Font size
WorksheetsGDCD giữa kì 1 lớp 11
Total questions: 81
Worksheet time: 41mins
Câu 1: Trong câu “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào…”, C. Mác muốn nói tới vai trò của
B. đối tượng lao động.
D. người lao động.
Câu 2: Khi là người mua hàng trên thị trường, em chọn trường hợp nào sau đây để có lợi nhất?
B. Cung nhỏ hơn cầu.
D. Cung lớn hơn cầu.
Câu 3: Yếu tố nào dưới đây quyết định mọi hoạt động của xã hội ?
B. Đời sống vật chất
D. Đời sống tinh thần
Câu 4: Hàng hoá có thể trao đổi được với nhau vì
A. chúng đều là sản phẩm của lao động
B. chúng có giá trị sử dụng khác nhau
C. chúng có giá trị bằng nhau
D. chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng
Câu 5: Hệ thống bình chứa của cơ sở sản xuất nước mắm gia truyền Phương Nam, huyện Cát Hải, tỉnh Hải Phòng thuộc yếu tố cơ bản nào sau đây?
A. Nguyên vật liệu nhân tạo.
B. Đối tượng lao động đã trải qua tác động của lao động.
C. Tư liệu lao động.
D. Đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến.
Câu 6: Giá cả của hàng hoá vận động xoay quanh yếu tố nào sau đây ?
A. Thời gian lao động xã hội cần thiết
B. Thời gian lao động của người sản xuất
C. Thời gian lao động cá nhân
D. Thời gian lao động cá biệt
Câu 7: Sản xuất hàng hoá số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào là do nhân tố nào sau đây quyết định ?
B. Thị trường
D. Người làm dịch vụ
Câu 8: Khi thăm quan làng lụa Vạn Phúc, Hà Nội. Hùng thắc mắc: không biết vật nào dưới đây là đối tượng lao động của ngành công nghiệp dệt? Nếu là hướng dẫn viên du lịch em sẽ chọn đáp án nào dưới đây để giúp Hùng?
Câu 9: Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến là
B. giá cả
D. số lượng hàng hoá
Câu 10: Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi
A. người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng.
B. người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán.
C. người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng.
D. người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được.
Câu 11: Hàng hoá có hai thuộc tính là
A. giá cả và giá trị sử dụng
B. giá trị và giá trị sử dụng
C. giá cả và giá trị
D. giá trị trao đổi và giá trị sử dụng
Câu 12: Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt một vật là đối tượng lao động hay tư liệu lao động ?
A. Khả năng sử dụng
B. Nguồn gốc của vật đó
C. Giá trị của vật đó
D. Mục đích sử dụng gắn với chức năng
Câu 13: Bà M có 4 con gà. Dạo này nhà bà hết gạo ăn nên bà mang đổi cho chị Đ để lấy 5 yến gạo. Con gái bà thắc mắc không biết bà và chị D dựa vào cơ sở nào dưới đây để trao đổi hàng hoá như vậy?
A. Giá trị hàng hoá của gà và gạo ngang nhau.
B. Trọng lượng của gà và gạo bằng nhau.
C. Giá trị sử dụng của gà và gạo như nhau.
D. Chất lượng gà tương đương với chất lượng gạo.
Câu 14: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hoá thấp hơn giá trị xã hội của hàng hoá, đòi hỏi người sản xuất phải
B. vay vốn ưu đãi
D. đào tạo gián điệp kinh tế
Câu 15: Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?
B. Nguyên vật liệu cho sản xuất.
D. Công cụ lao động.
Câu 16: Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng ?
B. Phương tiện thanh toán
D. Phương tiện cất trữ
Câu 18: Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào được gọi là
B. tài nguyên thiên nhiên
D. đối tượng lao động
Câu 19: Ông H làm giám đốc doanh nghiệp điện tử. Vừa qua ông nghe nói điện thoại smartphone của hãng S đang bị lỗi sản phẩm. Ông ngừng nhập ngay các sản phẩm của hãng S.Ông đã vận dụng chức năng cơ bản nào sau đây của thị trường?
B. Chức năng hạn chế sản xuất
D. Chức năng điều tiết, kích thích.
Câu 20: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là
Câu 21: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
A. người sản xuất ngày càng giàu có
B. kích thích lực lượng sản xuất phát triển và năng suất lao động tăng lên
C. người tiêu dùng mua được hàng hoá rẻ
D. người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hoá
Câu 22: Trong nền sản xuất hàng hoá, giá cả hàng hoá là
A. tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận
B. biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá
C. quan hệ giữa người bán và người mua
D. giá trị của hàng hoá
Câu 23: Quy luật giá trị quy định trong sản xuất từng sản phẩm phải đảm bảo
A. giá cả bằng giá trị
B. thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
C. thời gian lao động cá biệt phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết
D. giá cả nhỏ hơn giá trị
Câu 24: Dịp cuối năm, cơ sở làm mứt tăng sản lượng để kịp phục vụ Tết. Việc làm của cơ sở A chịu sự tác động nào dưới đây của quy luật giá trị ?
