Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test chương tiêu hóa 1

Total questions: 39

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

1. Các đặc điểm cấu trúc miệng phù hợp cho động tác bú mút của trẻ

a)

- Hốc miệng tương đối nhỏ, xương hàm trên tương đối phát triển, nhất là hốc highmore.

b)

2 hòn mỡ Bichat rất lớn

c)

- Lưỡi rộng, dày có nhiều nang và có gai

d)

- Niêm mạc miệng mềm mại có nhiều mạch máu

2.

1. Đặc điểm nước bọt trẻ nhỏ

a)

pH từ 7,4 -8

b)

- Hoạt tính các men hoàn thiện nhưng thiếu số lượng

c)

- Nước bọt trẻ trung tính và toan nhẹ

d)

Các men tiêu hóa: amylase, ptalin và lipasa ít trong mấy tháng đầu

3.

1. Đâu là dây thần kinh ly tâm của phản xạ bú

a)

nhánh của dây V ( Cơ nhai)

b)

Dây VII ( cơ môi, miệng)

c)

Dây IX ( cơ lưỡi)

d)

Nhánh dây VII ( cơ thái dương hàm

4.

1. Đặc điểm của phản xạ bú

a)

Phản xạ bú rất bền vững chỉ mất đi khi tổn thương nặng hệ thần kinh hoặc ở trẻ đẻ rất non

b)

Là 1 phản xạ không điều kiện bẩm sinh

c)

Xuất hiện vào tuần lễ thứ 11 của thai kì

d)

- Động tác bú mút là chức năng co bóp đầu tiên được phát triển ở thai nhi.

5.

1. Đặc điểm của thực quản trẻ em

a)

Thực quản trẻ sơ sinh có hình trụ, dài từ 8-10 cm.

b)

- Sự co bóp của thực quản có thể quan sát rõ từ tuần 19-25 thời kì bào thai

6.

Về đặc điểm của dạ dày

a)

- Dạ dày trẻ sơ sinh tương đối cao, nằm ngang, hình tròn

b)

Dung tích dạ dày trẻ sơ sinh là 45-50 ml, 3 tháng là 100 ml, 12 tháng là 250ml

c)

Tổ chức tuyến phát triển ít đến 5 tuổi cấu trúc dạ dày mới giống người lớn

d)

Vùng đáy và môn vị tới tháng thứ 4-6 mới hình thành rõ rệt

7.

1. Về co bóp dạ dày

a)

Khả năng làm rỗng dạ dày được quan sát thấy ở thai nhi tuần lễ 24-26.

b)

Sự co bóp tống ra khỏi dạ dày sóng nhu động đi từ tâm vị đến hang vị quan sát được ngay khi thai nhi tuần lễ thứ 28

c)

Thời gian cần thiết để tống hết 50% thức ăn trong dạ dày của trẻ đủ tháng là 48 phút với sữa mẹ và 68 phút với sữa công thức

d)

Thời gian cần thiết để tống hết 50% thức ăn trong dạ dày của trẻ đẻ non là 25 phút với sữa mẹ và 51 phút với sữa công thức

8.

1. Về chức năng bài tiết dạ dày ở trẻ em

a)

các yếu tố nội hình thành rất sớm, trẻ sơ sinh có thể hấp thu vtm B12 ngay sau khi đẻ

b)

pH dịch vị trẻ trong thời kì bú mẹ từ 5,8 -3,8 pH ngày càng tăng dần theo tuổi

c)

Dạ dày bài tiết 1ml/kg/h ở trẻ em đẻ non và 2-3ml/kg/h ở trẻ đủ tháng

d)

- Chịu ảnh hưởng điều hòa của hệ thần kinh trung ương

9.

1. Về đặc điểm của men dịch vị

a)

- Vào tuần lễ thứ 16 pepsin đc bắt đầu bài tiết

b)

- Lipase chỉ tác dụng với mỡ đã được nhũ tương hóa

c)

Labferment hoạt động mạnh nhất ở trong điều kiện pH 1,8-2,2 có tác dụng làm vón casein của sữa

d)

Vì sữa mẹ cũng có men lipase nên mỡ trong sữa mẹ dễ hấp thụ hơn

10.

