wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 6-Ôn tập HK2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Virus máy tính là:

a)

Virus máy tính là virus lây lan ở người và lây qua đường hô hấp

b)

Virus máy tính là 1 loại phần mềm  lây lan qua đường hô hấp

c)

Virus máy tính là 1 loại phần mềm lây lan qua các thiết bị lưu trữ hoặc qua mạng

d)

Virus máy tính là 1 loại virus giống như virus lây bệnh ở người nhưng  lây lan qua các thiết bị lưu trữ của máy tính hoặc qua mạng

2.

Đâu là tác hại khi tham gia Internet

a)

Máy tính bị lây nhiễm Virus

b)

Nghiện Internet dẫn đến xao nhãng việc học

c)

Lười suy nghĩ, lười sáng tạo

d)

Tất cả các đáp án trên

3.

Đâu là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia Internet

a)

Không mở những Email gửi từ địa chỉ lạ.

b)

Tự quy định không sử dụng Internet quá 2 giờ mỗi ngày.

c)

Chỉ truy cập những trang web lành mạnh theo sự tư vấn của người lớn.

d)

Tất cả các phương án trên

4.

Đâu là tác hại của Virus máy tính?

a)

Giúp tìm kiếm thông tin

b)

Chia sẻ thông tin

c)

Bị mã hoá dữ liệu

d)

Học tập online

5.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:

a)

Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng

b)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp

c)

Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

d)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

6.

Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?

a)

Kaspersky

b)

Norton AntilVirus

c)

BKAV

d)

Winrar

7.

Vì sao việc mở các têp đính kèm theo thư điện tử lại nguy hiểm?

a)

Vì các tệp đính kèm theo thư điện tử chiếm dung lượng trên đĩa cứng

b)

Vì khi mở tệp đính kèm làm máy tính bị treo

c)

Vì các tệp đính kèm theo thư điện tử thường là nguồn lây nhiễm của virus máy tính

d)

Vì khi mở tệp đính kèm em phải trả thêm tiền dịch vụ

8.

Vật mang virus có thể là gì?

a)

Các tệp chương trình          

b)

Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm,…..)   

c)

Văn bản

d)

Cả A, B và C

9.

Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?

a)

Không truy cập Internet

b)

Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus

c)

Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ

d)

Chạy các chương trình tải từ Internet về

10.

Vì sao việc mở các têp đính kèm theo thư điện tử lại nguy hiểm?

a)

Vì các tệp đính kèm theo thư điện tử chiếm dung lượng trên đĩa cứng

b)

Vì khi mở tệp đính kèm làm máy tính bị treo

c)

Vì các tệp đính kèm theo thư điện tử thường là nguồn lây nhiễm của virus máy tính

d)

Vì khi mở tệp đính kèm em phải trả thêm tiền dịch vụ

11.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

12.

Hành động nào sau đây là đúng?

a)

luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ

b)

nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng

c)

chia sẻ cho các bạn những video bạo lực

d)

đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội

13.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó

d)

Mở video đó và xem

14.

Hãy cho biết đâu là nút lệnh tìm kiếm văn bản

a)
b)
c)
d)
15.

Hãy cho biết đâu là nút lệnh thay thế văn bản

a)
b)
c)
d)
16.

Công cụ nào sao đây giúp tìm nhanh chóng, định vị được một cụm từ cho trước ở những vị trí nào trong văn bản?

a)

Thay thế

b)

Tìm kiếm      

c)

Sao chép

d)

Di chuyển

17.

Công cụ nào sao đây giúp nhanh chóng tìm và chỉnh sửa một cụm từ bất kỳ trong văn bản, đặc biệt là khi cụm từ đó xuất hiện nhiều lần trong văn bản dài?

a)

Thay thế

b)

Tìm kiếm

c)

Sao chép

d)

Di chuyển

18.

Muốn mở hộp thoại Find and Replace thì thực hiện như thế nào?

a)

Insert --> Replace

b)

Insert-->Find           

c)

Home--> Replace   

d)

Home -->Find

19.

Muốn mở hộp thoại tìm kiếm 1 từ thì em thực hiện như thế nào?

a)

Insert-->Replace

b)

Insert-->Find

c)

Home-->Replace

d)

Home-->Find

20.

Muốn thay thế tất cả các cụm từ vừa tìm được ta chọn lệnh nào?

a)

Replace with

b)

Replace all

c)

Cancel

d)

A.    Find next

21.

Nhấn nút nào để bỏ qua cụm từ vừa tìm được và tìm cụm từ tiếp theo?

a)

Replace with

b)

Replace all

c)

Replace         

d)

Find next

22.