B. Điều tiết sản xuất
D. Điều tiết tiêu dùng
Câu 25: Sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực là
D. lao động
Câu 26: Khi tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá thì tiền thực hiện chức năng nào dưới đây ?
B. Phương tiện cất trữ
D. Phương tiện lưu thông
Câu 27: Yếu tố nào sau đây là tư liệu lao động trong ngành may mặc ?
D. Chỉ
Câu 28: Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là
A. giúp con người có việc làm
B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
C. cơ sở tồn tại của xã hội
D. tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần
Câu 29: Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm. Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh. Anh A đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị ?
A. Tạo năng suất lao động cao hơn
B. Phân hoá giữa những người sản xuất hàng hoá
C. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá
D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
Câu 30: Để bán được hàng hóa, nhà sản xuất nên
A. nâng cao chất lượng, đa dạng công dụng của hàng hóa.
B. chú ý đến số lượng hơn chất lượng.
C. chỉ chú trọng hình thức của sản phẩm.
D. tìm mọi cách để giảm giá sản phẩm.
Câu 31: Hoạt động sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào dưới đây đối với sự tồn tại của xã hội ?
D. Động lực
Câu 32: Chị A mua hoa từ tỉnh A sang tỉnh B bán. Việc làm của chị A chịu tác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị ?
D. Lưu thông
Câu 33: Bác An là chủ cơ sở sản xuất đồ thủ công mỹ nghệ. Bác luôn quan tâm đầu tư máy móc, áp dụng khoa học kỹ thuật hiện đại, nâng cao tay nghề của công nhân nhằm sản xuất ra nguồn hàng có chất lượng để xuất khẩu. Theo em mục đích mà bác An hướng tới là yếu tố nào sau đây?
B. Số lượng hàng hóa.
D. Giá cả.
Câu 34: Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là
A. tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần
B. cơ sở tồn tại của xã hội
C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
D. giúp con người có việc làm
Câu 35: Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?
B. Các vật thể chứa đựng, bảo quản
D. Kết cấu hạ tầng sản xuất.
Câu 36: Theo qui luật giá trị, lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu là
A. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó
B. Tổng giá cả khác tổng giá trị
C. Tổng giá cả bằng tổng giá trị
D. Giá cả của từng hàng hóa luôn luôn bằng giá trị của nó
Câu 37: Sức lao động là
A. Năng lực thể chất của con người
B. Năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất
C. Năng lực tinh thần và thể chất của con người
D. Năng lực tinh thần của con người
Câu 38: Bác B nuôi 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà bác B có bao nhiêu con gà là hàng hoá ?
D. 5 con
Câu 39: Quá trình sản xuất gồm các yếu tố nào dưới đây?
A. Con người, lao động và máy móc.
B. Sức lao động, đối tượng lao động và lao động.
C. Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
D. Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
Câu 40: Quy luật giá trị là
A. quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH
B. quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá
C. quy luật kinh tế chung của mọi xã hội
D. quy luật riêng của CNTB
Câu 41: Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng nào dưới đây ?
B. Phương tiện thanh toán
D. Phương tiện lưu thông
Câu 42: Công thức H-T-H thể hiện chức năng nào sau đây của tiền tệ?
B. Thước đo giá trị.
D. Tiền tệ thế giới.
Câu 43: Giá trị của hàng hóa là
A. sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
B. lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
C. chi phí làm ra hàng hóa.
D. lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.
Câu 44: Phát triển kinh tế là
A. sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội.
B. sự tăng trưởng về kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống
C. sự tăng trưởng kinh tế, hoàn thiện cơ cấu kinh tế và thể chế kinh tế
D. sự tăng trưởng kinh tế bền vững
Câu 45: Tại công ty MICOEM, người ta dùng bột mì để sản xuất mì tôm. Bột mì được gọi là
D. nhiên liệu.
Câu 46: Sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực là
D. lao động
Câu 47: Qua quan sát, A biết thị trường đang rất thiếu mít không hạt để bán. Điều này thể chức năng nào của thị trường?
A. Định lượng.
B. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.
C. Điều tiết sản xuất.
D. Thông tin.
Câu 48: Học xong lớp 12, N tham gia sản xuất hàng mây tre đan để bán nhưng em không biết nên sản xuất hàng hóa với số lượng bao nhiêu và định giá cả như thế nào. Vậy số lượng hàng hoá và giá cả của hàng hoá do nhân tố nào sau đây quyết định?
B. Người sản xuất.
D. Người làm dịch vụ.
Câu 49: Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định
A. giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ
B. giá trị và giá trị sử dụng của hàng hoá
C. giá cả và giá trị sử dụng của hàng hoá
D. chất lượng và số lượng hàng hoá
Câu 50: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hoá là quy luật nào dưới đây ?
B. Quy luật cung cầu
D. Quy luật kinh tế
Câu 51: Bà Lan mang trứng gà nhà nuôi ra thị trường bán được nhiều người lựa chọn và tranh nhau mua. Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào dưới đây?
