wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

!>!>BTTN 16+17

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Về quy mô dân số ở khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đứng thứ 3, sau các nước

a)

Indonesia, Philippin. 

b)

Malaysia, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Philipin. 

d)

Indonesia, Malaysia

2.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 15, xác định khu vực nào trong các khu vực sau có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Bắc Trung Bộ. 

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên. 

d)

Đông Nam Bộ.

3.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về dân số nước ta?

a)

Dân số nước ta đông, tăng nhanh.

b)

Dân số đông, mang lại nguồn lao động đồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

c)

Dân số đông, tạo điều kiện nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.

d)

Dân số nước ta thuộc loại trẻ, đang có sự chuyển biến nhanh về cơ cấu nhóm tuổi

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta?

a)

Dân cư tập trung đông đúc ở đồng bằng.

b)

Dân cư phân phố đều trên toàn lãnh thổ.

c)

Các thành phố lớn là nơi có mật độ dân số cao nhất.

d)

Miền núi có mật độ dân số thấp.

5.
a)

Đường

b)

Cột

c)

Tròn

d)

Miền

6.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta phân theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 1999 - 2007 là

a)

Đường

b)

Tròn

c)

Cột

d)

Miền

7.

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng.

a)

Dân số thành thị nhiều hơn dân số nông thôn và có xu hướng tăng.

b)

Giai đoạn 2000 – 2015, số dân nước ta tăng thêm hơn 15 triệu người.

c)

Tốc độ gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn tăng.

d)

Dân số nước ta tăng chủ yếu do số dân thành thị nước ta lớn.

8.

Đặc điểm nào không đúng với dân cư, dân tộc ở nước ta?

a)

 Các dân tộc luôn phát huy truyền thống sản xuất.

b)

Sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các vùng còn chênh lệch.

c)

Chất lượng đời sống của các dân tộc ít người đã ở mức cao.

d)

Các dân tộc luôn đoàn kết bên nhau.

9.

Gia tăng tự nhiên đã giảm nhưng mỗi năm nước ta vẫn thêm khoảng 1 triệu người là do:

a)

 quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ.

b)

chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng lên.

c)

sự phát triển kinh tế - xã hội.

d)

y tế phát triển nên tỉ lệ tử thấp

10.

Nhân tố đóng vai trò quyết định đến phân bố nước ta hiện nay là

a)

các điều kiện tự nhiên.

b)

chuyển cư, nhập cư.

c)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ.

11.

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nhằm:

a)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số ở khu vực này.

b)

Phát huy truyền thống sản xuất của các dân tộc ít người.

c)

Tăng tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số.

d)

Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.

12.

Hiện tại cơ cấu nước ta có đặc điểm

a)

Là cơ cấu dân số trẻ

b)

Đang biến đổi chậm theo hướng già hóa

c)

Đang biến đổi nhanh theo hướng già hóa

d)

Là cơ cấu dân số già

13.

Thời gian qua, mức gia tăng dân số ở nước ta giảm do

a)

Quy mô dân số giảm

b)

Tỉ lệ người trong độ tuổi sinh đẻ giảm

c)

Kết quả của chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

d)

Dân số có xu hướng già hóa

14.

Sự phân bố dân cư chưa hợp lí làm giảm ảnh hưởng rất lớn đến

a)

Quy mô dân số của đất nước

b)

Tốc độ đô thị hóa

c)

Mức gia tăng dân số

d)

Việc sử dụng lao động

15.

Gia tăng dân số nhanh không dẫn tới hậu quả nào dưới đây?

a)

Tạo sức ép lớn tới việc phát triển kinh tế - xã hội

b)

ảnh hưởng việc nâng cao chất lượng của từng thành viên trong xã hội

c)

Làm thay đổi cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn

d)

Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long có khoáng sản nào sau đây?

a)

Than đá.     

b)

Than nâu.  

c)

Thiếc. 

d)

Than bùn.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy nhiệt điện Na Dương thuộc tỉnh nào sau đây?

     

a)

Hà Giang 

b)

Quảng Ninh.

c)

Cao Bằng.

d)

Lạng Sơn.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa.  

b)

Hạ Long.  

c)

Phúc Yên.

d)

Thái Nguyên.

