WorksheetsCông Nghệ Giữa Kì
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1:Nông lâm thủy sản gồm bao nhiêu đặc điểm cơ bản?
A.3
B.4
C.5
D.6
Câu 2:Mục đích của công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản là
A. duy trì những đặc tính ban đầu
B. để buôn bán
C.để làm giống
D.để nâng cao giá trị
Câu 3: Mục đích của công tác chế biến nông, lâm, thủy sản là
A. để làm giống
B. duy trì, nâng cao chất lượng
C. duy trì những đặc tính ban đầu
D. tránh bị hư hỏng
Câu 4:Hoạt động nào sau đây là bảo quản nông, lâm, thủy sản?
A. Muối dưa cà.
B. Sấy khô thóc.
C. Làm thịt hộp
D. Làm bánh chưng
Câu 5:Hoạt động nào sau đây là chế biến nông, lâm, thủy sản?
A. Cất khoai trong chum.
B. Ngâm tre dưới nước.
C. Làm măng ngâm dấm
D. Tất cả đều đúng.
Câu 6:Đặc điểm nào xảy ra do nông sản chứa nhiều nước?
A. Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cuộc sống hằng ngày của con người.
B. Thuận lợi
C. Dễ bị VSV xâm nhiễm
D. Được sử dụng làm nguyên liệu trong các ngành công nghiệp chế biến.
Câu 7: Ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến bảo quản nông, lâm, thủy sản là
A. mưa
B. gió
C. ánh sáng
D. độ ẩm không khí
Câu 8:Trong quá trình bảo quản, nhiệt độ tăng ảnh hưởng như thế nào đến nông, lâm, thủy sản?
A. Nông, lâm, thủy sản dễ bị thối, hỏng.
B. Chất lượng nông, lâm, thủy sản bị giảm sút.
C. Làm cho nông, lâm, thủy sản bị nóng lên.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 9:Độ ẩm không khí thích hợp cho việc bảo quản thóc, gạo là từ
A. 50% - 70%
B. 30% - 50%
C. 70% - 80%
D. 80% - 90%
Câu 10:Đa số vi sinh vật phát triển tốt nhất ở nhiệt độ
A. 200C – 400C
B. 100C – 200C
C. 150C – 200C
D. 150C – 300C
Câu :Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua là
A. Thị phần.
B. Thị trường.
C. Thị trấn.
D. Cửa hàng.
Câu 12:Thị trường hàng hóa gồm:
A. Hàng điện máy, vận tải, nông sản.
B. Hàng điện máy, du lịch, nông sản.
C. Du lịch, vận tải, bưu chính viễn thông.
D. Hàng điện máy, nông sản, vật tư nông nghiệp.
Câu 13: Doanh nghiệp có chủ là một cá nhân là
A. Doanh nghiệp nhà nước
B. Doanh nghiệp tư nhân.
C. Công ty.
D. Hợp tác xã.
Câu 14: Phần vốn góp của các thành viên phải được đóng đủ ngay từ khi thành lập công ty là
A. Doanh nghiệp nhà nước.
B. Doanh nghiệp tư nhân.
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
D. Công ty cổ phần.
Câu 5:Vốn điều lệ của công ty được chia làm nhiều phần bằng nhau được gọi là
A. cổ đông
B. cổ phần
C. cổ phiếu
D. cổ tức
Câu 6: Một tổ chức kinh tế được thành lập nhằm mục đích chủ yếu là thực hiện các hoạt động kinh doanh được gọi là
A. Hợp tác xã
B.công ty
C. Doanh Nghiệp
D. Xí nghiệp
Câu 17:Doanh nghiệp bao gồm mấy đơn vị kinh doanh
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 18: Lọai hình doanh nghiệp có nhiều chủ sở hữu được gọi là
A. Công ty
B.Doanh nghiệp tư nhân
C. Doanh nghiệp nhà nước
D. Không đáp án nào đúng
Câu 9: Theo Luật Doanh nghiệp, có mấy loại công ty?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 10: Số thành viên (cổ đông) mà công ti phải có trong suốt thời gian hoạt động:
A. Ít nhất là 7 người
B. Gồm 2 người
C. Ít nhất là 5 người
D. Gồm 4 người
Câu 1:Quy trình: “ Thu hoạch→ Tuốt, tẻ hạt → Làm sạch, phân loại → Làm khô → Làm nguội → Phân loại theo chất lượng → Bảo quản → Sử dụng ” là quy trình bảo quản:
A. Thóc, ngô.
B. Khoai lang tươi.
C. Hạt giống.
D. Sắn lát khô.
Câu 2: Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là
A. giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.
B. tránh đông cứng rau, quả.
C. tránh lạnh trực tiếp.
D. tránh mất nước.
Câu 3:Quy trình: “ Thu hái → Chọn lựa → Làm sạch → Làm ráo nước → Bao gói → Bảo quản lạnh → Sử dụng ” là quy trình:
A. Chế biến rau quả.
B. Bảo quản lạnh rau, quả tươi.
C. Chế biến xirô.
D. Bảo quản rau, quả tươi.
Câu 4:Bảo quản bằng chiếu xạ là phương pháp bảo quản
A. hạt giống.
B. củ giống.
C. thóc, ngô.
D. rau, hoa, quả tươi.
Câu 5:Có mấy dạng kho bảo quản thóc, ngô?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
Câu 6: Đặc điểm của nhà kho ?
