wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD giữa kì 1 lớp 11

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong câu “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào…”, C. Mác muốn nói tới vai trò của

a)
A. tư liệu sản xuất.
b)

B. đối tượng lao động.

c)
C. tư liệu lao động.
d)

D. người lao động.

2.

Câu 2:  Khi là người mua hàng trên thị trường, em chọn trường hợp nào sau đây để có lợi nhất?

a)
A. Cung nhỏ hơn cầu rất nhiều.
b)

B. Cung nhỏ hơn cầu.

c)
C. Cung bằng cầu.
d)

D. Cung lớn hơn cầu.

3.

Câu 3: Yếu tố nào dưới đây quyết định mọi hoạt động của xã hội ?

a)
A. Sự phát triển sản xuất
b)

B. Đời sống vật chất

c)
C. Sản xuất của cải vật chất
d)

D. Đời sống tinh thần

4.

Câu 4: Hàng hoá có thể trao đổi được với nhau vì

a)

A. chúng đều là sản phẩm của lao động

b)

B. chúng có giá trị sử dụng khác nhau

c)

C. chúng có giá trị bằng nhau

d)

D. chúng đều có giá trị và giá trị sử dụng

5.

Câu 5: Hệ thống bình chứa của cơ sở sản xuất nước mắm gia truyền Phương Nam, huyện Cát Hải, tỉnh Hải Phòng thuộc yếu tố cơ bản nào sau đây?

a)

A. Nguyên vật liệu nhân tạo.

b)

B. Đối tượng lao động đã trải qua tác động của lao động.

c)

C. Tư liệu lao động.

d)

D. Đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến.

6.

Câu 6: Giá cả của hàng hoá vận động xoay quanh yếu tố nào sau đây ?

a)

A. Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

B. Thời gian lao động của người sản xuất

c)

C. Thời gian lao động cá nhân

d)

D. Thời gian lao động cá biệt

7.

Câu 7: Sản xuất hàng hoá số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào là do nhân tố nào sau đây quyết định ?

a)
A. Người sản xuất
b)

B. Thị trường

c)
C. Nhà nước
d)

D. Người làm dịch vụ

8.

Câu 8: Khi thăm quan làng lụa Vạn Phúc, Hà Nội. Hùng thắc mắc: không biết vật nào dưới đây là đối tượng lao động của ngành công nghiệp dệt? Nếu là hướng dẫn viên du lịch em sẽ chọn đáp án nào dưới đây để giúp Hùng?

a)
A. Tủ để vải.
b)
B. Máy dệt vải.
c)
C. Kéo cắt vải.
d)
D. Sợi để dệt vải.
9.

Câu 9: Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến là

a)
A. công dụng của hàng hoá
b)

B. giá cả

c)
C. lợi nhuận
d)

D. số lượng hàng hoá

10.

Câu 10: Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi

a)

A. người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng.

b)

B. người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán.

c)

C. người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng.

d)

D. người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được.

11.

Câu 11: Hàng hoá có hai thuộc tính là

a)

A. giá cả và giá trị sử dụng

b)

B. giá trị và giá trị sử dụng

c)

C. giá cả và giá trị

d)

D. giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

12.

Câu 12: Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt một vật là đối tượng lao động hay tư liệu lao động ?

a)

A. Khả năng sử dụng

b)

B. Nguồn gốc của vật đó

c)

C. Giá trị của vật đó

d)

D. Mục đích sử dụng gắn với chức năng

13.

Câu 13:  Bà M có 4 con gà. Dạo này nhà bà hết gạo ăn nên bà mang đổi cho chị Đ để lấy 5 yến gạo. Con gái bà thắc mắc không biết bà và chị D dựa vào cơ sở nào dưới đây để trao đổi hàng hoá như vậy?

a)

A. Giá trị hàng hoá của gà và gạo ngang nhau.

b)

B. Trọng lượng của gà và gạo bằng nhau.

c)

C. Giá trị sử dụng của gà và gạo như nhau.

d)

D. Chất lượng gà tương đương với chất lượng gạo.

14.

Câu 14: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hoá thấp hơn giá trị xã hội của hàng hoá, đòi hỏi người sản xuất phải

a)
A. nâng cao uy tín cá nhân
b)

B. vay vốn ưu đãi

c)
C. cải tiến KH-KT
d)

D. đào tạo gián điệp kinh tế

15.

