wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Độ bền là khả năng chống lại

a)

Biến dạng dẻo hay phá hủy vật liệu

b)

Phá hủy vật liệu

c)

Biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu hay phá hủy vật liệu

d)

Biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu

2.

Ưu điểm của gia công áp lực là có thể gia công

a)

Vật liệu có cấu tạo phức tạp

b)

Vật liệu có khối lượng lớn

c)

Tạo chi tiết có cơ tính cao

d)

Vật liệu có độ cứng cao

3.

Đâu là ưu điểm của CN chế tạo phôi bằng phương pháp hàn

a)

tạo ra các chi tiết có độ cong,vênh,nứt

b)

có thể tạo ra các chi tiết có hình dạng và kết cấu phức tạo

c)

chế tạo được các vật có khối lượng lớn

d)

dễ cơ khí hóa và tự động hóa

4.

các vật nào sau đây được tạo ra từ phương pháp gia công áp lực

a)

dao

b)

nồi

c)

quả tạ

d)

tượng

5.

vật liệu nào sau đây dùng để chế tạo đá mài,các mảnh dao cắt

a)

polieste không no

b)

epoxi

c)

gốm coranhdong

d)

poliamit

6.

trong CN chế tạo phôi bằng phương pháp đúc khuôn cát được làm từ những vật liệu nào

a)

cát

b)

nước,cát

c)

cát,nước,đất sét

d)

nước,đất sét

7.

phương pháp gia công áp lực:

a)

khối lượng vật liệu thay đổi

b)

thành phần vật liệu thay đổi

c)

làm kim loại nóng chảy

d)

dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay,búa máy

8.

cả hai phương pháp hàn hồ quang tay và hàn hơi đều sử dụng

a)

kim hàn

b)

mỏ hàn

c)

que hàn

d)

ống dẫn khí oxi

9.

bán chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là

a)

lấy đi 1 phần kim loại của phôi

b)

lấy đi 1 phần kim loại của phôi dưới dạng phoi

c)

thêm 1 phần kim loại vào phôi ban đầu

d)

thêm 1 phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt

10.

mặt đối diện với bề mặt đang gia công của phôi là

a)

mặt sau

b)

mặt trước

c)

lưỡi cắt chính

d)

mặt đáy

11.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

góc sau càng lớn,ma sát giữa phôi với mặt sau càng tăng

b)

Góc trước càng lớn phoi thoát càng khó

c)

Góc trước không ảnh hưởng đến việc phoi thoát ra

d)

Góc trước càng lớn phoi thoát càng dễ

12.

Khi tiện có các chuyển động…

a)

A. chuyển động cắt và chuyển động tiến dao

b)

B. chuyển động cắt

c)

C. chuyển động tiến dao dọc

d)

D. chuyển động tiến dao ngang

13.

Chuyển động tiến dao ngang được thực hiện nhờ

a)

A. Bàn dao ngang

b)

B. Bàn dao dọc

c)

C. Bàn dao dọc trên

d)

D. Bàn xe dao

14.

Để tạo ra ren của bu lông hoặc đai ốc thì nhờ phương pháp  gia công nào?

a)

A. Áp lực

b)

B. Đúc

c)

C. Hàn

d)

D. Tiện

15.

Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó

a)

A. Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người

b)

B. Theo chương trình định trước,không có sự tham gia trực tiếp của con người

c)

C. Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người

d)

D. Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người

16.

D. Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người

a)

A. Nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

B. Có biện pháp xử lí dầu mỡ và nước thải trước khi đưa ra môi trường, tìm nguồn nguyên liệu thay thế

c)

C. Tăng cường sử dụng máy tự động trong sản xuất

d)

D. Hạn chế sản xuất

17.

Để vận chuyển vật nặng, phun sơn trong công nghiệp, làm việc trong các môi trường độc hại hoặc trong vũ trụ v.v. chúng ta cần dùng đến

a)

A.  máy tự động mềm

b)

B.  dây chuyền tự động.                                                       

         

c)

C.  máy tự động cứng.

d)

D.  robot (người máy công nghiệp).

18.

