wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin 7 t27 ab

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chế độ hiển thị nào vừa cho phép nhập dữ liệu và thực hiện các tính toán trên trang tính, vừa xem được cách thức phân chia trang tính thành các trang in?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Custom View

2.

Khi in trang tính, ta phải in ra tất cả các trang có chứa dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Hãy chọn phương án sai:

Để căn lề trang tính cần in ra, ta có thể thực hiện một trong những cách sau:

a)

Chọn hoặc nhập giá trị lề trên trang Margins của hộp thoại Page Setup;

b)

Chọn thiết đặt sẵn lề thích hợp thoại Print

c)

Chọn lệnh Show Margins phía dưới, bên phải vùng xem trước trang in trong hộp thoại Print để hiển thị các đường kẻ lề rồi kéo thả trực tiếp các đường đó để căn lề.

d)

Chọn chế độ xem ngắt trang Page Break Preview, rồi kéo thả trực tiếp các dấu ngắt trang.

4.

Em vào dải lệnh View-->Page Layout. Lệnh Page Layout có ý nghĩa gì?

a)

Chế độ hiển thị bình thường

b)

Chế độ hiển thị ngắt trang

c)

Chế độ hiển thị trình bày trang

5.

Để đặt lề trang và chọn hướng giấy in em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Vào View --> Page Layout

b)

Vào Page Layout--> Page Setup

c)

Vào Home--> Font

6.

Để chọn hướng giấy ngang, em vào Page Layout--> Page Setup và chọn lệnh nào sau đây?

a)

Portrait

b)

Landscape

7.

Để in trang tín, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Vào File--> New

b)

Vào File --> Save

c)

Vào File--> Print

d)

Vào File--> Open

8.

Để chọn hướng giấy đứng, em vào dải lệnh Page Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
9.

Giả sử em có dữ liệu trên nhiều trang tính trong cùng một tệp bảng tính. Em muốn một phần nhỏ của trang tính. Em vào File--> Print và chọn lệnh nào sau đây?

a)

Print Active Sheet

b)

Print Entire Worbook

c)

Print Selection

10.

Các lệnh trong hình thuộc dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Page Layout

11.

Các lệnh trên hình thuộc dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

View

12.

Chế độ hiển thị nào vừa cho phép nhập dữ liệu và thực hiện các tính toán trên trang tính, vừa xem được cách thức phân chia trang tính thành các trang in?

a)

Nomal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

13.

Một trang tính có rất nhiều cột và hàng. Khi in trang tính, những vùng nào của trang tính sẽ được phân trang để in ra trên giấy?

a)

Toàn bộ trang tính, từ cột A đến cột cuối cùng và từ hàng 1 đến hàng cuối cùng.

b)

Chỉ những vùng có dữ liệu (không bao gồm các vùng trống xen giữa).

c)

Vùng nhỏ nhất chứa hết mọi dữ liệu trên trang tính, kể cả các vùng trống xen giữa.

14.

Để căn lề trang tính cần in ra, ta có thể thực hiện một trong những cách sau đây:

a)

Chọn hoặc nhập giá trị lề trên trang Margins của hộp thoại Page Setup.

b)

Chọn thiết đặt sẵn lề thích hợp trong hộp thoại Print.

c)

Chọn lệnh Show Margins phía dưới, bên phải vùng xem trước trang in trong hộp thoại Print để hiển thị các đường kẻ lề rồi kéo thả trực tiếp các đường đó để căn lề,

d)

Chọn chế độ xem ngắt trang Page Break Preview, rồi kéo thả trực tiếp các dấu ngắt trang.

15.

Lợi ích của việc xem trước khi in là:

a)

Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra

b)

Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào.

c)

Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in.

d)

Cả 3 phương án trên đều sai.

16.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác mở hộp thoại để chọn hướng giấy in?

a)

View / Page Break Preview

b)

Page Layout/ Page Setup / Page

c)

Page Layout / Page Setup / Margins

d)

Các đáp án trên đều sai

17.

Làm thế nào để điều chỉnh được các trang in sao cho hợp lí?

a)

Xem trước khi in, ngắt trang hợp lí.

b)

Chọn hướng giấy in.

c)

Đặt lề cho trang tính.

d)

Các đáp án trên đều đúng.

18.

