wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHẢO SÁT ĐỊA 9, đề 2

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Dân tộc Ê-đê, Gia-rai, Cơ-ho sinh sống chủ yếu ở

a)

đồng bằng sông Hồng.

b)

cực Nam Trung Bộ

c)

Trường Sơn và Tây Nguyên

d)

đồng bằng sông Cửu Long

2.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng chung sống?

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

3.

Thế mạnh của nguồn lao động nước ta không phải là

a)

nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh

b)

có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

c)

chủ yếu là lao động có tay nghề cao

d)

có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phân bố dân cư nước ta?

a)

Dân cư phân bố không đều trên phạm vi cả nước.

b)

Phần lớn dân cư sinh sống ở khu vực thành thị.

c)

Dân cư phân bố chủ yếu ở đồng bằng và ven biển

d)

Mật độ dân số ở miền núi thấp hơn ở đồng bằng

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Đông Nam Bộ

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết khu vực kinh tế nào có tỉ trọng giảm liên tục trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta?

a)

Dịch vụ và công nghiệp

b)

Dịch vụ

c)

Nông –lâm-thủy sản

d)

Công nghiệp - xây dựng.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Quy mô dân số lớn

b)

Cơ cấu dân số vàng

c)

Nhiều thành phần dân tộc

d)

Dân số đang tăng rất chậm

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

. Dân đông, thành phần dân tộc đa dạng

b)

Dân số còn tăng nhanh, đang bị già hóa

c)

Phân bố dân cư không đều, tập trung chủ yếu ở thành thị

d)

Gia tăng tự nhiên giảm, số người tăng mỗi năm vẫn nhiều

9.

. Dân tộc Tày, Nùng ở nước ta sinh sống chủ yếu ở khu vực

a)

tả ngạn sông Hồng.

b)

phía nam sông Cả

c)

vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

vùng Đồng bằng sông Cửu Long

10.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

b)

Cơ cấu dân số trẻ, dân số vẫn tăng nhanh

c)

Phân bố dân cư đồng đều giữa thành thị và nông thôn

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi không có sự biến đổi

11.

Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500001 - 1000000 người?

a)

Thái Nguyên

b)

Hải Phòng

c)

Quảng Ngãi

d)

Biên Hòa

12.

Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết các đô thị nào sau đây thuộc loại 2?

a)

Hà Nội, Thái Nguyên

b)

Vũng Tàu, Thái Nguyên

c)

Long Xuyên, Nam Định

d)

Thái Nguyên, Nam Định

13.

Căn cứ vào Atlat Địalí Việt Nam trang 15, cho biết hai đô thị có quy mô dân số lớn hơn cả ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Vinh, Huế.

b)

Vinh, Hà Tĩnh.

c)

Thanh Hoá, Vinh

d)

Thanh Hoá, Huế

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng song Cửu Long

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có dân số trên một triệu người?

a)

Hải Phòng

b)

Việt Trì

c)

Tuy Hòa

d)

Vĩnh Long

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào có quy mô dân số dưới 500 nghìn người?

a)

. Hạ Long.

b)

Đà Nẵng

c)

Biên Hòa

d)

Cần Thơ