Những yếu tố gây nên sự ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí là

a)

A.phoi                                          

b)

B.  tổng hợp các phương án đã cho.  

c)

C.  chất làm nguội.

d)

D.  dầu mỡ.

19.

Thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất gọi là:

a)

A.  dây chuyền tự động.         

b)

B.  người máy công nghiệp.   

c)

C.  máy tự động cứng.           

d)

D.  máy tự động mềm.

20.

:  Để đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí cần:

a)

A.  giáo dục ý thức bảo vệ môi trường.

b)

B.  tất cả các phương án đã cho đều đúng.

c)

C.  sử dụng công nghệ cao trong sản xuất.

d)

D.  xử lí dầu mỡ và nước thải

21.

Động cơ 2 kì

a)

A.là động cơ xăng

b)

B. là động cơ điezen  

c)

C. là động cơ nhiệt

d)

D. là động cơ đốt ngoài.

22.

Động cơ xăng có hệ thống nào mà động cơ điêzen không có?

a)

A. Hệ thống bôi trơn

b)

B. Hệ thống làm mát     

c)

C. Hệ thống khởi động    

d)

D. Hệ thống đánh lửa

23.

Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai:

a)

A.Là quãng đường mà pittong đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

b)

B. Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

C. Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình.

d)

D. Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

24.

Công thức tính tỉ số nén là

a)

A. ε =Vtp/Vct

b)

B.ε=Vtp/Vbc

c)

C.ε=Vct/Vbc

d)

D.ε=Vbc/Vtp

25.

Động cơ 2 kì:

a)

A. Thân xi lanh có 3 cửa khí             

b)

B. Có xupap

c)

C. Cacte có chứa dầu bôi trơn

d)

D.Pittong có rãnh lắp xec măng dầu

26.

Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

A. Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước      

b)

B. Cacte của động cơ làm mát bằng nước

c)

C. Cacte của động cơ làm mát bằng không khí

d)

D. Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí

27.

Ở kì cháy – dãn nở của động cơ 4 kì

a)

A. pit-tông đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới, xupap nạp mở, xupap thải đóng.

b)

B. pit-tông đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới, hai xupap đều đóng.

c)

C. pit-tông đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên , xupap nạp đóng, xupap thải mở.

d)

D. pit-tông đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên , hai xupap đều đóng.

28.

Cấu tạo của thân máy gồm:

a)

A. Xi lanh      

b)

B. Cacte

c)

C. Thân xi lanh và Cacte       

d)

D. Thân xi lanh   

29.

Hệ thống làm mát bằng không khí có:

a)

A. Khoang chứa nước và cánh tản nhiệt

b)

B. Cánh tản nhiệt

c)

C. Bơm dầu

d)

D. Khoang chứa nước

30.

Kì một của động cơ xăng hai kì, trong xilanh diễn ra các quá trình:

a)

A. Cháy, thải tự do

b)

B. Dãn nở, quét thải khí

c)

C. Nén, cháy – dãn nở

d)

D. Cháy – dãn nở, thải tự do, quét thải khí

31.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục cam quay

a)

A. ¼ vòng

b)

B. 1 vòng

c)

C. ½ vòng.

d)

D. 2 vòng

32.

Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì là

a)

A. Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải.         

b)

B. Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở.                                      

c)

B. Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở.                                      

d)

D. Nạp, cháy-dãn nở, nén, thải.

33.

Trong cơ cấu phân phối khí động cơ 4 kì, số lượng xupap mà một vấu cam dẫn động là:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

34.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm:

a)

Nhóm pit tông, nhóm thanh truyền và nhóm trục khuỷu.               

b)

B  Bơm dầu và bầu lọc dầu.

c)

Xupap và trục cam.

d)

D  Cacte và thân máy.

35.

Đầu to thanh truyền được lắp với:

a)

Má khuỷu.

b)

Đối trọng.

c)

Chốt khuỷu.           

d)

D  Cổ khuỷu.

36.

Các rãnh xecmăng được bố trí ở phần nào của pit-tông?

a)

A. Phần đầu.

b)

B. Phần đỉnh.

c)

C. Phần bên ngoài.     

d)

D. Phần thân

37.