Câu 15:  Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?

a)
A. Kết cấu hạ tầng sản xuất.
b)

B. Nguyên vật liệu cho sản xuất.

c)
C. Các vật thể chứa đựng, bảo quản
d)

D. Công cụ lao động.

16.

Câu 16: Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng ?

a)
A. Phương tiện lưu thông
b)

B. Phương tiện thanh toán

c)
C. Thước đo giá trị
d)

D. Phương tiện cất trữ

17.
Câu 17: “Bàn tay ta làm nên tất cả Có sức người sỏi, đá cũng thành cơm”. “Sỏi, đá” ở câu thơ trên nói đến yếu tố nào dưới đây ?
a)
A. Công cụ lao động
b)
B. Tư liệu lao động
c)
C. Đối tượng lao động
d)
D. Sản phẩm lao động
18.

Câu 18: Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào được gọi là

a)
A. nguyên liệu
b)

B. tài nguyên thiên nhiên

c)
C. tư liệu lao động
d)

D. đối tượng lao động

19.

Câu 19:  Ông H làm giám đốc doanh nghiệp điện tử. Vừa qua ông nghe nói điện thoại smartphone của hãng S đang bị lỗi sản phẩm. Ông ngừng nhập ngay các sản phẩm của hãng S.Ông đã vận dụng chức năng cơ bản nào sau đây của thị trường?

a)
A. Chức năng thông tin.
b)

B. Chức năng hạn chế sản xuất

c)
C. Chức năng thực hiện
d)

D. Chức năng điều tiết, kích thích.

20.

Câu 20: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là

a)
A. hoạt động
b)
B. sức lao động
c)
C. lao động
d)
D. người lao động
21.

Câu 21: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

a)

A. người sản xuất ngày càng giàu có

b)

B. kích thích lực lượng sản xuất phát triển và năng suất lao động tăng lên

c)

C. người tiêu dùng mua được hàng hoá rẻ

d)

D. người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hoá

22.

Câu 22: Trong nền sản xuất hàng hoá, giá cả hàng hoá là

a)

A. tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận

b)

B. biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

c)

C. quan hệ giữa người bán và người mua

d)

D. giá trị của hàng hoá

23.

Câu 23: Quy luật giá trị quy định trong sản xuất từng sản phẩm phải đảm bảo

a)

A. giá cả bằng giá trị

b)

B. thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

C. thời gian lao động cá biệt phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

D. giá cả nhỏ hơn giá trị

24.

Câu 24: Dịp cuối năm, cơ sở làm mứt tăng sản lượng để kịp phục vụ Tết. Việc làm của cơ sở A chịu sự tác động nào dưới đây của quy luật giá trị ?

a)
A. Điều tiết lưu thông
b)

B. Điều tiết sản xuất

c)
C. Phân hoá sản xuất
d)

D. Điều tiết tiêu dùng

25.

Câu 25: Sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực là

a)
A. người lao động
b)
B. sức lao động
c)
C. hoạt động
d)

D. lao động

26.

Câu 26: Khi tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá thì tiền thực hiện chức năng nào dưới đây ?

a)
A. Thước đo giá trị
b)

B. Phương tiện cất trữ

c)
C. Phương tiện thanh toán
d)

D. Phương tiện lưu thông

27.

Câu 27: Yếu tố nào sau đây là tư liệu lao động trong ngành may mặc ?

a)
A. Kéo
b)
B. Vải
c)
C. Thợ may
d)

D. Chỉ

28.

Câu 28: Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là

a)

A. giúp con người có việc làm

b)

B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

C. cơ sở tồn tại của xã hội

d)

D. tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần

29.

Câu 29: Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm. Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh. Anh A đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị ?

a)

A. Tạo năng suất lao động cao hơn

b)

B. Phân hoá giữa những người sản xuất hàng hoá

c)

C. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

d)

D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

30.

Câu 30:  Để bán được hàng hóa, nhà sản xuất nên

a)

A. nâng cao chất lượng, đa dạng công dụng của hàng hóa.

b)

B. chú ý đến số lượng hơn chất lượng.

c)

C. chỉ chú trọng hình thức của sản phẩm.

d)

D. tìm mọi cách để giảm giá sản phẩm.

31.

Câu 31: Hoạt động sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào dưới đây đối với sự tồn tại của xã hội ?

a)
A. Cơ sở
b)
B. Nguồn gốc
c)
C. Đòn bẩy
d)

D. Động lực

32.