Trong các thao tác sau đây, đâu là thao tác đặt hướng giấy in thẳng đứng?

a)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Portrait

b)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Landscape

c)

Sử dụng lệnh Portrait trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

d)

Sử dụng lệnh Landscape trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

19.

Trong các thao tác sau đây, đâu là thao tác đặt hướng giấy in nằm ngang?

a)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Portrait

b)

Page Layout / Page Setup / Margins / Page / Lanscape

c)

Sử dụng lệnh Portrait trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

d)

Sử dụng lệnh Landscape trong nhóm lệnh Orientation trong nhóm lệnh Page Setup của dải lệnh Page Layout

20.

Để thiết đặt lề dưới cho trang tính trong hộp thoại Page Setup ta chọn:

a)

Left

b)

Bottom

c)

Top

d)

Right

21.

Thẻ Page trong hộp thoại Page Setup dùng để làm gì?

a)

Chỉnh cỡ giấy khi in

b)

Chỉnh hướng giấy in

c)

Căn chỉnh lề cho trang tính

d)

Điều chỉnh các dấu ngắt trang

22.

Nút lệnh nào để chuyển sang chế độ xem trang in với các dấu ngắt trang?

a)

Print Preview

b)

Page Setup

c)

Page Layout

d)

Page Break Preview

23.

Để thoát khỏi chế độ xem trước khi in trong dải lệnh View ta chọn nút lệnh nào?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

24.

Để in trang tính ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn File / Print

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P

25.

Đáp án nào dưới đây là sai?

a)

Các trang in luôn được đặt kích thước ngầm định.

b)

Hướng giấy luôn mặc định là hướng ngang.

c)

Xem trước khi in với mục đich kiểm tra dữ liệu được in ra.

d)

Chương trình bảng tính luôn tự động phân chia trang tính thành các trang nhỏ.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Excel có thể in thông tin ra giấy theo chiều đứng hoặc chiều ngang.

b)

Muốn thay đổi lề hoặc hướng giấy in ta chọn Page Setup \ Page.

c)

Muốn điều chỉnh hướng giấy nằm ngang, chọn Portrait.

d)

Muốn điều chỉnh hướng giấy đứng, chọn Landscape.

27.

Sắp xếp và lọc dữ liệu nằm ở dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

Formulas

e)

Data

28.

Sắp xếp dữ liệu là

a)

Hoán đổi vị trí các hàng

b)

Hoán đổi vị trí các cột

c)

Hoán đổi vị trí các khối

d)

Hoán đổi vị trí các ô

29.

Các lệnh sắp xếp và biểu tượng của chúng là

a)
b)
c)
d)
30.

Các lệnh lọc và biểu tượng của chúng?

a)
b)
c)
d)
31.

Chọn khẳng định SAI về lọc dữ liệu

a)

Chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định

b)

Nằm trong nhóm lệnh Sort & Filter

c)

Kết quả lọc sẽ sắp xếp lại dữ liệu

d)

Nằm trong dải lệnh Data

32.

1: Nháy lệnh Filter

2: Nháy chuột chọn 1 ô trong cột cần lọc

3.Chọn các giá trị cần lọc hoặc các điều kiện

Sắp xếp các bước để được qui trình lọc

a)

1-2-3

b)

2-3-1

c)

2-1-3

d)

3-1-2

33.

Sau khi ấn lệnh Filter ta sẽ thấy:

a)

Tiêu đề cột đổi màu chữ

b)

Tiêu đề cột đổi màu nền

c)

Tiêu đề cột được sắp xếp

d)

Tiêu đề cột xuất hiện dấu mũi tên

34.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự tăng dần em sử dụng nút lệnh nào dưới đây:

a)
b)
c)
d)
35.

Để lọc dữ liệu em thực hiện

a)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Filter

b)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh AutoFilter

c)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Sort

d)

Tất cả đều sai

36.

Các bước lọc các hàng có giá trị lớn nhất( hay nhỏ nhất):
1: Nháy đúp chuột vào cột cần lọc
2: Click vào dấu  \nabla   hiển thị trên cột đang chọn.
3: Chọn nhóm lệnh Sort & Filter sau đó chọn Filter
4: Cửa sổ tùy chỉnh hiện lên, ta chọn Top để chọn các giá trị lớn nhất hoặc Bottom để chọn các giá trị nhỏ nhất, cuối cùng ta chỉnh số lượng các hàng muốn hiển thị.
5: chọn Number Filter sau đó chọn
6: nhấn OK để hiển thị kết quả.
Câu trả lời đúng là:

a)

1- 3 – 2 - 5 – 4 – 6

b)

2 – 1 – 3 – 5 – 6 – 4

c)

6 – 1 -2 – 3 – 4 – 5

d)

tất cả đều sai

37.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự tăng dần em sử dụng nút lệnh nào dưới đây:

a)
b)
c)
d)
38.