Nhiệm vụ của thanh truyền là:

a)

A. Nhận lực từ trục khuỷu làm quay máy công tác     

b)

B. Làm cho pittông chuyển động tịnh tiến

c)

C. Làm chi pittông chuyển động quay tròn

d)

D. Truyền lực giữa pittông và trục khuỷu

38.

Xupap được đóng, mở  là nhờ vào

a)

A. Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí

b)

  B. Cơ cấu phân phối khí

c)

C. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền

d)

D. Hệ thống bôi trơn

39.

Trên má khuỷu làm thêm đối trọng để làm gì?

a)

A. Tăng khối lượng của trục khuỷu.

b)

B. Làm cho trục khuỷu quay đều.

c)

C. Tăng tốc độ quay của trục khuỷu.

d)

D. Giảm tốc độ quay của trục khuỷu.

40.

Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ:

a)

A.Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết

b)

B. Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ

c)

C. Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc

d)

D. Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép

41.

Chi tiêt nào không thuộc cơ cấu phối khí:

a)

A. Buji

b)

B. Con đội

c)

C. Đũa đẩy     

d)

D. Trục cam.

42.

Chi tiết nào không có ở động cơ 2 kì?  

a)

A. Trục khuỷu.

b)

B. Xilanh

c)

C. Xupap

d)

D. Pittông

43.

Chuyển động tịnh tiến của pittông được chuyển thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu ở kì nào của chu trình?

a)

            A. Nén.

b)

B. Nạp.

c)

C. Cháy-dãn nở.

d)

D. Thải.

44.

Xécmăng là một chi tiết của

a)

A. cơ cấu trục khuỷu- thanh truyền. 

b)

B. hệ thống bôi trơn.

c)

C. hệ thống làm mát.

d)

D. cơ cấu phân phối khí.

45.

Nhiệm vụ của cơ cấu phân phối khí là gì?

a)

A. Nạp nhiên liệu và khí sạch vào xilanh, thải khí đã cháy ra khỏi xilanh.

b)

A. Nạp nhiên liệu và khí sạch vào xilanh, thải khí đã cháy ra khỏi xilanh.

c)

C. Nạp nhiên liệu và không khí vào xilanh, thải khí đã cháy ra khỏi xilanh.

d)

C. Nạp nhiên liệu và không khí vào xilanh, thải khí đã cháy ra khỏi xilanh.

46.

Chi tiết nào không phải là của hệ thống bôi trơn?

a)

A. Bầu lọc dầu.             

b)

B. Quạt gió. 

c)

C. Van an toàn.

d)

D. Bơm dầu.

47.

Ở động cơ đốt trong nhiệt độ nóng quá mức sẽ làm

a)

A. chi tiết máy chóng mòn.   

b)

B. nhiên liệu khó bay hơi.      

c)

C. nhiên liệu khó cháy.   

d)

C. nhiên liệu khó cháy.   

48.

Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lý do gì?

a)

A. Dầu bôi trơn bị đông đặc.

b)

B. Dầu bôi trơn bị loãng.     

c)

C. Dầu bôi trơn bị cạn

d)

D. Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm.

49.

Xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào sau đây?

a)

A. Làm mát bằng nước bằng phương pháp đối lưu.

b)

B. Làm mát bằng dầu

c)

C. Làm mát bằng không khí.

d)

D. Làm mát bằng nước bằng phương pháp cưỡng bức.

50.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, van khống chế lượng dầu qua két làm mát dầu đóng để dầu qua két làm mát dầu khi nào ?

a)

A. Áp suất dầu vượt quá giới hạn cho phép.

b)

B. Nhiệt độ dầu thấp hơn giới hạn định mức

c)

C. Lượng dầu chảy vào đường dầu chính quá nhiều.

d)

D. Nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn định mức.

51.

Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của động cơ điêden, bộ phận nào trực tiếp đưa nhiên liệu đến vời phun?

a)

A. Bơm chuyển nhiên liệu.    

b)

B. Bơm cao áp.

c)

C. Bơm dầu.

d)

D. Thùng chứa nhiên liệu.

52.