19.

Điều nào sau đây không phải là điểm mạnh của người lao động Việt Nam?

a)

Thông minh, sáng tạo.

b)

Tác phong công nghiệp cao

c)

Có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

d)

Trình độ ngày càng nâng cao.

20.

Cơ cấu sử dụng lao động chưa hợp lý ở nước ta thể hiện ở chỗ

a)

trình độ chuyên môn kỹ thuật còn thấp.

b)

lao động tập trung chủ yếu ở thành thị.

c)

lao động tập trung chủ yếu ở nông thôn.

d)

tính kỹ luật lao động còn hạn chế.

21.

. Trong cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế (2005), lao động chiếm tỉ trọng lớn nhất thuộc về khu vực

a)

Kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

c)

Kinh tế ngoài Nhà nước

d)

Kinh tế Nhà nước  

22.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ

a)

những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.

b)

tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông.

c)

việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước.

d)

việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.

23.

Chất lượng lao động của nước ta còn thấp là vì lao động tập trung chủ yếu trong khu vực

a)

công nghiệp – xây dựng 

b)

dịch vụ.  

c)

thương mại, du lịch

d)

nông – lâm – ngư nghiệp

24.

Trong quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước thì lực lượng lao động trong các khu vực kinh tế ở nước ta sẽ chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng lao động công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

b)

tăng tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

giảm tỉ trọng lao công nghiệp - xây dựng.

d)

giảm tỉ trọng lao động trong khu vực dịch vụ.

25.

Vấn đề việc làm ở khu vực thành thị và nộng thôn ở nước ta biểu hiện ở

a)

tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm ở thành thị và nông thôn như nhau.

b)

tỉ lệ thiếu việc làm ở thành thị cao, ở nông thôn thấp hơn.

c)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao, tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao.

d)

tỉ lệ thất nghiệp ở nông thôn cao, thành thị thấp hơn.

26.

Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì

a)

tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn

b)

nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.

c)

nước ta có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

nước ta có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển.

27.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về của nguồn lao động nước ta?

a)

Có trình độ cao còn ít

b)

Phân bố hợp lí giữa các vùng.

c)

Năng suất lao động chưa cao

d)

Thiếu tác phong công nghiệp

28.

Khu vực có tỉ trọng giảm liên tục trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta là

a)

Xây dựng.

b)

Công nghiệp. 

c)

Nông, lâm nghiệp.

d)

Dịch vụ.

29.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng

a)

Lao động thành thị tăng. 

b)

Lao động nông thôn tăng

c)

Lao động thành thị giảm.  

d)

Lao động cân đối

30.

Trong cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế (thống kê năm 2005), lao động chiếm tỉ trọng lớn nhất thuộc về khu vực

a)

Kinh tế Nhà nước và kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài   

c)

Kinh tế ngoài Nhà nước

d)

Kinh tế Nhà nước

31.

Phần lớn lao động nước ta chủ yếu trong khu vực

a)

Công nghiệp – xây dựng  

b)

Dịch vụ. 

c)

Nông – lâm – ngư nghiệp

d)

Thương mại, du lịch

32.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

a)

Cơ cấu lao động theo ngành và theo thành phần kinh tế có sự chuyển biến mạnh mẽ.

b)

Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.

c)

Lao động có kinh nghiệm sản xuất nhất là trong nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp

d)

Nguồn lao động dồi dào.

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết mũi Đại Lãnh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Định. 

b)

Bình Thuận.  

c)

Ninh Thuận.

d)

Phú Yên.

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh Hà Tĩnh có khu kinh tế ven biển nào sau đây?

a)

Nghi Sơn. 

b)

Vũng Áng.

c)

Hòn La.

d)

Chân Mây - Lăng Cô.          

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ Hòa Bình nằm trong lưu vực hệ thống Sông nào sau đây?

a)

Sông Ba.

b)

Sông Cả.

c)

Sông Mã.  

d)

Sông Hồng.

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn hơn thủy sản nuôi trồng?

a)

Bến Tre. 

b)

Bạc Liêu.

c)

Bình Thuận.    

d)

Sóc Trăng.