Câu 32: Chị A mua hoa từ tỉnh A sang tỉnh B bán. Việc làm của chị A chịu tác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị ?

a)
A. Tiêu dùng
b)
B. Sản xuất
c)
C. Phân hoá
d)

D. Lưu thông

33.

Câu 33:  Bác An là chủ cơ sở sản xuất đồ thủ công mỹ nghệ. Bác luôn quan tâm đầu tư máy móc, áp dụng khoa học kỹ thuật hiện đại, nâng cao tay nghề của công nhân nhằm sản xuất ra nguồn hàng có chất lượng để xuất khẩu. Theo em mục đích mà bác An hướng tới là yếu tố nào sau đây?

a)
A. Lợi nhuận.
b)

B. Số lượng hàng hóa.

c)
C. Công dụng của hàng hóa.
d)

D. Giá cả.

34.

Câu 34: Một trong những vai trò của sản xuất của cải vật chất là

a)

A. tạo ra các giá trị vật chất và tinh thần

b)

B. cơ sở tồn tại của xã hội

c)

C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

D. giúp con người có việc làm

35.

Câu 35:  Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?

a)
A. Công cụ lao động.
b)

B. Các vật thể chứa đựng, bảo quản

c)
C. Nguyên vật liệu cho sản xuất.
d)

D. Kết cấu hạ tầng sản xuất.

36.

Câu 36: Theo qui luật giá trị, lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu là

a)

A. Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

b)

B. Tổng giá cả khác tổng giá trị

c)

C. Tổng giá cả bằng tổng giá trị

d)

D. Giá cả của từng hàng hóa luôn luôn bằng giá trị của nó

37.

Câu 37: Sức lao động là

a)

A. Năng lực thể chất của con người

b)

B. Năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất

c)

C. Năng lực tinh thần và thể chất của con người

d)

D. Năng lực tinh thần của con người

38.

Câu 38: Bác B nuôi 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà bác B có bao nhiêu con gà là hàng hoá ?

a)
A. 20 con
b)
B. 15 con
c)
C. 3 con
d)

D. 5 con

39.

Câu 39: Quá trình sản xuất gồm các yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Con người, lao động và máy móc.

b)

B. Sức lao động, đối tượng lao động và lao động.

c)

C. Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.

d)

D. Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.

40.

Câu 40: Quy luật giá trị là

a)

A. quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH

b)

B. quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

C. quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

D. quy luật riêng của CNTB

41.

Câu 41: Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng nào dưới đây ?

a)
A. Thước đo giá trị
b)

B. Phương tiện thanh toán

c)
C. Phương tiện cất trữ
d)

D. Phương tiện lưu thông

42.

Câu 42: Công thức H-T-H thể hiện chức năng nào sau đây của tiền tệ?

a)
A. Phương tiện lưu thông.
b)

B. Thước đo giá trị.

c)
C. Phương tiện thanh toán.
d)

D. Tiền tệ thế giới.

43.

Câu 43: Giá trị của hàng hóa là

a)

A. sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

b)

B. lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

c)

C. chi phí làm ra hàng hóa.

d)

D. lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

44.

Câu 44: Phát triển kinh tế là

a)

A. sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội.

b)

B. sự tăng trưởng về kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

C. sự tăng trưởng kinh tế, hoàn thiện cơ cấu kinh tế và thể chế kinh tế

d)

D. sự tăng trưởng kinh tế bền vững

45.

Câu 45: Tại công ty MICOEM, người ta dùng bột mì để sản xuất mì tôm. Bột mì được gọi là

a)
A. nguyên liệu.
b)
B. vật liệu.
c)
C. dược liệu.
d)

D. nhiên liệu.

46.

Câu 46: Sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực là

a)
A. người lao động
b)
B. hoạt động
c)
C. sức lao động
d)

D. lao động

47.

Câu 47:  Qua quan sát, A biết thị trường đang rất thiếu mít không hạt để bán. Điều này thể chức năng nào của thị trường?

a)

A. Định lượng.

b)

B. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

C. Điều tiết sản xuất.

d)

D. Thông tin.

48.

Câu 48:  Học xong lớp 12, N tham gia sản xuất hàng mây tre đan để bán nhưng em không biết nên sản xuất hàng hóa với số lượng bao nhiêu và định giá cả như thế nào. Vậy số lượng hàng hoá và giá cả của hàng hoá do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)
A. Thị trường.
b)

B. Người sản xuất.

c)
C. Nhà nước.
d)

D. Người làm dịch vụ.

49.