Hãy cho biết vào ô nào dùng để nhập cụm từ cần tìm?

a)

Find What    

b)

Replace         

c)

Find next      

d)

Replace with

23.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

3 lề

b)

4 lề

c)

2 lề

d)

1 lề

24.

Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

25.

Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

a)

Page Layout

b)

Design

c)

Home

d)

 Insert

26.

Phần mềm soạn thảo văn bản có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản                       

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)

Chọn hướng trang đứng   

b)

Chọn lề trang         

c)

Chọn hướng trang ngang

d)

Chọn lề đoạn văn bản

28.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng      

b)

Chọn chữ màu xanh

c)

Căn giữa đoạn văn bản       

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản

29.

Để in văn bản em nhấn vào lệnh nào trong hộp thoại xem trước khi in

a)

Copies

b)

Page

c)

Print

d)

Page Setup

30.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I           

b)

Ctrl +L

c)

Ctrl +E

d)

Ctrl +B

31.

Để gạch dưới đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I 

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + B

32.

Em quan sát hình 4: Công cụ định dạng trang trong dải lệnh Page Layout

Để chọn giấy in em nhấn vào lệnh nào?

a)

Lệnh Margin

b)

Lệnh Orientation     

c)

Lệnh Size     

d)

Lệnh Columns

33.

Em quan sát hình 4: Công cụ định dạng trang trong dải lệnh Page Layout

Để chọn hướng giấy in em nhấn vào lệnh nào?

a)

Lệnh Margin

b)

Lệnh Orientation   

c)

Lệnh Size

d)

Lệnh Columns

34.

Em quan sát hình 4: Công cụ định dạng trang trong dải lệnh Page Layout

Để định dạng lề trang in em nhấn vào lệnh nào?

a)

Lệnh Margin

b)

Lệnh Size

c)

Lệnh Columns

d)

Lệnh Orientation

35.

Để tạo bảng em vào?

a)

Vào Insert-->Chọn lệnh Table

b)

Vào Home--> Find

c)

Vào Insert -->Clip Art         

d)

Vào Insert-->Picture

36.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.                 

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

8 cột, 8 hàng.            

d)

8 cột, 10 hàng.

37.

Trong các lệnh sau?

Lệnh nào để chèn cột bên trái

a)

Insert Above

b)

Insert Below 

c)

Insert Left

d)

Insert Right

38.

Trong các lệnh sau?

Lệnh nào để chèn cột bên phải

a)

Insert Above

b)

Insert Below

c)

Insert Right

d)

Insert Left

39.

Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, nháy vào dải lệnh Layout và chọn

a)

Delete Rows

b)

Delete Table

c)

Delete Columns

d)

Delete Cells

40.

Muốn xóa cột, sau khi chọn cột cần xóa, nháy vào dải lệnh Layout và chọn

a)

Delete Rows

b)

Delete Table

c)

Delete Columns

d)

Delete Cells

41.

Trong các lệnh sau

 

Lệnh nào để chèn hàng bên trên

a)

Insert Above

b)

Insert Below

c)

Insert Right

d)

Insert Left

42.

Muốn xóa hàng, sau khi chọn hàng cần xóa, nháy vào dải lệnh Layout và chọn

a)

Delete Rows

b)

Delete Table

c)

Delete Columns

d)

Delete Cells

43.

Để thay đổi cỡ chữ em nhấn vào nút lệnh

a)
b)
c)
d)
44.

Để thay đổi phông chữ em nhấn vào nút lệnh

a)
b)
c)
d)
45.

Trong các lệnh sau:

Lệnh nào để xóa

a)

Insert Above       

b)

Delete

c)

Insert Right         

d)

Insert Left

46.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng

b)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng

c)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà

d)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi

47.

Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)

Chọn lề trang

b)

Chọn lề đoạn văn bản

c)

Chọn hướng trang ngang

d)

Chọn hướng trang đứng

48.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần

a)

Bút, giấy, mực    

b)

Phần mềm máy tính

c)

Con người, đồ vật, khung cảnh, …

d)

Từ ngữ ngắn gọn, trực quan, đường nối, màu sắc, …

49.

Trong sơ đồ tư duy sau:

Chủ đề nhánh nào không có trong sơ đồ tư duy trên là:

a)

Động vật

b)

Âm nhạc

c)

Thể thao    

d)

Du lịch

50.

Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Lanscape dùng để

a)

Chọn lề trang

b)

Chọn lề đoạn văn bản

c)

Chọn hướng trang ngang

d)

Chọn hướng trang đứng