Đặc điểm về ruột

a)

Trẻ em dễ bị lồng ruột do mạc treo ruột tương đối dài, manh tràng ngắn và dễ di động

b)

Ruột trẻ em dài hơn ruột người lớn

c)

Vị trí ruột thừa không cố định, thường nằm trước manh tràng nên chẩn đoán viêm ruột thừa khó hơn

d)

Khi bị lỵ hoặc ho gà, trực tràng dễ bị sa xuống do trực tràng tương đối dài, lớp niêm mạc lỏng lẻo, tổ chức mỡ quanh trực tràng nhiều

11.

Về chức năng tiêu hóa- hấp thu của ruột non

a)

Sau khi đẻ các vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể qua miệng, qua hô hấp và đường trực tràng

b)

Trực khuẩn Bifidus chiếm ưu thế hơn Coli khi trẻ được ăn nhân tạo hoặc ăn hỗn hợp.

c)

- Thời gian thức ăn lưu thông ở ruột trung bình từ 12- 16 giờ

d)

- Chức năng co bóp của ruột non được quan sát thấy sớm ở thai nhi tuần lễ thứ 8

12.

1. Về đặc điểm phân su

a)

Phân su được hình thành ngay trong thời kì bào thai, bài tiết 3- 5 giờ sau khi đẻ.

b)

- Phân su là một chất màu xanh thẫm, không quánh dính, không mùi

c)

Bài tiết sớm khi suy thai làm nước ối bẩn

d)

Bài tiết muộn khi có dị tật hậu môn trực tràng,phình to đại tràng bẩm sinh, suy giáp trạng bẩm sinh

13.

1. Đặc điểm tụy tạng

a)

- Chức năng tiêu hóa của dịch tụy chưa hoàn thiện trong 6 tháng đầu

b)

Tụy hình thành vào tuần lễ thứ 4-5 thời kì bào thai, từ nụ tụy lưng và nụ tụy ngực

c)

Men lipase, alpha amylase đã có từ ngay sau khi sinh và trong những tuần lễ đầu

d)

Bài tiết alpha amylase đạt nồng độ như người trưởng thành sau 3 tháng tuổi

14.

1. Hiện tượng chảy nước bọt sinh lý thường xẩy ra vào tháng thứ mấy ? ( MCQ)

a)

A. 2-3 tháng đầu.

b)

A. 3-4 tháng đầu.

c)

A. 4-5 tháng đầu.

d)

A. 5-6 tháng đầu.

15.

1. Chiều dài thực quản trẻ 5 tuổi

a)

8-12cm

b)

14 cm

c)

16 cm

d)

18 cm

16.

1. Đường kính thực quản trẻ 9-18 tháng tuổi

a)

0,9 -1cm

b)

0,9 -1,2cm

c)

1,2-1,5 cm

d)

1,3-1,7cm

17.

Dịch vị trẻ em có các men nào trừ

a)

· Pepsin

b)

· Labferment

c)

· Lipase

d)

· Ptyalin

18.

1. Đối với trẻ bú mẹ, thời gian sữa lưu trong dạ dày là bao nhiều?

a)

· 1-1,5 giờ

b)

· 2-2,5 giờ

c)

· 3-3,5 giờ

d)

· 3-4 giờ

19.

1. Sự khác nhau về phân giữa trẻ ăn sữa mẹ và sữa công thức ( trừ)

a)

Trẻ ăn sữa công thức số lần ỉa ít hơn

b)

· Trẻ bú mẹ thì phân sền sệt màu nâu vàng, còn sữa công thức thì thành khuân, màu vàng

c)

Với sữa mẹ thi phân pH toan, mùi chua, còn ăn sữa công thức thì pH trung tính, mùi thối

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

20.

1. Nguyên nhân đau bụng nặng hay gặp

a)

- Lồng ruột cấp tính

b)

- Thoát vị ben nghẹt

c)

- Viêm ruột ở trẻ phình đại tràng bẩm sinh

d)

- Viêm phúc mạc tiên phát

21.

