Font size
WorksheetsTNTV
Total questions: 45
Worksheet time: 25mins
Tìm từ cùng nghĩa với "nhẫn nại"
kiên trì
động viên
phẫn nộ
của cải
Tìm từ cùng nghĩa với "động viên"
của cải
khích lệ
phẫn nộ
mong đợi
Tìm từ cùng nghĩa với "phẫn nộ"
kiên trì
động viên
tức giận
của cải
Tìm từ cùng nghĩa với "của cải"
kiên trì
động viên
tài sản
lưỡng lự
Tìm từ cùng nghĩa với "khích lệ"
kiên trì
động viên
phẫn nộ
của cải
Tìm từ cùng nghĩa với "phong phú"
đa dạng
động viên
phẫn nộ
của cải
Tìm từ cùng nghĩa với "hi vọng"
kiên trì
động viên
phẫn nộ
mong đợi
Tìm từ cùng nghĩa với "thật thà"
kiên trì
động viên
trung thực
của cải
Tìm từ cùng nghĩa với "tức giận"
kiên trì
động viên
phẫn nộ
của cải
Tìm từ cùng nghĩa với "phân vân"
lưỡng lự
động viên
phẫn nộ
của cải
Tìm từ cùng nghĩa với "tài sản"
lưỡng lự
động viên
phẫn nộ
của cải
Tìm từ cùng nghĩa với "cần mẫn"
chuyên cần
động viên
phẫn nộ
của cải
Tìm từ cùng nghĩa với "kiên trì"
lưỡng lự
động viên
phẫn nộ
nhẫn nại
Tìm từ cùng nghĩa với "đa dạng"
lưỡng lự
động viên
phong phú
của cải
Tìm từ cùng nghĩa với "độ lượng"
lưỡng lự
động viên
phẫn nộ
khoan dung
Tìm từ cùng nghĩa với "chuyên cần"
lưỡng lự
cần mẫn
phẫn nộ
của cải
Tìm từ cùng nghĩa với "khoan dung"
lưỡng lự
độ lượng
phẫn nộ
của cải
Tìm từ cùng nghĩa với "trung thực"
thật thà
động viên
phẫn nộ
của cải
Tìm từ cùng nghĩa với "lưỡng lự"
phân vân
động viên
phẫn nộ
của cải
Tìm từ cùng nghĩa với "mong đợi"
lưỡng lự
hi vọng
phẫn nộ
của cải
Sắp xếp thành từ ngữ đúng: ph/ưỡng/ụng/d
(a)
Hãy sắp xếp lại cho đúng: răng,/ Cái/ cái/ góc/ tóc/ là/ người./ con
(a)
Sắp xếp lại cho đúng: Việt/ tên/ nhất/ đẹp/ có/ Hồ./ Nam/ Bác
(a)
Sắp xếp thành từ ngữ đúng: mua/Thuận/vừa/bán.
(a)
Sắp xếp thành từ ngữ đúng: b/đ/ọc/ùm
(a)
Hãy sắp xếp lại cho đúng: nan/ gian/ vàng,/thử/ sức./thử/Lửa
(a)
Từ cùng nghĩa với từ "nhà thơ" là:
sáng tỏ
biểu dương
trung thực
thi sĩ
Từ cùng nghĩa với từ "sáng tỏ" là:
minh bạch
biểu dương
trung thực
thi sĩ
Từ cùng nghĩa với từ "biểu dương" là:
sáng tỏ
biểu dương
trung thực
khen ngợi
Từ cùng nghĩa với từ "trung thực" là:
sáng tỏ
biểu dương
thật thà
thi sĩ
Từ cùng nghĩa với từ "khen ngợi" là:
sáng tỏ
biểu dương
trung thực
thi sĩ
Từ cùng nghĩa với từ "thổ lộ" là:
sáng tỏ
biểu dương
bày tỏ
thi sĩ
Từ cùng nghĩa với từ "thật thà" là:
sáng tỏ
biểu dương
trung thực
thi sĩ
Từ cùng nghĩa với từ "hài hước" là:
vui tính
biểu dương
trung thực
thi sĩ
Từ cùng nghĩa với từ "phích nước" là:
sáng tỏ
biểu dương
thí sinh
bình thủy
Từ cùng nghĩa với từ "bình thủy" là:
sáng tỏ
biểu dương
trung thực
phích nước
Từ cùng nghĩa với từ "bày tỏ" là:
sáng tỏ
biểu dương
trung thực
thổ lộ
Từ cùng nghĩa với từ "vui tính" là:
sáng tỏ
biểu dương
hài hước
thi sĩ
Từ cùng nghĩa với từ "cai quản" là:
sáng tỏ
biểu dương
minh bạch
quản lí
Từ cùng nghĩa với từ "thí sinh" là:
bổ ích
biểu dương
sĩ tử
quản lí
Từ cùng nghĩa với từ "hữu ích" là:
minh bạch
biểu dương
sĩ tử
bổ ích
Từ cùng nghĩa với từ "quản lí" là:
minh bạch
thí sinh
sĩ tử
cai quản
Từ cùng nghĩa với từ "minh bạch" là:
bình thủy
thí sinh
sáng tỏ
cai quản
Từ cùng nghĩa với từ "thi sĩ" là:
bình thủy
thí sinh
sáng tỏ
nhà thơ
Từ cùng nghĩa với từ "bổ ích" là:
bình thủy
hữu ích
sáng tỏ
nhà thơ
