wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Word stress

Total questions: 15

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

chọn từ có vị trí đánh trọng âm khác với những từ còn lại:

a)

Workbook  

b)

Tomato

c)

mountain

d)

lion

2.

chọn từ có vị trí đánh trọng âm khác với những từ còn lại:

a)

Prescription    

b)

 Production   

c)

Presumption

d)

Preparation

3.

 

Chọn từ có vị trí đánh trọng âm khác với những từ còn lại:

a)

 

Energy    

b)

disappointed

c)

Constancy  

d)

Sympathy

4.

 

Chọn từ có vị trí đánh trọng âm khác với những từ còn lại:

a)

Application      

b)

Economy

c)

 Photography 

d)

Apology

5.

Chọn từ có vị trí đánh trọng âm khác với những từ còn lại:

a)

 

Incapable

b)

Unselfish

c)

Attraction

d)

Humorous

6.

Chọn từ có vị trí đánh trọng âm khác với những từ còn lại:

a)

Destination   

b)

  productivity

c)

Interesting  

d)

Economic

7.

Chọn từ có vị trí đánh trọng âm khác với những từ còn lại:

a)

Speechless

b)

   Worthy   

c)

Pollute

d)

devastate

8.

 

Chọn từ có vị trí đánh trọng âm khác với những từ còn lại: 

a)

                       

             Loyalty     Sincere

b)

Success

c)

Incapable     

d)

Sincere

9.

Chọn từ có vị trí đánh trọng âm khác với những từ còn lại: .

a)

Govern    

b)

      cover

c)

  perform

d)

father

10.

chọn từ có vị trí đánh trọng âm khác với những từ còn lại:

a)

                        Morning    

b)

   College

c)

Arrive

d)

Famous

11.

chọn từ có vị trí đánh trọng âm khác với những từ còn lại:

a)

Specific    

b)

Indicate

c)

Ambition

d)

Financial

12.

chọn từ có vị trí đánh trọng âm khác với những từ còn lại:

a)

Effort    

b)

Effect

c)

                    Deafness

d)

Speaker

13.

 

chọn từ có vị trí đánh trọng âm khác với những từ còn lại:

a)

Furnish                           

b)

Reason

c)

Promise

d)

Tonight

14.

chọn từ có vị trí đánh trọng âm khác với những từ còn lại:

a)

Animal    

b)

Bacteria

c)

 Habitat

d)

Pyramid

15.

 

chọn từ có vị trí đánh trọng âm khác với những từ còn lại:

a)

Energy    

b)

Several

c)

        Household

d)

Appliance