A. Chức năng thước đo giá trị.
B. Chức năng thông tin.
C. Chức năng thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng
D. Chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng.
Câu 52: Nước biển được những người nông dân bơm lên ruộng, phơi nắng tạo thành muối ăn. Như vậy nước biển được gọi là
B. tư liệu sản xuất
D. công cụ lao động
Câu 53: Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây ?
A. Giá cả, hàng hoá, người mua, người bán
B. Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hoá
C. Hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.
D. Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả
Câu 54: Xã hội muốn có nhiều của cải vật chất thì phải thường xuyên chăm lo phát triển nguồn lực nào dưới đây ?
B. Hệ thống máy tự động
D. Con người
Câu 55: Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hoá có
B. giá trị sử dụng khác nhau
D. số lượng khác nhau
Câu 56: Sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định
B. thu nhập của người lao động
D. mọi hoạt động của xã hội
Câu 57: Trong siêu thị, M thấy mỗi người tiêu dùng lựa chọn những hàng hoá khác nhau. Theo em, mục đích mà người tiêu dùng hướng đến là
B. giá trị
D. số lượng hàng hoá
Câu 58: Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội là do
A. nhu cầu của con người quyết định.
B. con người quyết định
C. nhà nước quyết định
D. sản xuất vật chất quyết định.
Câu 59. Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định
A. giá cả và giá trị sử dụng của hàng hoá
B. giá trị và giá trị sử dụng của hàng hoá
C. giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ
D. chất lượng và số lượng hàng hoá
Câu 60: Giá cả của hàng hoá trên thị trường biểu hiện
B. luôn thấp hơn giá trị
D. luôn cao hơn giá trị
Câu 61 Nếu giá cả của rượu nho của công ty cổ phần bánh kẹo Hữu Nghị vào dịp tết không đổi thì năng suất lao động tăng sẽ làm cho lợi nhuận
D. không đổi
Câu 62: Giá cả từng hàng hoá và giá trị từng hàng hoá trên thị trường không ăn khớp với nhau là do
A. chịu sự chi phối của người tiêu dùng
B. chịu sự tác động của cung cầu, cạnh tranh
C. chịu sự chi phối của người sản xuất
D. thời gian sản xuất của từng người trên thị trường không giống nhau
Câu 63: Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua
B. hao phí lao động
D. giá trị sử dụng
Câu 65: Chỉ số nào dưới đây được sử dụng để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế?
A. Mức tăng năng suất lao động.
B. Mức tăng GDP/người
C. Mức tăng GNP hoặc GDP năm sau so với năm trước
D. Mức tăng vốn đầu tư
Câu 66: Quy luật giá trị quy định trong lưu thông
B. tổng giá cả khác tổng giá trị
D. tổng giá cả bằng tổng giá trị
Câu 67: Việc thành lập các doanh nghiệp luôn đi đôi với việc phá sản một số doanh nghiệp khác là do tác động nào sau đây của qui luật giá trị?
A. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất
B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
C. Năng suất lao động tăng lên
D. Điều tiết lưu thông hàng hóa
Câu 68: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là
Câu 69: Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất ?
B. Sức lao động
D. Tư liệu lao động
Câu 70: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hoá trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào
A. thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hoá
B. thời gian lao động cá biệt
C. thời gian cần thiết
D. thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 71: Giá cả từng hàng hoá và giá trị từng hàng hoá trên thị trường không ăn khớp với nhau là do
A. thời gian sản xuất của từng người trên thị trường không giống nhau
B. chịu sự chi phối của người sản xuất
C. chịu sự tác động của cung cầu, cạnh tranh
D. chịu sự chi phối của người tiêu dùng
Câu 72: Việc một số doanh nghiệp chuyển hướng sang sản xuất khẩu trang trong mùa dịch Covid là do tác động nào sau đây của qui luật giá trị?
A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
B. Năng suất lao động tăng lên
C. Điều tiết sản xuất hàng hóa
D. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất
Câu 73: Ý nào sau đây là sai khi nói về tác động tích cực của quy luật giá trị ?
A. Thúc đẩy tăng năng suất lao động
B. Phân hoá giàu nghèo giữa những người sản xuất
C. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá
D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
Câu 74: Hàng hoá tồn tại trong nền kinh tế nào sau đây ?
B. Nền kinh tế nông nghiệp
D. Nền kinh tế tự cung, tự cấp
Câu 75: Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá thông qua yếu tố nào sau đây ?
Câu 76: Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất ?
B. Tư liệu lao động
D. Sức lao động
Câu 77. Mục đích mà người sản xuất hàng hoá hướng đến là
B. lợi nhuận
D. công dụng của hàng hoá
Câu 78: Một vật hay hệ thông những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Câu 79: Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, con người ngày càng.
Câu 80: Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiên của nước khác gọi là
Câu 81: Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi:
A. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.
B. tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá
C. tiền được dùng để chỉ trả sau khi giao dịch.
D. tiền dùng để cất trữ
Câu 82: Yếu tố nào sau đây không được coi là hàng hóa?