Trẻ 0-6 tháng tuổi, ngyên nhân đau bụng ngoại khoa phải xử lý cấp cứu

a)

- Xoắn trung tràng

b)

- Hẹp phì đại môn vị

c)

- Tràn dịch màng tinh hoàn

d)

- Thoát vị bẹn nghẹt

22.

1. Trẻ 6 tháng – 5 tuổi , nguyên nhân đau bụng nội khoa phải xử lý cấp cứu

a)

- Sỏi thận,bệnh thận cấp

b)

- Dị ứng thực phẩm

c)

- Viêm dạ dày ruột do virus

d)

- Viêm dạ dày ruột do vi khuẩn

23.

1. Trẻ 5-18 tuổi, nguyên nhân đau bụng nội khoa phải xử lý cấp cứu

a)

- Ngộ độc thực phẩm

b)

- Hội chứng ure huyết tán ure huyết cao

c)

- Viêm dạ dày ruột do vi khuẩn

d)

- Viêm hạch mạc treo

24.

1. Đau bụng tái diễn do nguyên nhân tiêu hóa, gan mật

a)

Hội chứng bán tắc ruột thường gặp do giun, bã thức ăn, lồng ruột bán cấp do giun.

b)

Bệnh mật tụy có thể gặp ở trẻ em: sỏi túi mật, viêm tụy mạn tính, giãn đường mật bẩm sinh, u nang ống mật chủ, bệnh caroli, u nang giả tụy

c)

- Đau bụng có tính chất đơn độc, xung quanh rốn

d)

Bệnh Crohn, viên đại trực tràng chảy máu hiếm gặp ở tre em

25.

1. Bệnh có thể gây đau bụng mạn tính

a)

- Viêm loét cahyr máu túi thừa meckel

b)

- Bệnh crohn

c)

- Nhiễm trùng tiết niệu thấp tái phát nhiều lần

d)

U nang buồng trứng

26.

1. Hội chứng ruột kích thích

a)

- Trẻ đau bụng ít nhất 4 ngày mỗi tháng trong ít nhất 2 tháng

b)

- Trẻ bị táo bón, triệu chứng đau hết khi giải quyết được táo bón

c)

Các cơn đau cách nhau khoảng vài tuần đến vài tháng

d)

- Các triệu chứng không thể giải thích được do nguyên nhân y học nào sau khi được lượng giá hợp lý

27.

MCQ 1. Đâu là đặc điểm đúng của đau do thành:

a)

· Cử động là ít khi gia tăng đau

b)

· Cảm giác đau được truyền qua sợi C không có myelin

c)

· Đau do thành thường khó xác định vị trí đau

d)

Nguyên nhân của đau thường do nhiễm trùng, độc tố , tình trạng viêm hoặc thiếu máu cục bộ, thủng

28.

Dấu hiệu nào quan trọng, quyết định nhất của viêm ruột thừa

a)

Nôn , ỉa chảy

b)

Đau bụng

c)

Đau phản ứng ở 1/4 dưới bụng phải, đau nhói ở điểm MacBurney

d)

Biểu hiện tình trạng nhiễm trùng

29.

Cháu trai 3 tuổi đến bệnh viện trong tình trạng đau bụng từng cơn dữ dội, mỗi cơn đau kéo dài 30 phút. Khi đau trẻ thường ưỡn bụng la hét, bắt bố mẹ cõng, bế đi khắp nơi. Khám bụng thấy bụng mềm, có phản ứng đau vùng thượng vị và hạ sườn phải, bụng co cứng trong cơn đau và mềm ngoài cơn đau, gan và túi mật không to. Bệnh nhân không sốt, không vàng da, không có hội chứng nhiễm trùng. Cần chỉ định khám cận lâm sàng nào sau đây để chẩn đoán bệnh

a)

Xét nghiệm máu

b)

Chụp bụng không chuẩn bị

c)

Soi phân tìm trứng giun và siêu âm gan mật

d)

Chụp bụng có chuẩn Bị

30.

Xét nghiệm nào quan trọng nhất để chẩn đoán viêm loét dạ dày tá tràng?

a)

Xét nghiệm máu

b)

Chụp dạ dày tá tràng cản quang

c)

Nội soi dạ dày tá tràng

d)

Siêu âm bụng

31.

