Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

^^^LUYEN 9^^^2023

Total questions: 41

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, cho biết Quy Nhơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Phú Yên.

b)

B. Bình Định.

c)

C.Ninh Thuận.

d)

D. Khánh Hòa.

2.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng lúa năm 2020 so với năm 2015 của In-đô-nê-xi-a và Việt Nam?

a)

In-đô-nê-xi-a giảm nhanh hơn Việt Nam. 

b)

In-đô-nê-xi-a giảm, Việt Nam tăng.

c)

Việt Nam giảm nhiều hơn In-đô-nê-xi-

d)

Việt Nam giảm nhanh hơn In-đô-nê-xi-a.

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết lượng mưa vào tháng VII ít nhất ở nơi nào sau đây?

a)

Cần Thơ.

b)

Đà Lạt.

c)

Nha Trang.  

d)

Sa Pa.

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp sản xuất  hàng tiêu dùng sau đây?

a)

Huế.

b)

Đà Nẵng

c)

Hải Phòng.

d)

Hạ Long.

5.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Duyên hải miền Trung.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?.

a)

Nghệ An.

b)

Quảng Trị.

c)

Quảng Bình. 

d)

Thanh Hóa

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Vật liệu xây dựng

b)

Hóa chất.

c)

Đóng tàu.

d)

Cơ khí.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình?

a)

Sông Chu.

b)

Sông Cầu.

c)

Sông Cả.  

d)

Sông Mã.

9.

Sản phẩm chuyên môn hóa công nghiệp của hướng Hà Nội - Việt Trì - Lâm Thao là

a)

điện, dệt - may.

b)

hóa chất, giấy. 

c)

khai thác than, điện.

d)

cơ khí, luyện kim.

10.

Sử dụng than trong sản xuất nhiệt điện ở nước ta gây ra vấn đề môi trường chủ yếu nào sau đây?

a)

Cạn kiệt khoáng sản.

b)

Phá hủy tầng đất mặt.

c)

Ô nhiễm không khí.

d)

Ô nhiễm nguồn nước.

11.

: Cơ sở năng lượng của vùng Đông Nam Bộ từng bước được giải quyết nhờ vào

a)

phát triển nguồn điện chủ yếu từ than.   

b)

phát triển nguồn điện và mạng lưới điện.

c)

nhập khẩu nguồn điện từ Cam-pu-chia.

d)

phát triển nguồn điện từ gió, thủy triều.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết các cảng nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Phan Thiết.

b)

Quy Nhơn.  

c)

Đà Nẵng.

d)

Chân Mây.   

13.

Dựa vào Atlat trang Vùng Bắc Trung Bộ, tuyến đường nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Quốc Lộ 5.  

b)

Quốc lộ 9.    

c)

Quốc lộ 1.

d)

Đường Hồ Chí Minh.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 9 nối Đông Hà với cửa khẩu nào sau đây?

a)

Lao Bảo. 

b)

Cầu Treo.  

c)

Nậm Cắn.

d)

Cha Lo.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?

a)

Pù Mát.

b)

Vũ Quang.  

c)

Bạch Mã. 

d)

Yok Đôn.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có trung tâm công nghiệp nào sau đây?

a)

Nam Định. 

b)

Thái Nguyên.

c)

Hưng Yên.    

d)

Hải Dương. 

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh quy mô giá trị sản xuất công nghiệp của một số trung tâm?

a)

Hải Phòng nhỏ hơn Phúc Yên. 

b)

Rạch Giá lớn hơn Cà Mau.

c)

Thủ Dầu Một lớn hơn Nha Trang.

d)

Hạ Long nhỏ hơn Nam Định.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Phú Yên?

a)

Tuy Hòa.  

b)

Cam Ranh.    

c)

Nha Trang.

d)

Phan Thiết

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây nằm giữa sông Tiền và sông Hậu?

a)

Hậu Giang.

b)

Sóc Trăng.

c)

Vĩnh Long.   

d)

Bạc Liêu.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

a)

Braian.

b)

Bà Rá.  

c)

Bi Doup.

d)

Lang Bian.

21.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

a)

lập vườn quốc gia.

b)

làm ruộng bậc thang.

c)

tích cực trồng mới.

d)

tăng cường khai thác.

22.

Mùa khô thường kéo dài 6 - 7 tháng ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Nam Bộ.

b)

Cực Nam Trung Bộ  

c)

Tây Nguyên.

d)

Bắc Trung Bộ.

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có số lượng trâu lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Bắc Kạn. 

b)

Thái Nguyên 

c)

Lạng Sơn. 

d)

Vĩnh Phúc

24.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

ven biển có nghề cá phát triển.  

b)

trọng điểm lương thực và đông dân.

c)

có mật độ dân số cao.

d)

có điều kiện khí hậu ổn định.

25.

Hoạt động trồng rừng của nước ta hiện nay

a)

chỉ chú trọng trồng ở vùng ven biển.

b)

thu hút sự tham gia của nhiều người.  

c)

tập trung chủ yếu trồng cây gỗ quý.

d)

tập trung hoàn toàn ở vùng đồi núi.

26.