Sau khi lọc theo yêu cầu thì dữ liệu trong cột được lọc đó sẽ thay đổi thế nào?

a)

Sẽ được sắp xếp tăng dần

b)

Sẽ được sắp xếp giảm dần

c)

Dữ liệu được giữ nguyên theo vị trí ban đầu

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

39.

Để lọc dữ liệu em thực hiện

a)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Filter

b)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh AutoFilter

c)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Sort

d)

Tất cả đều sai

40.

Các bước lọc các hàng có giá trị lớn nhất( hay nhỏ nhất):
1: Nháy đúp chuột vào cột cần lọc
2: Click vào dấu  \nabla   hiển thị trên cột đang chọn.
3: Chọn nhóm lệnh Sort & Filter sau đó chọn Filter
4: Cửa sổ tùy chỉnh hiện lên, ta chọn Top để chọn các giá trị lớn nhất hoặc Bottom để chọn các giá trị nhỏ nhất, cuối cùng ta chỉnh số lượng các hàng muốn hiển thị.
5: chọn Number Filter sau đó chọn
6: nhấn OK để hiển thị kết quả.
Câu trả lời đúng là:

a)

1- 3 – 2 - 5 – 4 – 6

b)

2 – 1 – 3 – 5 – 6 – 4

c)

6 – 1 -2 – 3 – 4 – 5

d)

tất cả đều sai

41.

Sắp xếp danh sách dữ liệu để làm gì?

a)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự

b)

Để dễ tra cứu

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

42.

Để hiển thị tất cả các dòng dữ liệu sau khi lọc, em chọn lệnh gì?

a)

Show All

b)

Advanced Filter

c)

AutoFilter

d)

Sellect All

43.

Chọn câu đúng:

a)

Lọc dữ liệu là chọn và chỉ hiển thị các hàng thoả mãn các tiêu chuẩn nào đó

b)

Kết quả lọc dữ liệu sắp xếp lại dữ liệu

c)

Để lọc dữ liệu em chọn lệnh Filter

d)

Tất cả câu trên đúng

44.

Theo em lọc dữ liệu để làm gì?

a)

Để danh sách dữ liệu đẹp hơn

b)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự

c)

Để chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó

d)

Không để làm gì cả

45.

Nháy chọn một ô trong cột sau đó ta nhấn nút như hình trên trong dải lệnh Data thì kết quả sẽ là

a)

Để sắp xếp danh sách dữ liệu tăng dần

b)

Để sắp xếp danh sách dữ liệu giảm dần

c)

Để sắp danh sách đẹp hơn

d)

Không làm gì cả

46.

Biểu đồ nào dùng để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ nút

47.

Biểu đồ nào dùng để so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hoặc giảm của dữ liệu?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ nút

48.

Biểu đồ nào dùng để mô tả tỉ lệ của các giá trị dữ liệu so với tổng thể?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biều đồ nút

49.

Để tạo biểu đồ, em vào dải lệnh nào sau đây?

a)

Home

b)

Insert

c)

Data

d)

Page Layout

50.

Để tạo biểu đồ cột cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
51.

Để tạo biểu đồ cột cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?

a)

Column

b)

Line

c)

Pie

d)

Bar

52.

Để tạo biểu đồ đường gấp khúc cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
53.

Để tạo biểu đồ hình tròn cho bảng dữ liệu, em chọn một ô trong vùng dữ liệu cần tạo biểu đồ --> vào dải lệnh Insert --> trong nhóm lệnh Charts, em chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
54.

Để thêm tiêu đề cho biểu đồ, em nháy chọn biểu đồ, vào dải lệnh Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
55.

Để thêm hoặc ẩn các trục của biểu đồ, em nháy chọn biểu đồ, vào dải lệnh Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
56.

Để thêm hoặc ẩn chú giải cho biểu đồ, em nháy chọn biểu đồ, vào dải lệnh Layout và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
57.