Khi đông cơ hoạt động, các chi tiết máy trong động cơ bị nóng bởi

a)

A. Nguồn nhiệt từ môi trường

b)

B. Nguồn nhiệt do ma sát

c)

C. Nguồn nhiệt từ buồng cháy và ma sát

d)

D. Nguồn nhiệt từ môi trường và ma sát

53.

Chi tiết nào không phải là của hệ thống bôi trơn 

a)

A. Bơm dầu   

b)

B. Bầu lọc dầu

c)

C. Van an toàn           

d)

D. Quạt gió.

54.

Ở hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát xấp xỉ giới hạn định trước thì:

a)

A.  Van hằng nhiệt mở cả hai đường để nước vừa qua két nước vửa đi tắt về bơm

b)

B.  Van hằng nhiệt  đóng cả hai đường

c)

C.  Van hằng nhiệt  chỉ mở một đường cho nước chảy tắt về bơm

d)

D.  Van hằng nhiệt  chỉ mở  một đường cho nước qua két làm mát

55.

Động cơ 4 kì, dầu bôi trơn được chứa ở:

a)

A.xilanh

b)

B.cacte

c)

C.xunap

d)

D.trục khuỷu

56.

Bộ phận nào trong động cơ xăng làm nhiệm vụ hoà trộn xăng với không khí tạo thành hoà khí

a)

   A. Bộ chế hoà khí                

b)

B. Bầu lọc xăng

c)

C. Bầu lọc khí

d)

D. Bầu lọc dầu.

57.

Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của động cơ điêzen, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

A. Hòa khí được hình thành ở trong xi lanh              

b)

B. Hòa khí được hình thành ở vòi phun

c)

C. Hòa khí được hình thành ở bầu lọc khí

d)

D. Hòa khí được hình thành ở đường ống nạp

58.

Trong hệ thống phun xăng, hòa khí được hình thành ở đâu?

a)

A. Hòa khí được hình thành ở xi lanh                       

b)

  B. Hòa khí được hình thành ở vòi phun

c)

C. Hòa khí được hình thành ở bộ chế hòa khí

d)

D. Hòa khí được hình thành ở đường ống nạp

59.

Cuối kì nén của động cơ điêzen 4 kì, bộ phận nào làm nhiệm vụ đưa nhiên liệu dầu điêzen vào xilanh của động cơ

a)

A. Xupap nạp   

b)

B. đường ống nạp

c)

C. Vòi phun

d)

D. Bộ chế hòa khí

60.

Ở kì nạp của động cơ Điêzen 4 kì, môi chất gì được đưa vào bên trong xilanh của động cơ

a)

A. Xăng       

b)

B. Hòa khí (Xăng + Không khí)

c)

C. Không khí

d)

D. Nhiên liệu dầu điêzen

61.

Chi tiết nào của động cơ 2 kì làm nhiệm vụ van trượt để đóng mở các cửa nạp, thải, quét khí?

a)

A. Xilanh         

b)

B. Thanh truyền

c)

C. Xupap

d)

D. Pittông

62.

Động cơ 4 kì là loại động cơ mà:

a)

A. 1 chu trình làm việc thực hiện 4 hành trình của pittông        

  

b)

B. 1 chu trình làm việc thực hiện 2 hành trình của pittông

c)

C. 1 chu trình làm việc trục khuỷu quay 3600    

d)

D. 1 chu trình làm việc trục khuỷu quay 1800

63.

Ở kì nén của động cơ 4 kì pit- tông chuyển động từ

a)

A. Điểm chết dưới lên điểm chết trên

b)

B. Từ vị trí bất kì đến điểm chết trên

c)

C. Điểm chết trên xuống điểm chết dưới

d)

  D. Từ vị trí bất kì đến điểm chết dưới

64.

Cuối kỳ nén ở động cơ xăng 4 kỳ, hiện tượng gì diễn ra bên trong xylanh động cơ?

a)

A. Vòi phun phun nhiên liệu

b)

B. Bugi đánh tia lửa điện châm cháy hòa khí

c)

C. Khí cháy sinh công đẩy pit tông đi xuống

d)

D. Xăng hòa trộn không khí tạo thành hòa khí tốt.

65.

