wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ cùng nghĩa với "nhẫn nại"

a)

kiên trì

b)

động viên

c)

phẫn nộ

d)

của cải

2.

Tìm từ cùng nghĩa với "động viên"

a)

của cải

b)

khích lệ

c)

phẫn nộ

d)

mong đợi

3.

Tìm từ cùng nghĩa với "phẫn nộ"

a)

kiên trì

b)

động viên

c)

tức giận

d)

của cải

4.

Tìm từ cùng nghĩa với "của cải"

a)

kiên trì

b)

động viên

c)

tài sản

d)

lưỡng lự

5.

Tìm từ cùng nghĩa với "khích lệ"

a)

kiên trì

b)

động viên

c)

phẫn nộ

d)

của cải

6.

Tìm từ cùng nghĩa với "phong phú"

a)

đa dạng

b)

động viên

c)

phẫn nộ

d)

của cải

7.

Tìm từ cùng nghĩa với "hi vọng"

a)

kiên trì

b)

động viên

c)

phẫn nộ

d)

mong đợi

8.

Tìm từ cùng nghĩa với "thật thà"

a)

kiên trì

b)

động viên

c)

trung thực

d)

của cải

9.

Tìm từ cùng nghĩa với "tức giận"

a)

kiên trì

b)

động viên

c)

phẫn nộ

d)

của cải

10.

Tìm từ cùng nghĩa với "phân vân"

a)

lưỡng lự

b)

động viên

c)

phẫn nộ

d)

của cải

11.

Tìm từ cùng nghĩa với "tài sản"

a)

lưỡng lự

b)

động viên

c)

phẫn nộ

d)

của cải

12.

Tìm từ cùng nghĩa với "cần mẫn"

a)

chuyên cần

b)

động viên

c)

phẫn nộ

d)

của cải

13.

Tìm từ cùng nghĩa với "kiên trì"

a)

lưỡng lự

b)

động viên

c)

phẫn nộ

d)

nhẫn nại

14.

Tìm từ cùng nghĩa với "đa dạng"

a)

lưỡng lự

b)

động viên

c)

phong phú

d)

của cải

15.

Tìm từ cùng nghĩa với "độ lượng"

a)

lưỡng lự

b)

động viên

c)

phẫn nộ

d)

khoan dung

16.

Tìm từ cùng nghĩa với "chuyên cần"

a)

lưỡng lự

b)

cần mẫn

c)

phẫn nộ

d)

của cải

17.

Tìm từ cùng nghĩa với "khoan dung"

a)

lưỡng lự

b)

độ lượng

c)

phẫn nộ

d)

của cải

18.

Tìm từ cùng nghĩa với "trung thực"

a)

thật thà

b)

động viên

c)

phẫn nộ

d)

của cải

19.

Tìm từ cùng nghĩa với "lưỡng lự"

a)

phân vân

b)

động viên

c)

phẫn nộ

d)

của cải

20.

Tìm từ cùng nghĩa với "mong đợi"

a)

lưỡng lự

b)

hi vọng

c)

phẫn nộ

d)

của cải

21.

Sắp xếp thành từ ngữ đúng: ph/ưỡng/ụng/d

(a)  

22.

Hãy sắp xếp lại cho đúng: răng,/ Cái/ cái/ góc/ tóc/ là/ người./ con

(a)  

23.

Sắp xếp lại cho đúng: Việt/ tên/ nhất/ đẹp/ có/ Hồ./ Nam/ Bác

(a)  

24.

Sắp xếp thành từ ngữ đúng: mua/Thuận/vừa/bán.

(a)  

25.

Sắp xếp thành từ ngữ đúng: b/đ/ọc/ùm

(a)  

26.

Hãy sắp xếp lại cho đúng: nan/ gian/ vàng,/thử/ sức./thử/Lửa

(a)  

27.

Từ cùng nghĩa với từ "nhà thơ" là:

a)

sáng tỏ

b)

biểu dương

c)

trung thực

d)

thi sĩ

28.

Từ cùng nghĩa với từ "sáng tỏ" là:

a)

minh bạch

b)

biểu dương

c)

trung thực

d)

thi sĩ

29.

Từ cùng nghĩa với từ "biểu dương" là:

a)

sáng tỏ

b)

biểu dương

c)

trung thực

d)

khen ngợi

30.

Từ cùng nghĩa với từ "trung thực" là:

a)

sáng tỏ

b)

biểu dương

c)

thật thà

d)

thi sĩ

31.

Từ cùng nghĩa với từ "khen ngợi" là:

a)

sáng tỏ

b)

biểu dương

c)

trung thực

d)

thi sĩ

32.

Từ cùng nghĩa với từ "thổ lộ" là:

a)

sáng tỏ

b)

biểu dương

c)

bày tỏ

d)

thi sĩ

33.

Từ cùng nghĩa với từ "thật thà" là:

a)

sáng tỏ

b)

biểu dương

c)

trung thực

d)

thi sĩ

34.

Từ cùng nghĩa với từ "hài hước" là:

a)

vui tính

b)

biểu dương

c)

trung thực

d)

thi sĩ

35.

Từ cùng nghĩa với từ "phích nước" là:

a)

sáng tỏ

b)

biểu dương

c)

thí sinh

d)

bình thủy

36.

Từ cùng nghĩa với từ "bình thủy" là:

a)

sáng tỏ

b)

biểu dương

c)

trung thực

d)

phích nước

37.

Từ cùng nghĩa với từ "bày tỏ" là:

a)

sáng tỏ

b)

biểu dương

c)

trung thực

d)

thổ lộ

38.

Từ cùng nghĩa với từ "vui tính" là:

a)

sáng tỏ

b)

biểu dương

c)

hài hước

d)

thi sĩ

39.

Từ cùng nghĩa với từ "cai quản" là:

a)

sáng tỏ

b)

biểu dương

c)

minh bạch

d)

quản lí

40.

Từ cùng nghĩa với từ "thí sinh" là:

a)

bổ ích

b)

biểu dương

c)

sĩ tử

d)

quản lí

41.

Từ cùng nghĩa với từ "hữu ích" là:

a)

minh bạch

b)

biểu dương

c)

sĩ tử

d)

bổ ích

42.

Từ cùng nghĩa với từ "quản lí" là:

a)

minh bạch

b)

thí sinh

c)

sĩ tử

d)

cai quản

43.

Từ cùng nghĩa với từ "minh bạch" là:

a)

bình thủy

b)

thí sinh

c)

sáng tỏ

d)

cai quản

44.

Từ cùng nghĩa với từ "thi sĩ" là:

a)

bình thủy

b)

thí sinh

c)

sáng tỏ

d)

nhà thơ

45.

Từ cùng nghĩa với từ "bổ ích" là:

a)

bình thủy

b)

hữu ích

c)

sáng tỏ

d)

nhà thơ