wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khoi động

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu văn dưới đây có mấy từ đơn: Chúng bơi lội, lặn ngụp như những chú cá heo.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

2.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ

b)

truyện cổ

c)

chạy nhanh

d)

chăm ngoan

3.

Từ đơn là từ có :

a)

1 tiếng

b)

2 tiếng

c)

3 tiếng

d)

4 tiếng

4.

Tôi / thích / nghe / tiếng / nước / chảy / róc rách./


Câu này có mấy từ phức ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Trong câu: Việt Nam đất nước ta ơi / Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn có bao nhiêu từ phức?

a)

2 từ phức

b)

3 từ phức

c)

4 từ phức

d)

5 từ phức

6.

Câu 5. Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

A. Có

b)

B. Không

7.

Từ phức gồm hai loại từ chính là:

a)

từ đơn và từ ghép

b)

từ đơn và từ láy

c)

từ ghép và từ láy

d)

từ láy và từ phức

8.

Trạng ngữ là gì ?

a)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu.

b)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc tính từ trong câu.

c)

Bộ phận phụ của câu, dùng để làm lời hô, gọi gây chú ý ở người nghe hoặc để bộc lộ cảm xúc.

d)

Thành phần phụ của câu, xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích...của sự việc nêu trong câu.

9.

Khi viết, trạng ngữ bao giờ cũng được ngăn cách với các thành phần chính bằng dấu phẩy. Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Điền trạng ngữ chỉ phương tiện thích hợp vào chỗ trống:

........, tôi vẫn tới trường mỗi ngày.

a)

Hàng ngày

b)

Bằng chiếc xe đạp cũ

c)

Dù đau chân

11.

Trạng ngữ là gì?

a)

Là thành phần chính trong câu.

b)

Là thành phần phụ trong câu.

c)

Là biện pháp tu từ của câu.

d)

Là một trong số các từ loại của tiếng Việt

12.

Trạng ngữ có thể xuất hiện ở những vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Tất cả đều đúng

13.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

14.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

15.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

16.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

17.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

18.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

19.

Xác định trạng ngữ trong câu sau:

Hôm nay, tôi đi học.

a)

tôi

b)

Hôm nay

c)

đi học

d)

tôi đi học

20.

Trạng ngữ có thể xuất hiện ở những vị trí nào?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Cuối câu

d)

Tất cả đều đúng

21.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì: Tại thời tiết không thuận lợi nên lúa xấu.

a)

A. Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

B. Quan hệ tương phản.

c)

C. Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D. Quan hệ tăng tiến

22.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

23.

CHỦ NGỮ LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH TRONG CÂU TRẢ LỜI CÂU HỎI

a)

AI . CÁI GÌ, CON GÌ

b)

THẾ NÀO, VÌ SAO

c)

TẠI SAO

d)

THẾ NÀO, LÀ GÌ

24.

VỊ NGỮ TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI

a)

AI, CÁI GÌ, CON GÌ

b)

THẾ NÀO, LÀ GÌ, RA SAO

c)

THẾ À, TẠI SAO

25.

TRONG MỘT CÂU CÓ THỂ CÓ MỘT HOẶC NHIỀU CHỦ NGỮ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

TRẠNG NGỮ, CHỦ NGỮ, VỊ NGỮ TRONG CÂU LÀ THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

ĐỊNH NGỮ BỔ SUNG Ý NGHĨA CHO

a)

ĐỘNG TỪ

b)

TÍNH TỪ

c)

DANH TỪ

28.

BỔ NGỮ BỔ SUNG Ý NGHĨA CHO

a)

TÍNH TỪ VÀ ĐỘNG TỪ

b)

DANH TỪ

c)

TẤT CẢ DANH, ĐỘNG , TÍNH TỪ

29.

CÂU: CHÚNG EM CHĂM CHỈ HỌC TẬP . TỪ CHĂM CHỈ HỌC TẬP LÀ THÀNH PHẦN GÌ TRONG CÂU?

a)

CHỦ NGỮ

b)

TRẠNG NGỮ

c)

VỊ NGỮ

30.

CÂU ĐƠN LÀ CÂU GỒM MỘT NÒNG CỐT CÂU

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa:

a)

buồn, sầu, tủi              

b)

vui, mừng, lo            

c)

êm đềm, êm dịu, huyên náo

32.

Từ trái nghĩa với từ bình tĩnh là:

a)

bình yên

b)

hấp tấp

c)

tĩnh mịch

33.

Các từ : “đánh răng, đánh đàn, đánh cá” là

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng âm

c)

Từ đồng nghĩa

34.

Từ “ rừng” trong hai câu sau có quan hệ với nhau như thế nào?

  - Ngày 2-9-1945, cả một rừng người đổ về Quảng trường Ba Đình để nghe Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập.

