NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Total questions: 32
Worksheet time: 1hrs 1mins
Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
a)
Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
b)
Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.
c)
Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…
d)
Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.
2.
Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
a)
Dân số tập trung đông nhất cả nước.
b)
Năng suất lúa cao nhất cả nước.
c)
Sản lượng lúa cao nhất cả nước.
d)
Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.
3.
Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
a)
đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.
b)
sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.
c)
tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú.
d)
cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí.
4.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
a)
Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.
b)
Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.
c)
Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.
d)
Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.
5.
Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?
a)
Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.
b)
Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.
c)
Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.
d)
Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.
6.
Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.
b)
cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.
c)
thiếu kinh nghiệm.
d)
thiếu nguyên liệu.
7.
Trong số các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?
a)
Mật độ dân số trung bình.
b)
GDP bình quân đầu người.
c)
Giá trị sản xuất công nghiệp.
d)
Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên.
8.
Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng
a)
tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III.
b)
tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III.
c)
tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.
d)
tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I.
9.
Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?
a)
Đất phù sa màu mỡ.
b)
Nguồn nước phong phú.
c)
Khí hậu có mùa đông lạnh.
d)
Ít có thiên tai.
10.
Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng cây thực phẩm.
b)
Tăng tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp.
c)
Giảm tỉ trọng cây thực phẩm, tăng cây lương thực.
d)
Giảm tỉ trọng cây công nghiệp và cây lương thực.
11.
Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?
a)
Vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước.
b)
Cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyển dịch, còn nhiều hạn chế.
c)
Việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng.
d)
Sức ép dân số quá lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.
12.
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I (nông - lâm - ngư nghiệp) ở vùng Đồng bằng sông Hồng là
a)
tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.
b)
giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.
c)
tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản.
d)
tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và thủy sản, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.
13.
Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
khả năng mở rộng diện tích khá lớn.
b)
phần lớn đất phù sa không được bồi đắp hàng năm.
c)
diện tích đất nông nghiệp bị hoang mạc hóa nhiều.
d)
đất ở nhiều nơi bị thoái hóa, bạc màu.
14.
Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
a)
nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.
b)
dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức.
c)
mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.
d)
lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.
15.
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng cao nhất ở nước ta là
a)
quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường.
b)
chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất.
c)
trình độ thâm canh cao nhất.
d)
phát triển mạnh cây vụ đông.
16.
Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
a)
nền kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh.
b)
chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.
c)
có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.
d)
có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển.
17.
Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến vấn đề thiếu việc làm ở ĐB sông Hồng?
a)
Chất lượng lao động chưa đáp ứng yêu cầu.
b)
Có nhiều đô thị tập trung dân cư đông đúc.
c)
Phân bố dân cư, nguồn lao động chưa hợp lí.
d)
Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
18.
Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Có điều kiện khí hậu ổn định.
b)
Cơ sở thức ăn tốt và thị trường rộng.
c)
Ven biển có nghề cá phát triển.
d)
Mật độ dân số cao, lao động dồi dào.
19.
Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là
a)
cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.
b)
sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.
c)
nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.
d)
phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.
20.
Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất, giải quyết tốt việc làm.
b)
khắc phục tính mùa vụ, đa dạng cơ cấu sản phẩm của vùng.
c)
tạo nhiều nông sản hàng hóa, khai thác hiệu quả tài nguyên.
d)
tạo ra nguồn hàng xuất khẩu, thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ.
21.
Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
a)
nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.
b)
dân đông, tài nguyên bị khai thác quá mức.
c)
mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.
d)
lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.
22.
Để sử dụng hợp lí tài nguyên đất ở đồng bằng sông Hồng, biện pháp quan trọng nhất là
a)
khai hoang mở rộng và cải tạo đất bị xuống cấp, bạc màu.
b)
bón phân cải tạo đất hoang hóa và xây dựng các hồ thủy lợi.
c)
đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ và chuyển đổi cơ cấu mùa vụ.
d)
phát triển cây vụ đông, chú ý môi trường và tài nguyên đất.
23.
Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành chăn nuôi lợn ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
khí hậu ổn định, nguồn nước dồi dào.
b)
cơ sở thức ăn dồi dào, thị trường lớn.
c)
trồng trọt phát triển, thức ăn đa dạng.
d)
mật độ dân số cao, nhiều đô thị lớn.
24.
Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành dệt may và da giày ở đồng bằng sông Hồng là
a)
nguyên liệu cho ngành dệt may và da giày phong phú, đa dạng.
b)
trình độ người lao động cao, máy móc kỹ thuật hiện đại.
c)
thị trường tiêu thụ rộng, cơ sở vật chất phát triển.
d)
nguồn lao động dồi dào, giá rẻ, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
25.
Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là
a)
diện tích rộng lớn, đất đai màu mỡ, lao động có trình độ chuyên môn cao.
b)
khoáng sản phong phú, dân số đông, cơ sở hạ tầng khá hoàn thiện, đồng bộ.
c)
vị trí địa lí, cơ sở hạ tầng khá hoàn thiện, dân số và nguồn lao động đông.
d)
vị trí địa lí, thu hút nhiều vốn đầu tư, cơ cấu dân số trẻ, nguồn lao động đông.
26.
Nguyên nhân chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở ĐB sông Hồng?
a)
Số dân đông, thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
b)
Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang bị cạn kiệt.
c)
Các thế mạnh sử dụng chưa hợp lí, mật độ dân số cao.
d)
Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy ở nơi khác.
27.
Ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
hình thành ngành công nghiệp trọng điểm và ngành dịch vụ mới.
b)
phát huy thế mạnh và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
c)
tạo thêm nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống.
d)
đa dạng sản phẩm, tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu.
28.
Vùng ĐB Sông Hồng có mức độ tập trung công nghiệp theo lãnh thổ cao nhất cả nước chủ yếu do
a)
lịch sử khai thác sớm, dân trí nâng cao.
b)
kinh tế- xã hội phát triển, vị trí thuận lợi.
c)
địa hình thuận lợi, cơ sở hạ tầng đồng bộ
d)
dân đô thị nhiều, thị trường tiêu thụ rộng.
29.
Thế mạnh chủ yếu để phát triển ngành giao thông vận tải ở ĐB sông Hồng là
a)
sản xuất phát triển, nhiều trung tâm kinh tế, dân số đông.
b)
lao động có trình độ tập trung đông, cơ sở hạ tầng đồng bộ.
c)
giáo dục phát triển, trình độ dân trí cao, mức sống cao.
d)
thị trường lớn, vị trí thuận lợi, cơ cấu kinh tế hiện đại.
30.
Biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu đất sử dụng của Đồng bằng sông Hồng và cả nước (Tính đến 31/12/2017) là
a)
MIỀN
b)
TRÒN
c)
ĐƯỜNG
d)
CỘT
31.
Nhận định nào sau đây đúng với bảng số liệu?
a)
Tỷ trọng công nghiệp - xây dựng tăng nhanh và chiếm ngày càng cao.
b)
Tỷ trọng nông - lâm – ngư tăng giảm không ổn định.
c)
Tỷ trọng dịch vụ tăng nhanh và không liên tục qua các năm.
d)
Tỷ trọng các ngành đều tăng nhanh.
32.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
a)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành vùng ĐBSH giai đoạn 1986-2014.
b)
Tốc độ tăng trưởng cơ cấu kinh tế theo ngành vùng ĐBSH giai đoạn 1986-2014.
c)
Quy mô và cơ cấu kinh tế theo ngành vùng ĐBSH giai đoạn 1986-2014.
d)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần của vùng ĐBSH giai đoạn 1986-2014.
Reset
