{7}  

c)

7

25.

49 : 2 = \frac{4}{9}\ :\ 2\ =\  

a)

29\frac{2}{9}  

b)

92\frac{9}{2}  

c)

89\frac{8}{9}  

26.

1  18  =1\ -\ \frac{1}{8}\ \ =  

a)

00  

b)

78\frac{7}{8}  

c)

18\frac{1}{8}  

27.

56  + 1=\frac{5}{6}\ \ +\ 1=  

a)

116\frac{11}{6}  

b)

66 = 1\frac{6}{6}\ =\ 1  

c)

16\frac{1}{6}