1. Mức độ đau ít theo thang điểm wong-baker là

a)

· 4

b)

6

c)

7

d)

8

32.

1. Theo tiêu chuẩn Apley , đau bụng mạn/ tái diễn định nghĩa là khi trẻ có ít nhất:

a)

2 cơn đau bụng trong thời gian ít nhất 2 tháng

b)

3 cơn đau bụng trong thời gian ít nhất 2 tháng

c)

· 3 cơn đau bụng trong thời gian ít nhất 2 tháng

d)

· 3 cơn đau bụng trong thời gian ít nhất là 3 tháng

33.

Trường 41 ngày bị nôn từ ngày thứ 20 sau khi sinh, nôn ngày càng tăng, trẻ vào viện trong tình trạng, mệt mỏi, khát nước, quấy khóc, mắt trũng, thể trạng gày suy dinh dưỡng độ I. Trong số những xét nghiệm sau đây, xét nghiệm nào chưa thật cần thiết để chẩn đoán nguyên nhân và hậu quả của nôn trớ ở bệnh nhân Trường

a)

Công thức máu, Hematocrit

b)

Protit máu, tỷ lệ A/G

c)

Điện giải đồ

d)

Chụp bụng không chuẩn bị và có chuẩn bị

34.

1. VỀ khái niệm nôn

a)

- Nôn là thức ăn vào đến dạ dày bị đẩy ra ngoài do co bóp cùng 1 lúc của cơ hoành và cơ thành bụng, cơ trơn của dạ dạ dày, thường xẩy ra sau bữa ăn

b)

- Nôn cấp là đợt nôn đơn lẻ với cường độ trung bình trong khoảng thời gian ngắn

c)

- Nôn mạn tính là các đợt nôn tái diễn hàng ngày với cường độ trung bình

d)

Nôn chu kỳ là các đợt nôn với cường độ cao tái diễn một cách gián đoạn trong vòng cài tuần xem kẽ các đợt trẻ hoàn toàn bình thường

35.

1. Đặc điểm các loại nôn

a)

Nôn cấp tính thường gặp nhất mức độ nhẹ đến trung bình.hay do nguyên nhân virus

b)

Sốt tiêu chảy thường đi cùng với nôn mạn tính

c)

- Nôn chu kì có mức độ rất nặng, hay xẩy ra vào sáng sớm.chiếm 1 nửa trong số nôn tái diễn.hay gặp nguyên nhân tiêu hóa hơn ngoài tiêu hóa

d)

Cả nôn mạn tính và nôn chu kì đều xếp vào nhóm nôn tái diễn, có ít nhất 3 đợt nôn trong khoảng thời gian 3 tháng

36.

1. Về cơ chế gây nôn

a)

Nôn là phản xạ phức tạp luôn có 3 giai đoạn: tiền triệu- nôn khan- nôn hoặc tống chất chứa trong dạ dày ra ngoài qua miệng

b)

Dấu hiệu báo trước của nôn: buồn nôn và 1 số biểu hiện thần kinh thực vật như co mạch dưới da, vã mồ hôi, co đồng tử, tăng tiết nước bọt, tăng nhịp tim

c)

Phản xạ nôn có thể bị gây ra bởi hiện tượng viêm và đau ở tạng, độc tố, vận động, có thai,tiếp xúc phóng xạ, sau phẫu thuật và cảm xúc khó chịu

d)

Receptor trong cung phản xạ nôn là receptor cơ học

37.

1. Đặc điểm nôn mức độ nặng cần nhập viện ngay

a)

Nôn thường xuyên, liên túc

b)

Nôn ra dịch mật, máu, phân

c)

Bắt đầu dữ dội

d)

Không dung nạp thức ăn tuyệt đối

38.

1. Đặc điểm của trớ

a)

Không gắng sức

b)

Phun mạnh ra miệng

c)

Có dấu hiệu báo trước

d)

Không có sự tham gia của cơ hoành và thành bụng

39.

cần tiếp cận 1 cách hệ thống và theo nhóm tuổi để chẩn đoán hội chứng nôn cần trả lời 4 câu hỏi

1,

2,

3,

4,

(a)