wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 42

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo máy biến áp một pha ngoài 2 bộ phận chính còn có:

a)

Vỏ máy

b)

Núm điều chỉnh

c)

Đèn tín hiệu

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm bằng cách:

a)

Cắt điện bình nước nóng

b)

Không là quần áo

c)

Cắt điện một số đèn không cần thiết

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Khi sử dụng, đồ dùng điện:

a)

Tiêu thụ điện năng

b)

Biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

4.

Đồ dùng điện loại điện – nhiệt biến:

a)

Điện năng thành quang năng

b)

Điện năng thành nhiệt năng

c)

Điện năng thành cơ năng

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Đơn vị của điện áp định mức trên đồ dùng điện là:

a)

Vôn

b)

Ampe

c)

Oát

d)

cả 3 đáp án trên

6.

Hiện nay, loại đèn sợi đốt nào được sử dụng phổ biến?

a)

Đèn đuôi xoáy

b)

Đèn đuôi ngạnh 

c)

Cả A và B đều đúng  

d)

Đáp án khác

7.

Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang như thế nào so với đèn sợi đốt?

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định

8.

Ngoài vỏ và dây đốt nóng, bàn là còn có bộ phận nào?

a)

Đèn tín hiệu

b)

Rơle nhiệt

c)

Núm điều chỉnh

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Đâu là đại lượng đặc trưng cho chức năng đồ dùng điện?

a)

Dung tích của nồi

b)

Dung tích của bình  

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

10.

Sử dụng lãng phí điện năng là:

a)

Tan học không tắt đèn phòng học

b)

Bật đèn phòng tắm suốt đêm

c)

Khi ra khỏi nhà không tắt điện phòng

d)

Cả 3 đáp án trên

11.

Sử dụng hợp lí điện năng gồm:

a)

Giảm bớt dùng điện trong giờ cao điểm

b)

Sử dụng đồ dùng điện có hiệu suất cao là tiết kiệm điện năng

c)

Không sử dụng lãng phí điện năng

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Số liệu kĩ thuật của đồ dùng điện ghi ở:

a)

Trên đồ dùng điện

b)

Trên nhãn đồ dùng điện

c)

Trong lí lịch máy

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Đơn vị của công suất định mức trên đồ dùng điện là:

a)

Vôn

b)

Oát

c)

Ampe

d)

Đáp án khác

14.

Lõi thép được làm bằng lá thép kĩ thuật điện có chiều dày:

a)

Dưới 0,35 mm

b)

Trên 0,5 mm

c)

Từ 0,35-0,5 mm

d)

Trên 0,35 mm

15.

Máy biến áp một pha có mấy loại dây quấn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dây quấn sơ cấp và thứ cấp lấy điện áp vào

b)

Dây quấn sơ cấp và thứ cấp đưa điện áp ra

c)

Dây quấn sơ cấp lấy điện áp vào, dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra

d)

Dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào, dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra

17.

ứng dụng của bàn là dùng để:

a)

Là quần áo

b)

Là các hàng may mặc

c)

Là vải

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Cấu tạo quạt điện gồm mấy phần chính?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

19.

Có mấy loại quạt điện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều loại

20.

Đồ dùng điện biến đổi:

a)

Điện năng thành quang năng

b)

Điện năng thành nhiệt năng

c)

Điện năng thành cơ năng

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dây đốt nóng?

a)

Dây đốt nóng chính công suất lớn, dây đốt nóng phụ công suất nhỏ

b)

Dây đốt nóng chính công suất nhỏ, dây đốt nóng phụ công suất lớn

c)

Dây đốt nóng chính và dây đốt nóng phụ công suất như nhau

d)

Đáp án khác

22.

Khi sử dụng động cơ điện một pha cần lưu ý:

a)

Không để động cơ làm việc quá công suất định mức

b)

Kiểm tra và tra dầu mỡ định kì

c)

Động cơ mới mua hoặc lâu không sử dụng, trước khi dùng phải dùng bút thử điện kiểm tra điện có rò ra vỏ không

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Tuổi thọ cả đèn sợi đốt khoảng:

a)

10giờ

b)

100 giờ

c)

1000 giờ

d)

Đáp án khác

24.

Chấn lưu của đèn huỳnh quang có mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Đơn vị điện trở có kí hiệu là:

a)

b)

A

c)

V

d)

Đáp án khác

26.

Công suất định mức của bàn là khoảng:

a)

300w

b)

1000w

c)

Từ 300w-1000w

d)

Đáp án khác

27.

Đồ dùng điện loại điện-cơ biến:

a)

Điện năng thành quang năng

b)

Điện năng thành nhiệt năng

c)

Điện năng thành cơ năng

d)

Đáp án khác

28.

Dây đốt nóng của bàn là điện chịu được nhiệt độ:

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Đáp án khác

29.

Trên bình nước nóng nhãn hiệu ARISTON có ghi: w:2000; v:200; A:11,4; l:15 nghĩa là:

a)

Công suất định mức là: 2000

b)

Công suất định mức là: 200

c)

Công suất định mức là: 11,4

d)

Công suất định mức là: 15

30.

Đâu là đồ dùng loại điện – nhiệt?

a)

Bàn là điện

b)

Nồi cơm điện

c)

Ấm điện

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Điện trở của dây đốt nóng:

a)

Phụ thuộc điện trở suất của vật liệu dẫn điện làm dây đốt nóng

b)

Tỉ lệ thuận với chiều dài dây đốt nóng   

c)

Tỉ lệ nghịch với tiết diện dây đốt nóng

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Nhiệt độ làm việc của dây phero–crom khoảng:

a)

805ᵒC

b)

850ᵒC

c)

508ᵒC

d)

580ᵒC

33.

Cấu tạo stato có:

a)

Lõi thép

b)

Dây quấn

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

34.

Ưu điểm của máy biến áp một pha là:

a)

Cấu tạo đơn giản, dễ sử dụng

b)

Ít hỏng

c)

Giúp tăng hoặc giảm điện áp

d)

Cả 3 đáp án trên

35.

Giờ cao điểm dùng điện là:

a)

Từ 0h đến 18h

b)

Từ 18h đến 22h

c)

Từ 22h đến 24h

d)

Từ 12h đến 18h

36.

Dây đốt nóng của đồ dùng loại điện – nhiệt có yêu cầu về:

a)

Làm bằng vật liệu có điện trở suất lớn

b)

Khả năng chịu nhiệt độ cao

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

37.

Trong ngày có những giờ tiêu thụ điện năng nhiều gọi là:

a)

Giờ “điểm”

b)

Giờ “thấp điểm”

c)

Giờ “cao điểm”

d)

Đáp án khác

38.

Đơn vị điện trở là:

a)

Ampe

b)

Oát

c)

Ôm

d)

Vôn

39.

Có mấy yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Nồi cơm điện có mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Vỏ nồi cơm có mấy lớp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nồi cơm điện ngày càng được sử dụng nhiều

b)

Cần sử dụng đúng với điện áp định mức của nồi cơm điện

c)

Sử dụng nồi cơm điện không tiết kiệm điện năng bằng bếp điện

d)

Cần bảo quản nồi cơm điện nơi khô ráo