NEW
Font size
WorksheetsDanh pháp hidrocacbon không no
Total questions: 20
Worksheet time: 37mins
Anken C2H4 có tên thay thế là
etan.
eten.
etien.
axetilen.
Propen có công thức cấu tạo là
CH2 = CH2
CH2 = CH - CH3
CH3 - CH = CH = CH3
CH2 = CH = CH2 -CH3
Anken sau có tên gọi là
2-metylbut-2-en.
3-metylbut-2-en.
2-metybut-3-en.
3-metylbut-3-en.
Tên gọi của đồng phân anken là
Cis-but-1-en.
Cis-but-2-en.
Trans-but-2-en.
Trans-but-3-en.
Tên thay thế của chất sau là
CH3−CH(CH3)−C≡C−CH3
2-metylpen-3-in
2-metylpen-2-in
4-metylpen-2-in
2-metylpen-3-in
Tên thông thường của chất sau là
CH3−C ≡ C−CH=CH2
đimetylaxetilen
metylvinylaxetilen
metyletylaxetilen
vinymetyllaxetilen
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên thường gọi là
Cha^ˊt coˊ co^ng thức ca^ˊu tạo:CH3−C(CH3)=CH−C≡CH coˊ te^n gọi laˋ
Một chất có công thức cấu tạo: CH3−CH2−C≡C−CH(CH3)−CH3
Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
C4H6 và C5H10.
C4H4 và C5H8.
C4H6 và C5H8.
C4H8 và C5H10.
Cho hợp chất sau: CH3−C≡C−CH(CH3)−CH3
Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là
Theo IUPAC ankin CH3−C≡C−CH2−CH3 có tên gọi là
Theo IUPAC ankin CH≡C−CH2−CH(CH3)−CH3 có tên gọi là
Theo IUPAC ankin CH3−C≡C−CH(CH3)−CH(CH3)−CH3 có tên gọi là
Theo IUPAC ankin CH3−CH(C2H5)−C≡C−CH(CH3)−CH2−CH2−CH3 có tên gọi là
Ankin CH≡C−CH(C2H5)−CH(CH3)−CH3 có tên gọi là
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là
Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi thông thường là
CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên gọi thay thế là:
