Worksheets4과 (1)
Total questions: 25
Worksheet time: 16mins
tháng sáu
(a)
tháng
(a)
tháng sáu
(a)
Cuối tuần này
이번 주말
다음 주말
지난 주말
이번 달말
올해 12월
Tháng 12 năm sau
Tháng 12 năm nay
Tháng 12 năm ngoái
Tháng 12
Tháng 10 năm sau
내년 10월
지난 해 10월
올해 10월
금년 10월
작년 유 월 이십육 일
Ngày 26 tháng 6 năm ngoái
Ngày 26 tháng 6 năm nay
Ngày 26 tháng 6 năm sau
Ngày 16 tháng 6 năm ngoái
이천팔 년 시 월 육 일
2008/10/6
2018/10/16
2009/6/10
2019/6/16
Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của từ sau:
"날짜"
Ngày tháng
Buổi sáng
Nơi chốn
Buổi chiều
Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của từ sau:
"목요일"
Thứ sáu
Thứ năm
Thứ tư
Thứ ba
Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của từ sau:
"일요일"
Thứ sáu
Thứ năm
Chủ nhật
Thứ ba
Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của từ sau:
"토요일"
Thứ sáu
Thứ bảy
Thứ tư
Thứ hai
Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của câu sau:
"오월 오일에 친구를 만납니다
Gặp bạn vào ngày 4 tháng 5
Gặp bạn vào ngày 4 tháng 4
Gặp bạn vào ngày 5 tháng 5
Gặp bạn vào ngày 7 tháng 7
Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của câu sau:
"오늘이 무슨 요일이에요?"
Hôm nay là thứ mấy?
Hôm nay là ngày mấy?
Hôm nay là tháng mấy?
Hôm nay là thứ 2 hả?
Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của câu sau:
"오늘이 며칠이에요?"
Hôm nay là thứ mấy?
Hôm nay là ngày mấy?
Hôm nay là tháng mấy?
Hôm nay là năm mấy?
Chọn đáp án phù hợp tương ứng với câu sau:
언제 청소를 합니까?
일요일에 운동합니다
화요일에 청소를 합니다
화요일에 서점에 갑니다
아침에 만납니다
화요일 là gì
thứ 4
thứ 2
thứ 3
thứ 6
Từ nào mang nghĩa " NGÀY"
월
일
년
요일
Tiểu từ "에" sử dụng trong các trường hợp nào ?
Chỉ thời gian
chỉ hành đồng bình thường diễn ra tại địa điểm nào đó
chỉ địa điểm khi kết hợp với động từ 가다 hoặc 오다
Câu sau đây có nghĩa gì
수요일에 집에서 쉽니다
thứ 4 tôi nghỉ ngơi ở nhà
thứ 5 tôi nghỉ ơi ở nhà
thứ 4 tôi dọn dẹp nhà
thứ 5 tôi có ở nhà
금요일 유월 삼일
thứ 4 ngày 3 tháng 6
thứ 5 ngày 3 tháng 6
thứ 4 ngày 4 tháng 6
thứ 5 ngày 4 tháng 6
Chọn đáp án phù hợp với nghĩa của từ sau:
"평일"
ngày hôm nay
thứ hai
ngày thường (ngày trong tuần)
Thứ ba
cuối tuần
(a)
7777
(a)
10,987
(a)