   - Chúng ta phải biết bảo vệ rừng.

a)

từ đồng nghĩa               

b)

từ đồng âm             

c)

từ nhiều nghĩa

35.

Từ “tớ” trong câu “Theo tớ, mọi người nên bình tĩnh.” là : 

a)

Đại từ                     

b)

Tính từ

c)

Danh từ

36.

Từ nào trái nghĩa với “ nóng nực

a)

lạnh lẽo

b)

nóng hổi

c)

nóng ran

37.

Dấu phẩy trong câu: “Lá xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non.” Có tác dụng gì?

a)

A. Ngăn cách các vế câu.

b)

B. Ngăn cách các từ cùng làm vị ngữ trong câu.

c)

C. Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.

38.

Hai câu sau liên kết với nhau bằng cách nào?

“Tết đến hoa đào nở thắm. Nó cũng là mùa xuân đấy.”

a)

Lặp các từ ngữ

b)

Dùng từ ngữ nối

c)

Thay thế từ ngữ.

39.

Chủ ngữ trong câu: “ Đó đây, những cụm rừng xanh thẫm nổi lên giữa thảo nguyên.” là:

a)

Đó đây                                          

b)

Những cụm rừng xanh

c)

Những cụm rừng                           

d)

Những cụm rừng xanh thẫm

40.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau: 

Kính ................ yêu ..................

(a)  

41.

1.Từ đơn là những từ gồm bao nhiêu tiếng mang nghĩa tạo thành?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

2. Từ ghép là những từ có bao nhiêu tiếng tạo thành?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Từ 2 tiếng trở lên

43.

3. Trong các từ sau, từ nào là danh từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, đi

b)

mưa, gió

c)

mưa, nhanh

d)

mưa, to

44.

4. Trong các từ sau, từ nào là động từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

đi , nhanh

b)

chạy, nhanh

c)

mưa , chạy

d)

đi, chạy

45.

5. Trong các từ sau, từ nào là tính từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, nhanh

b)

mưa, to

c)

gió , to

d)

nhanh, to

46.

Câu: "Em là học sinh lớp 5/8." thuộc dạng câu kể nào sau đây?

a)

Câu kể Ai làm gì?

b)

Câu kể Ai là gì?

c)

Câu kể Ai thế nào?

47.

8. Câu: "Các bác sĩ đang hết mình cứu chữa cho bệnh nhân bị Covid - 19." thuộc kiểu câu kể nào sau đây?

a)

Câu kể Ai làm gì?

b)

Câu kể Ai thế nào?

c)

Câu kể Ai là gì?

48.

9.Câu: "Em hãy cho cô biết Việt Nam nằm ở châu lục nào?"

thuộc kiểu câu gì sau đây?

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi

c)

Câu cảm

d)

Câu khiến

49.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

50.

Từ "cánh" trong câu thơ “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

51.

Chủ ngữ của câu: “Qua khe dậu, ló ra mấy quả ớt đỏ chói.” là gì?

a)

Quả ớt dỏ chói

b)

Mấy quả ớt đỏ chói

c)

Khe dậu

d)

Quả ớt

52.

Câu nào dưới đây là câu ghép?

a)

Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước.

b)

Năm nay, mùa đông đến sớm, gió thổi từng cơn lạnh buốt.

c)

Người xưa đã ví bờ biển Cửa Tùng giống như một chiếc lược đồi mồi cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển.

d)

Khi mùa xuân đến, muôn hoa đua nở, khoe sắc rực rỡ trong vườn.

53.

Các vế câu ghép : « Vì thỏ chủ quan, kiêu ngạo nên thỏ đã thua rùa.» được nối với nhau bằng cách nào?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu.

b)

Nối bằng cặp quan hệ từ.

c)

Nối bằng cặp từ hô ứng.

d)

Nối bằng quan hệ từ và cặp từ hô ứng.

54.

Cặp quan hệ từ nối các vế câu ghép: “Không những hoa hồng nhung đẹp mà nó còn rất thơm.” thể hiện quan hệ gì giữa các vế câu ghép?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Tương phản

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết và kết quả

55.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

“Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im”

a)

2 danh từ

b)

3 danh từ

c)

4 danh từ

d)

5 danh từ

56.

Câu: “Dưới đáy rừng, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. ” được viết theo cấu trúc nào sau đây?

a)

Chủ ngữ - trạng ngữ - vị ngữ

b)

Chủ ngữ - vị ngữ - trạng ngữ

c)

Trạng ngữ - vị ngữ - chủ ngữ

d)

Trạng ngữ - chủ ngữ - vị ngữ

57.