Thành tựu có ý nghĩa quan trọng về mặt xã hội của nước ta sau thời kì đổi mới là

  

a)

đạt được nhiều thành tựu trong xóa đói giảm nghèo.

b)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao, kinh tế chuyển dịch.

d)

nước ta đã thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế.

27.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng

 

a)

giảm tỉ lệ lao động nông thôn, tăng tỉ lệ lao động thành thị.

b)

giảm tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.

c)

tăng tỉ lệ lao động cả khu vực nông thôn và thành thị.

d)

giảm tỉ lệ lao động thành thị, tăng tỉ lệ lao động nông thôn.

28.

Khai thác khoáng sản biển nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung ở phần ngầm dưới biển. 

b)

tập trung chủ yếu ven vịnh Bắc Bộ.   

c)

có vai trò quan trọng trong nền kinh tế.

d)

quan trọng nhất là khai thác than đá.

29.

Vùng nội thủy của biển nước ta

a)

kề với vùng tiếp giáp lãnh hải.   

b)

là phần nằm ngầm ở dưới biển.

c)

nằm ở phía trong đường cơ sở.

d)

nằm liền kề vùng biển quốc tế.

30.

Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do

a)

quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa chậm.

b)

điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị.

c)

nông nghiệp là ngành kinh tế phát triển nhất.

d)

có sự di dân từ thành thị về nông thôn.

31.

Để đạt trình độ hiện đại ngang tầm các nước khu vực, ngành bưu chính cần phát triển theo hướng

a)

tin học hóa và tự động hóa.

b)

tiến hành cổ phần hóa toàn bộ.  

c)

đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh.

d)

giảm số lượng lao động thủ công

32.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế chủ yếu là do

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, hạ tầng được cải thiện.

b)

nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm, nhiều đô thị qui mô lớn.

c)

chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước, lao động có trình độ.

d)

giao thông thuận lợi hơn, có nhiều cửa khẩu quốc tế quan trọng.

33.

Một trong những mục tiêu quan trọng hàng đầu của ngành du lịch ở nước ta là

a)

đẩy mạnh giao lưu quốc tế và tạo ra những sản phẩm du lịch độc đáo.

b)

phát triển du lịch một cách bền vững về kinh tế-xã hội và môi trường.

c)

cần tập trung phát triển mạnh hơn vào tam giác tăng trưởng du lịch.

d)

đầu từ nguồn vốn để xây dựng cơ sợ hạ tầng du lịch chất lượng hơn.

34.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu diện tích.

b)

Tốc độ tăng trưởng diện tích.

c)

Cơ cấu diện tích.

d)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích.

35.

Giải pháp quan trọng hàng đầu để nâng cao giá trị lâm nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

đẩy mạnh chế biến gỗ tại chỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

b)

tăng cường trồng rừng, mở rộng quy mô các lâm trường.

c)

ngăn chặn nạn phá rừng, khai thác hợp lí và trồng rừng.

d)

bảo vệ các vườn quốc gia, các khu bảo tồn thiên nhiên.

36.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các khu công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài, tạo việc làm.

b)

thúc đẩy công nghiệp hóa, khai thác hiệu quả thế mạnh, xây dựng hạ tầng.

c)

phát triển ngành công nghệ cao, nâng cao mức sống, hình thành đô thị mới.

d)

tạo ra sự phân công lao động mới, tạo thế mở cửa, sản xuất hàng xuất khẩu.

37.

Giải pháp chủ yếu nhằm nâng cao năng suất và chất lượng cây ăn quả ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đẩy mạnh thâm canh, liên kết vùng sản xuất, ứng phó biến đổi khí hậu.

b)

mở rộng diện tích đất trồng, đảm bảo nước tưới, thu hút nguồn đầu tư.

c)

áp dụng khoa học công nghệ, phát triển chế biến, sử dụng giống mới.

d)

quy hoạch vùng sản xuất, mở rộng thị trường, xây dựng thương hiệu.

38.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

lịch sử phát triển sớm, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

nhiều lao động trình độ cao, cơ sở hạ tầng tiến bộ.

c)

vị trí nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc.

d)

có nguyên liệu dồi dào từ nông, lâm và ngư nghiệp.

39.

Ý nghĩa chủ yếu của việc nâng cấp tuyến đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

tạo ra những thay đổi lớn trong sự phát triển của vùng, nâng cao khả năng vận chuyển.

b)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới.

c)

tạo thế mở cửa cho nền kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài và giao thương với các nước.

d)

góp phần tạo thế liên hoàn theo chiều Bắc - Nam và Đông - Tây, đẩy mạnh sự giao lưu.

40.

Chế độ nhiệt nước ta có sự phân hóa đa dạng do tác động chủ yếu của

a)

gió đông bắc, lãnh thổ kéo dài, địa hình, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.

b)

gió Tín phong, độ cao của địa hình, vị trí địa lí, Mặt Trời lên thiên đỉnh.

c)

gió mùa Đông Bắc, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, địa hình, vị trí địa lí.

d)

lãnh thổ kéo dài, gió mùa, địa hình, chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

41.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2010 – 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

CỘT

b)

KẾT HỢP

c)

MIỀN

d)

ĐƯỜNG