A. Là dạng kho hình trụ, hình vuông hay hình sáu cạnh.
B. Dưới sàn kho có gầm thông gió
C. Tường kho xây bằng tôn hay fibrô
D. Tất cả đều đúng
Câu 7: Loài sinh vật nào thường gây hại củ khoai lang?
A. Gián
B. Bọ xít
C. Bọ rùa
D. Bọ hà
Câu 8: Nhiệt độ kho bảo quản lạnh được điều chỉnh từ:
A. 0oC – 4oC
B. -1oC – 2oC
C. 0oC – 15oC
D. -5oC – 15oC
Câu 9:Sắn lát đạt độ khô cao là bao nhiêu để có thể giữ được từ 6 đến 12 tháng:
A. Độ ẩm dưới 13%.
B. Độ ẩm dưới 25%.
C. Độ ẩm trên 13%.
D. Độ ẩm trên 25%.
Câu 10:Quy trình bảo quản sắn lát khô gồm:
A. Thu hoạch (dỡ) – Chặt cuống, gọt vỏ - Làm sạch – Thái lát – Làm khô – Đóng gói – Bảo quản kín, nơi khô ráo – Sử dụng
B. Thu hoạch (dỡ) –Làm sạch – Chặt cuống, gọt vỏ - Thái lát – Làm khô – Đóng gói – Bảo quản kín, nơi khô ráo – Sử dụng
C. Thu hoạch (dỡ) –Làm sạch – Chặt cuống, gọt vỏ - Thái lát – Làm khô – Bảo quản kín, nơi khô ráo – Đóng gói – Sử dụng
D. Thu hoạch (dỡ) – Chặt cuống, gọt vỏ - Làm sạch – Thái lát – Làm khô – Bảo quản kín, nơi khô ráo – Đóng gói – Sử dụng
Câu 1:Gạo sau khi tách trấu gọi là gì ?
A. Tấm
B. Gạo cao cấp
C. Gạo lật (gạo lức)
D. Gạo thường dùng
Câu 2:Tác dụng của đánh bóng hạt gạo là gì?
A. làm hạt gạo bóng, đẹp
B. làm sạch cám bao quanh hạt gạo
C. giúp bảo quản được tốt hơn
D. Cả A và C
Câu 3:Thế nào là đánh bóng hạt gạo ?
A. Làm hạt gạo đẹp
B. Làm sạch cám bao quanh hạt gạo
C. Giúp bảo quản tốt hơn
D. Làm sạch trấu dính trên hạt gạo
Câu 4: Thế nào là xát trắng hạt gạo?
A. Làm hạt gạo trắng, đẹp
B. Làm sạch cám bao quanh hạt gạo
C. Làm sạch vỏ cám bao quanh hạt gạo
D. Làm sạch trấu dính trên hạt gạo
Câu 5: Gạo tấm là gì?
A. Gạo được chế biến theo phương pháp truyền thống
B. Hạt gạo bị gãy khi chế biến
C. Gạo lức được chuyển sang giai đoạn chế biến đặc biệt
D. Gạo và cám trộn chung với nhau
Câu 6: Bước tiếp theo của bước ‘làm sạch’ trong quy trình chế biến tinh bột sắn là
A. nghiền
B. làm khô
C. đóng gói
D. tách bã
Câu 7: Trong quy trình chế biến rau quả theo phương pháp đóng hộp bước ‘xử lí nhiệt’ có tác dụng là
A. làm chín sản phẩm
B. làm mất hoạt tính các loại enzim
C. tiêu diệt vi khuẩn
C. tiêu diệt vi khuẩn
Câu 8:Quy trình công nghệ chế biến rau, quả theo phương pháp đóng hộp gồm mấy bước?
A. 13
B. 12
C. 14
D. 11
Câu 9: Quy trình chế biến gạo từ thóc gồm mấy bước?
A. 8
B. 7
C. 5
D. 6
Câu 10: Phương pháp chế biến nào sau đây không phải chế biến rau, quả:
A. Đóng hộp
B. Sấy khô
C. Chế biến tinh bột
D. Muối chua
