Font size
WorksheetsÔn tập đo đại lượng
Total questions: 54
Worksheet time: 41mins
5hm = ...... m
50
5
500
1m = ..... mm
100
10
1000
1km = (a) m
9dm 8cm =……… cm
998
908
98
89
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
1 m = .......dm
10
100
1
1000
4 m = ....... dm
400
4
40
4000
50 dm = ......... m
5
50
500
5000
Sắp xếp các đơn vị đo độ dài đã học theo thứ tự từ lớn đến bé.
cm, dm, m
dm, cm, m
m, dm, cm
cm, m, dm
2m = ........ cm
2
20
200
2000
300cm = ..... m
300
30
3
3000
135m = ...... dm
13 500
135 000
1350
135
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
7cm = ...... mm
70mm
700mm
707mm
Các đơn vị đo khối lượng gồm:
Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.
Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg
Tấn, tạ, m, dm, g, kg
2 tấn = ..... tạ
200
10
20
2kg 300 g= ......g
23
20003000
2300
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
1 tấn = .... kg
10
100
1000
5 tấn = kg
50
5000
500
4000g = .......kg
40
4
400
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
650 000 mm2 = ......... dm2
65
650
6500
6050
5km2 = 5 000 dam2
ĐÚNG
SAI
Các đơn vị đo diện tích lớn hơn mét vuông được đọc từ lớn đến bé là:
dam2, km2, hm2
hm2, dam2, km2
km2, hm2, dam2
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
650 000 mm2 = ......... dm2
65
650
6500
6050
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
4 km2 68hm2 = ... hm2
4068
4680
46 800
468
5km2 = 5 000 dam2
ĐÚNG
SAI
408 cm2 = ......... dm2 ......... cm2
40 dm2 8 cm2
4 dm2 80 cm2
4 dm2 8 cm2
4 dm2 800 cm2
Các đơn vị đo diện tích lớn hơn mét vuông được đọc từ lớn đến bé là:
dam2, km2, hm2
hm2, dam2, km2
km2, hm2, dam2
Các đơn vị đo diện tích bé hơn mét được đọc theo thứ tự từ lớn đến bé là:
dm2, mm2, cm2
dm2, cm2, mm2
mm2, cm2, dm2
Hai đơn vị đo diện tích liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 101 đơn vị bé
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng 101 đơn vị lớn
Đơn vị bé gấp 10 lần đơn vị lớn
4dam225m2=......dam2
425
410025
4025
53ha =........km2
5300
530
10053
907m23dm2=.......m2
9010073
9071003
910073
53ha =........km2
5300
530
10053
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
36 m2 = ......... cm2
36 000
360 000
3600
360
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
4 km2 68hm2 = ... hm2
4068
4680
46 800
468
15 cm2 = ............ m2
150000
1500
10015
1000015
70 ha = ............ m2
700000
70000
7000
100007
5 m2 = ............ cm2
50
500
5000
50000
34000dm3=……..m3
3,4
34
340
3400
14 dm3= .............l (lít)
14
140
1400
14000
Câu 3: Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo thể tích?
m3
dm3
cm3
A, B, C đều đúng
Câu 5: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
Thể tích hình A … thể tích hình B.
Lớn hơn
Nhỏ hơn
Bằng
Câu 10: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
5 dm3 ... 500 cm3
=
>
<
Câu 8: Chọn đáp án đúng nhất:
35000 cm3 = ... dm3
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
3,5
35
350
3500
1 m3 = .................dm3
10
100
1000
0,01
34000dm3=……..m3
3,4
34
340
3400
Hai đơn vị đo thể tích liền kề nhau gấp kém nhau......
10 lần
100 lần
1000 lần
