wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Loogic mệnh đề. Tập hợp.

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm ABA\cup B  

a)

{5}

b)

{1;3}

c)

{0;1;2;3;5}

d)

{0;2}

7.

Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm ABA\cap B  

a)

{5}

b)

{1;3}

c)

{0;1;2;3;5}

d)

{0;2}

8.

Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm A\B

a)

{5}

b)

{1;3}

c)

{0;1;2;3;5}

d)

{0;2}

9.

Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm B\A

a)

{5}

b)

{1;3}

c)

{0;1;2;3;5}

d)

{0;2}

10.

Cho A=[1;5], B=(3;9)A=\left[1;5\right],\ B=\left(3;9\right)  . TÌm ABA\cup B  

a)

[1;9]

b)

[1;9)

c)

(3;5]

d)

[1;3)

11.

Cho A=[1;5], B=(3;9)A=\left[1;5\right],\ B=\left(3;9\right)  . TÌm A\B

a)

[1;3]

b)

[1;9)

c)

(3;5]

d)

[1;3)

12.

Cho A=[1;5], B=(3;9)A=\left[1;5\right],\ B=\left(3;9\right)  . TÌm ABA\cap B  

a)

[1;9]

b)

[1;9)

c)

(3;5]

d)

[1;3)

13.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

Thầy dạy Toán đẹp trai quá!

b)

Các bạn đã học bài chưa?

c)

Hãy Subsciber đi nhé!

d)

Cả 3 câu trên.

14.

Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đảo của mệnh đề

PQP\Longrightarrow Q

a)

A. PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

B. PQ\overline{P}\Longrightarrow\overline{Q}  

c)

C. PQP\ne Q  

d)

D. QPQ\Longrightarrow P  

15.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\  không phải số hữu tỉ".

a)

2Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

2Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

2Q\sqrt{2}\in Q