Câu 49: Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định

a)

A. giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ

b)

B. giá trị và giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

C. giá cả và giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

D. chất lượng và số lượng hàng hoá

50.

Câu 50: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hoá là quy luật nào dưới đây ?

a)
A. Quy luật cạnh tranh
b)

B. Quy luật cung cầu

c)
C. Quy luật giá trị
d)

D. Quy luật kinh tế

51.

Câu 51:  Bà Lan mang trứng gà nhà nuôi ra thị trường bán được nhiều người lựa chọn và tranh nhau mua. Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

A. Chức năng thước đo giá trị.

b)

B. Chức năng thông tin.

c)

C. Chức năng thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

d)

D. Chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng.

52.

Câu 52: Nước biển được những người nông dân bơm lên ruộng, phơi nắng tạo thành muối ăn. Như vậy nước biển được gọi là

a)
A. tư liệu lao động
b)

B. tư liệu sản xuất

c)
C. đối tượng lao động
d)

D. công cụ lao động

53.

Câu 53: Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây ?

a)

A. Giá cả, hàng hoá, người mua, người bán

b)

B. Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hoá

c)

C. Hàng hoá, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

D. Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả

54.

Câu 54: Xã hội muốn có nhiều của cải vật chất thì phải thường xuyên chăm lo phát triển nguồn lực nào dưới đây ?

a)
A. Khoa học kỹ thuật
b)

B. Hệ thống máy tự động

c)
C. Trình độ dân trí
d)

D. Con người

55.

Câu 55: Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hoá có

a)
A. giá trị khác nhau
b)

B. giá trị sử dụng khác nhau

c)
C. giá cả khác nhau
d)

D. số lượng khác nhau

56.

Câu 56: Sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định

a)
A. số lượng hàng hoá trong xã hội
b)

B. thu nhập của người lao động

c)
C. việc làm của người lao động
d)

D. mọi hoạt động của xã hội

57.

Câu 57: Trong siêu thị, M thấy mỗi người tiêu dùng lựa chọn những hàng hoá khác nhau. Theo em, mục đích mà người tiêu dùng hướng đến là

a)
A. công dụng của hàng hoá
b)

B. giá trị

c)
C. giá cả
d)

D. số lượng hàng hoá

58.

Câu 58: Xét đến cùng, sự vận động và phát triển của toàn bộ mọi mặt đời sống xã hội là do

a)

A. nhu cầu của con người quyết định.

b)

B. con người quyết định

c)

C. nhà nước quyết định

d)

D. sản xuất vật chất quyết định.

59.

Câu 59. Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định

a)

A. giá cả và giá trị sử dụng của hàng hoá

b)

B. giá trị và giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

C. giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ

d)

D. chất lượng và số lượng hàng hoá

60.

Câu 60: Giá cả của hàng hoá trên thị trường biểu hiện

a)
A. luôn xoay xung quanh giá trị
b)

B. luôn thấp hơn giá trị

c)
C. luôn ăn khớp với giá trị
d)

D. luôn cao hơn giá trị

61.

Câu 61 Nếu giá cả của rượu nho của công ty cổ phần bánh kẹo Hữu Nghị vào dịp tết không đổi thì năng suất lao động tăng sẽ làm cho lợi nhuận

a)
A. giảm xuống
b)
B. ổn định
c)
C. tăng lên
d)

D. không đổi

62.

Câu 62: Giá cả từng hàng hoá và giá trị từng hàng hoá trên thị trường không ăn khớp với nhau là do

a)

A. chịu sự chi phối của người tiêu dùng

b)

B. chịu sự tác động của cung cầu, cạnh tranh

c)

C. chịu sự chi phối của người sản xuất

d)

D. thời gian sản xuất của từng người trên thị trường không giống nhau

63.

Câu 63: Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua

a)
A. chi phí sản xuất
b)

B. hao phí lao động

c)
C. giá trị trao đổi
d)

D. giá trị sử dụng

64.

Câu 65: Chỉ số nào dưới đây được sử dụng để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế?

a)

A. Mức tăng năng suất lao động.

b)

B. Mức tăng GDP/người

c)

C. Mức tăng GNP hoặc GDP năm sau so với năm trước

d)

D. Mức tăng vốn đầu tư

65.