Câu: “Đâu đó, từ sau khúc quanh vắng lặng của dòng sông, tiếng lanh canh của thuyền chài gỡ mẻ cá cuối cùng truyền đi trên mặt nước, khiến mặt sông nghe như rộng hơn.” có bao nhiêu vị ngữ?

a)

Một vị ngữ

b)

Hai vị ngữ

c)

Ba vị ngữ

d)

Bốn vị ngữ

58.

Đại từ “ấy” trong đoạn: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn núi có thể mòn, song chân lý ấy không bao giờ thay đổi.” thay thế cho phần nào dưới đây?

a)

Nước Việt Nam là một.

b)

Dân tộc Việt Nam là một.

c)

Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một.

d)

Sông có thể cạn, núi có thể mòn.

59.

Từ ghép tổng hợp trong đoạn thơ: “Hai cha con bước đi trên cát/ Ánh mặt trời rực rỡ biển xanh/ Bóng cha dài lênh khênh/ Bóng con tròn chắc nịch” là?

a)

Cha con

b)

Mặt trời

c)

Chắc nịch

d)

Rực rỡ

60.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

61.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chạy tung tăng

62.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

Thông minh - Sáng dạ

b)

Cần cù - Chăm chỉ

c)

Siêng năng - Lười nhác

63.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

64.

Đàn cá đang tung tăng bơi lội. Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi

d)

Tung tăng bơi lội

65.

Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

66.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

67.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

68.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

69.

Đọc kĩ đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi bên dưởi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Tôi có một người bạn đồng hành quý báu từ ngày tôi còn là đứa bé 11 tuổi. Đố ỉà chiếc áo sơ mi vải Tô Châu, dày mịn, màu cỏ úa. Chiếc áo sờn vai của ba dưới bàn tay vén khéo của mẹ đã trở thành cái áo xinh xinh, trông rất oách của tôi.[...] Mặc áo vào, tôi có cảm giác như vòng tay ba mạnh mẽ và yêu thương đang ôm lấy tôi, tôi như được dựa vào lồng ngực ấm áp của ba...[...] Ba đã hi sinh trong một lần đi tuần tra biên giới, chưa kịp thấy tôi chững chạc như một anh lính tí hon trong cái áo mẹ chữa lại từ chiếc áo quân phục cũ của ba.

(Trích Cấi áo của ba, Phạm Lê Hải Châu,

Tiếng Việt 5, tập hai, NXB Giáo dục Việt Nam, 2018)


Dòng nào sau đây nêu đúng nhất nội dung chính của đoạn văn trên?

a)

A. Tả cái áo của ba để lại sau khi đã hi sinh trong một lần đì tuần tra biên giới.

b)

B. Thể hiện tình cảm yêu mến, tự hào của nhân vật “tôi” dành cho chiếc áo.

c)

C. Ca ngợi sự dũng cảm hi sinh của ba và sự tảo tần, khéo léo của mẹ.

d)

D. Thể hiện tình cảm gia đình yêu thương, ấm áp dù ba đã hi sinh.

70.

Chủ ngữ trong câu văn: “Khắp thành phố bỗng rực lên như đến Tết nhà nhà đều dán câu đối đỏ." là:

a)

A. “Khắp thành phố”.

b)

B. “Khắp thành phố bỗng rực lên”.

c)

C. “Khắp thành phố bỗng rực lên như đến Tết”.

d)

D. “nhà nhà”.

71.

Trong những câu dưới đây, câu nào là câu cầu khiến?

a)

A. “Còn chỗ cho một đứa bé”.

b)

B. “Nặng lắm rồi”.

c)

C. “ Giu-li-ét-ta, xuống đi!”.

d)

D. “Vĩnh biệt Ma-ri-ô!”.

72.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

73.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

A. Đồng hương

B. Thần đồng

C. Đồng nghĩa

D. Đồng chí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

A. Leo - chạy

B. Chịu đựng - rèn luyện

C. Luyện tập - rèn luyện

D. Đứng - ngồi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Trạng ngữ trong câu sau: “Nhờ siêng năng, Nam đã vượt lên đứng đầu lớp.” bổ sung cho câu ý nghĩa gì?

A. Chỉ thời gian

B. Chỉ nguyên nhân

C. Chỉ kết quả

D. Chỉ mục đích

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

A. Vạm vỡ - gầy gò

B. Thật thà - gian xảo

C. Hèn nhát - dũng cảm

D. Sung sướng - đau khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

A. So sánh

B. Nhân hóa

C. So sánh và nhân hóa

D. Điệp từ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Từ không đồng nghĩa với từ “hoà bình” là:

A. bình yên

B. thanh bình

C. hiền hoà

D. Cả a, b, c đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Câu thơ "Giàn giáo tựa cái lồng che chở" có sử dụng biện pháp so sánh không?

a)

Không

b)