Cuối kì nén của động cơ điêzen 4 kì, hiện tượng gì diễn ra trong xi lanh động cơ?

a)

A. Bugi bật tia lửa điện                                               

b)

B. Vòi phun phun nhiên liệu vào xi lanh    

c)

C. Hòa khí tự bốc cháy   

d)

D. Bơm cao áp đưa nhiên liệu vào xi lanh

66.

Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa là tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy

A. xăng trong xi lanh ĐC xăng đúng thời điểm. 

a)

A. xăng trong xi lanh ĐC xăng đúng thời điểm

b)

B. nhiên liệu trong xi lanh ĐC Điêzen đúng thời điểm

c)

C. hòa khí trong xi lanh ĐC Điêzen đúng thời điểm. 

d)

D. hòa khí trong xi lanh ĐC xăng đúng thời điểm.

67.

Bugi được nối với bộ phận nào?

a)

A. Cuộn sơ cấp.

b)

B. Cuộn nguồn.

c)

C. Cuộn thứ cấp.

d)

D. Cuộn điều khiển.

68.

Bộ phận không phải của bộ chia điện là

a)

A.  bugi.  

b)

B. tụ điện.  

c)

C. điốt thường  .

d)

D. điốt điều khiển.

69.

Ma-nhê-tô là gì?

a)

A. Động cơ điện.

b)

  B. Máy biến áp.

c)

C. Bộ chia điện.

d)

D. Máy phát điện.

70.

Cấu tạo của bộ chia điện gồm

a)

A. cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp.   

b)

B. cuộn nguồn và cuộn điều khiển.

c)

C. bugi, khóa điện.

d)

D. 2 điốt thường, 1 điốt điều khiển, 1 tụ điện.

71.

: Hệ thống khởi động bằng tay thường được áp dụng cho loại động cơ nào?

  

a)

A. Động cơ công suất  lớn

b)

B. Động cơ công suất  nhỏ .

c)

C. Động cơ công suất  trung bình.     

d)

D. Động cơ công suất  nhỏ  và trung bình.

72.

Động cơ đốt trong không dùng trong máy móc, phương tiện nào sau đây?

  

a)

A. Máy bay trực thăng.

b)

B. Tên lửa. 

c)

C. Tàu thủy.    

d)

D. Máy cày.

73.

Bộ phận nào không phải là bộ phận chính của hệ thống truyền lực trên ô tô?

   A. Li hợp.                             B. Xích.                        C. Truyền lực các đăng.     D. Hộp số.

a)

A. Li hợp.  

b)

B. Xích.     

c)

C. Truyền lực các đăng.

d)

D. Hộp số.

74.

Trong hệ thống truyền lực của ô tô, bộ phận nào dùng để truyền và ngắt momen từ động cơ đến hộp số?

  

a)

A. Truyền lực các đăng.  

b)

B. Truyền lực chính.

c)

C. Bộ vi sai.  

d)

D. Li hợp.

75.

Đặc điểm nào không phải của hệ thống truyền lực dùng cho máy phát điện kéo bởi động cơ đốt trong?

  

a)

A.  Không đảo chiều quay của toàn bộ hệ thống.  

b)

B. Không có bộ phận điều khiển hệ thống truyền lực.

c)

C. Thường không bố trí li hợp.   

d)

D. Thường dùng đai, xích để truyền mômen từ động cơ sang máy phát điện.

76.

Khi chọn công suất của động cơ phải thoả mãn quan hệ :

a)

A. N­ĐC  = (NCT + N­TT ).K         

b)

B. N­CT = (N­ĐC + NTT).K

c)

C. N­TT = (NCT + N­ĐC ).K

d)

D. N­ĐC = NCT + NTT + K

77.

Sơ đồ truyền lực từ ĐCĐT tới các bánh xe chủ động của ô tô theo thứ tự nào sau đây:

  

a)

A. Động cơ - Ly hợp - Hộp số - Truyền lực các đăng - Bánh xe chủ động.

b)

B. Động cơ - Ly hợp - Hộp số - Truyền lực các đăng - Truyền lực chính và bộ vi sai - Bánh xe chủ động.

  

c)

C. Động cơ - Hộp số - Ly hợp - Truyền lực các đăng - Truyền lực chính và bộ vi sai - Bánh xe chủ động.

d)

D. Động cơ - Hộp số - Ly hợp - Truyền lực các đăng - Bánh xe chủ động.

78.