Câu 66: Quy luật giá trị quy định trong lưu thông

a)
A. tổng giá cả nhỏ hơn tổng giá trị
b)

B. tổng giá cả khác tổng giá trị

c)
C. tổng giá cả lớn hơn tổng giá trị
d)

D. tổng giá cả bằng tổng giá trị

66.

Câu 67: Việc thành lập các doanh nghiệp luôn đi đôi với việc phá sản một số doanh nghiệp khác là do tác động nào sau đây của qui luật giá trị?

a)

A. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất

b)

B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

c)

C. Năng suất lao động tăng lên

d)

D. Điều tiết lưu thông hàng hóa

67.

Câu 68: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là

a)
A. lao động
b)
B. sức lao động
c)
C. làm việc
d)
D.người lao động
68.

Câu 69: Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất ?

a)
A. Máy móc hiện đại
b)

B. Sức lao động

c)
C. Đối tượng lao động
d)

D. Tư liệu lao động

69.

Câu 70: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hoá trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào

a)

A. thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hoá

b)

B. thời gian lao động cá biệt

c)

C. thời gian cần thiết

d)

D. thời gian lao động xã hội cần thiết

70.

Câu 71: Giá cả từng hàng hoá và giá trị từng hàng hoá trên thị trường không ăn khớp với nhau là do

a)

A. thời gian sản xuất của từng người trên thị trường không giống nhau

b)

B. chịu sự chi phối của người sản xuất

c)

C. chịu sự tác động của cung cầu, cạnh tranh

d)

D. chịu sự chi phối của người tiêu dùng

71.

Câu 72: Việc một số doanh nghiệp chuyển hướng sang sản xuất khẩu trang trong mùa dịch Covid là do tác động nào sau đây của qui luật giá trị?

a)

A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

b)

B. Năng suất lao động tăng lên

c)

C. Điều tiết sản xuất hàng hóa

d)

D. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất

72.

Câu 73: Ý nào sau đây là sai khi nói về tác động tích cực của quy luật giá trị ?

a)

A. Thúc đẩy tăng năng suất lao động

b)

B. Phân hoá giàu nghèo giữa những người sản xuất

c)

C. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

d)

D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

73.

Câu 74: Hàng hoá tồn tại trong nền kinh tế nào sau đây ?

a)
A. Nền kinh tế nào cũng tồn tại
b)

B. Nền kinh tế nông nghiệp

c)
C. Nền kinh tế hàng hoá
d)

D. Nền kinh tế tự cung, tự cấp

74.

Câu 75: Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá thông qua yếu tố nào sau đây ?

a)
A. số lượng hàng hoá trên thị trường
b)
B. Nhà nước
c)
C. nhu cầu của người tiêu dùng
d)
D. giá cả thị trường
75.

Câu 76: Yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất trong quá trình sản xuất ?

a)
A. Máy móc hiện đại
b)

B. Tư liệu lao động

c)
C. Đối tượng lao động
d)

D. Sức lao động

76.

Câu 77. Mục đích mà người sản xuất hàng hoá hướng đến là

a)
A. số lượng hàng hoá
b)

B. lợi nhuận

c)
C. giá cả
d)

D. công dụng của hàng hoá

77.

Câu 78: Một vật hay hệ thông những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)
A. Tư liệu lao động.
b)
B. Công cụ lao động.
c)
C. Đối tượng lao động
d)
D. Tài nguyên thiên nhiên.
78.

Câu 79: Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, con người ngày càng.

a)
A. có nhiều của cải hơn
b)
B. sống sung sướng, văn minh hơn
c)
C. được nâng cao trình độ
d)
D. được hoàn thiện và phát triển toàn diện.
79.

Câu 80: Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiên của nước khác gọi là

a)
A. mệnh giá
b)
B. giá niêm yết
c)
C. chỉ số hối đoái
d)
D. tỉ giá hối đoái
80.

Câu 81: Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi:

a)

A. tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá.

b)

B. tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá

c)

C. tiền được dùng để chỉ trả sau khi giao dịch.

d)

D. tiền dùng để cất trữ

81.

Câu 82: Yếu tố nào sau đây không được coi là hàng hóa?

a)
A. Dịch vụ cắt tóc
b)
B. Đồ ăn bán ngoài chợ
c)
C. Dịch vụ giao hàng tại nhà
d)
D. Rau nhà trồng để ăn