Để xóa một biểu đồ, em cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Chọn trang tính, nhấm phím Delete

b)

Chọn biểu đồ, nhấn phím Delete

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X

d)

Chọn biểu đồ, nhân phím Cut

58.

chọn phương án sai

các tính năng của định dạng trang tính bao gồm:

a)

Thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ

b)

căn lề nội dung trong khuôn khổ các ô tính

c)

tăng giảm độ rộng của một số cột trong trang tính

d)

Tô màu nền và tạo đường biên cho các ô tính.

59.

Để gộp các ô tính thành 1 ô tính lớn, bằng cách chọn các ô tính rồi dùng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

a)
b)
c)
d)
60.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau đây:

a)

Để định dạng nội của một ô tính em cần chọn ô tính đó. Sau khi định dạng lại, giá trị dữ liệu trong các ô tính sẽ được thay đổi tương ứng với kiểu định dạng;

b)

Trên một trang tính, ngầm định dữ liệu kiểu số được căn lề phải, còn kiểu kí tự được ăn lề trái.

c)

Trong Excel, ta chỉ định dạng được phông chữ, kiểu chữ và cỡ chữ, căn lề và đặt màu chữ, đặt màu nền, ngoài ra không có chức năng nào khác.

d)

Tạo đường biên cho các ô tính không phải là một chứ năng trong định dạng trang tính.

61.

Chọn một ô tính có dữ liệu đã được định dạng rồi nhấn phím Delete, khi đó:

a)

cả dữ liệu và định dạng trong ô tính đó bị xóa

b)

chỉ có dữ liệu trong ô đó bị xóa

c)

chỉ xóa được định dạng của ô đó.

d)

có thể xoá được cả đường biên và màu nền của ô tính đó (nếu có)

62.

Lệnh nào sau đây dùng để tăng số chữ số thập phân?

a)
b)
63.

Lệnh nào sau đây dùng để giảm số chữ số thập phân?

a)
b)
64.

Lệnh nào sau đây dùng để kẻ đường biên cho các ô tính?

a)
b)
c)
d)
65.

Lệnh nào sau đây dùng để tô màu nền cho các ô tính?

a)
b)
c)
d)
66.

Để sao chép định dạng em nháy chuột chọn ô có định dạng muốn sao chép và sử dụng lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
67.

Giả sử ô A1 có nền màu vàng và chữ màu đỏ. Ô A3 có nền trắng và chữ màu đen. Nếu sao chéo nội dung ô A1 vào ô A3, em dự đoán sau khi sao chép ô A3 có nền và màu chữ gì?

a)

nền vàng, chữ màu đỏ

b)

nền trắng, chữ màu đen

c)

nền vàng, chữ màu đen

d)

nên trắng, chữ màu đỏ

68.

Để căn lề trái cho dữ liệu trong ô tính, bằng cách chọn các ô tính rồi dùng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

a)
b)
c)
d)
69.

Để căn giữa cho dữ liệu trong ô tính, bằng cách chọn các ô tính rồi dùng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

a)
b)
c)
d)
70.

Để căn lề phải cho dữ liệu trong ô tính, bằng cách chọn các ô tính rồi dùng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

a)
b)
c)
d)
71.

Lệnh nào sau đây dùng để định dạng màu chữ cho dữ liệu trong ô tính?

a)
b)
c)
d)
72.

Lệnh nào sau đây dùng để định dạng kiểu chữ?

a)

Font

b)

Font Color

c)

Size

d)

`Bold, Underline, Italic

73.

Lệnh nào sau đây dùng để định dạng phông chữ?

a)

Font

b)

Font Color

c)

Size

d)

`Bold, Underline, Italic

74.

Lệnh nào sau đây dùng để định dạng cỡ chữ?

a)

Font

b)

Font Color

c)

Size

d)

`Bold, Underline, Italic

75.

Trong định dạng kiểu chữ, em có thể sử dụng kết hợp 3 kiểu chữ với nhau được hay không?

a)

Được

b)

Không

76.

Ngầm định dữ liệu số được căn thẳng lề nào trong ô tính?

a)

Giữa

b)

Trái

c)

Phải

77.

Ngầm định dữ liệu kí tự được căn thẳng lề nào trong ô tính?

a)

Giữa

b)

Trái

c)

Phải