Trong hệ thống truyền lực của ô tô, bộ phận nào dùng để truyền và ngắt momen từ động cơ đến hộp số?

  

a)

A. Truyền lực các đăng.

b)

B. Truyền lực chính.  

c)

C. Bộ vi sai.

d)

D. Li hợp.

79.

Đặc điểm nào không phải của hệ thống truyền lực dùng cho máy phát điện kéo bởi động cơ đốt trong?

  

a)

A.  Không đảo chiều quay của toàn bộ hệ thống.   

b)

B. Không có bộ phận điều khiển hệ thống truyền lực.

c)

C. Thường không bố trí li hợp.           

d)

D. Thường dùng đai, xích để truyền mômen từ động cơ sang máy phát điện

80.

Khi sử dụng động cơ đốt trong làm nguồn động lực cho máy công tác, cần tuân thủ theo các nguyên tắc

  

a)

A. Về tốc độ quay   

b)

B. Về công suất    

c)

C. Về tốc độ quay và công suất   

d)

D. không tuân theo nguyên tắc  nào

81.

Vật liệu compôzit là vật liệu được tạo thành từ những thành phần nào?

a)

A. Vật liệu nền để tăng độ bền và vật liệu cốt để liên kết các vật liệu nền.

b)

B. Vật liệu cốt để tăng độ cứng và vật liệu nền để tăng độ dẻo.

c)

C. Vật liệu cốt để tăng độ dẻo và vật liệu nền để liên kết các vật liệu cốt.

d)

D. Vật liệu cốt để tăng độ bền và vật liệu nền để liên kết các vật liệu cốt.

82.

Độ dãn dài tương đối càng lớn thì tính chất nào của vật liệu thay đổi?

           

a)

A. Độ bền kéo càng thấp. 

b)

B. Độ dẻo càng thấp.      

c)

C. Độ dẻo càng cao.

d)

C. Độ dẻo càng cao.

83.

Vật đúc sử dụng ngay được gọi là gì?

         A. Chi tiết.             B. Phoi.         C. Chi tiết đúc.           D. Phôi.

a)

   A. Chi tiết.    

b)

B. Phoi.  

c)

C. Chi tiết đúc.

d)

D. Phôi.

84.

Lưỡi cắt chính của dao cắt được tạo bởi các mặt nào của dao?

      A. Trung tuyến của mặt sau và mặt đáy.

B. Trung tuyến của mặt trước và mặt đáy.

    C.Giao tuyến của mặt trước với mặt đáy.

D.Giao tuyến của mặt trước với mặt sau.

a)

A. Trung tuyến của mặt sau và mặt đáy

b)

B. Trung tuyến của mặt trước và mặt đáy.

c)

C.Giao tuyến của mặt trước với mặt đáy.

d)

D.Giao tuyến của mặt trước với mặt sau.

85.

Phương pháp gia công tiện có công dụng là gì?

          A. Cắt đứt phôi kim loại.         

         B. Tạo lỗ trụ tròn trên phôi kim lo ại.

         C. Gia công  được các mặt trong và ngoài ren.

          D. Gia công được các mặt tròn xoay ngoài và trong, các mặt đầu, các mặt côn ngoài và trong, các mặt tròn xoay định hình, các loại ren ngoài và ren trong.

a)

A. Cắt đứt phôi kim loại.   

b)

B. Tạo lỗ trụ tròn trên phôi kim lo ại.

c)

C. Gia công  được các mặt trong và ngoài ren.

d)

D. Gia công được các mặt tròn xoay ngoài và trong, các mặt đầu, các mặt côn ngoài và trong, các mặt tròn xoay định hình, các loại ren ngoài và ren trong.

86.

Robot là gì?

                  

a)

A. Là thiết bị hỗ trợ con người trong xử lý thông tin.

b)

          B. Là thiết bị tự động sản xuất theo lập trình.

c)

C. Là thiết bị tự động làm việc theo lập trình.

d)

 D. Là thiết bị tự động đa chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất.