Font size
WorksheetsPhân tích số
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Trong các phân số 109; 35117; 10019;19100; 1000241;5671000 có các phân số thập phân số thập phân là:
9100;5671000
109;10019;19100; 1000241;5671000
109;10019;1000241
109;10019;19100
Số thập phân gồm có hai trăm, hai đơn vị, ba phần mười, ba phần nghìn được viết là:
22,33
202,33
202,303
22,303
Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:
306,55
36,55
36,505
306,505
Chữ số 3 trong số số thập phân 18,325 có giá trị là:
3
103
1003
10003
Viết 107 dưới dạng số thập phân được
7,0
0,7
0,07
70,0
Viết 100013 dưới dạng số thập phân ta được:
0,00013
0,0013
0,013
0,13
Phân số 10003704 viết thành số thập phân là:
3,74
37,04
37,4
3,704
Phân số 10162 chuyển thành hỗn số là:
162 101
162 1001
16 1002
16 102
Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:
1, 2, 5
8, 1, 2, 5
8, 2, 5
1, 5, 8
Số 0,02 được đọc là:
không phẩy hai
không không hai
không phẩy không hai
không phẩy hai không
