Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OXIT - AXIT - BAZƠ - MUỐI

Total questions: 32

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

BaO có tên là:

a)

Bari (II) oxit

b)

Natri oxit

c)

Barioxit

d)

Barihidroxit

2.

Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?

a)

Làm quý tím hóa đỏ

b)

Làm quỳ tím hóa xanh

c)

Không làm đổi màu quỳ tím

d)

Làm quỳ tím mất màu

3.

Chất nào sau đây là axit?

a)

H2SO4

b)

NaOH

c)

Ca(HCO3)2

d)

HNO3

4.

Chất nào sau đây là bazơ

a)

HNO3

b)

Ba(OH)2

c)

H2SO3

d)

Cu(OH)2

5.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng vào quỳ tím chuyển sang màu đỏ

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri hidroxit

d)

Kali oxit

6.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng vào quỳ tím chuyển sang màu xanh

a)

CaO

b)

H2SO4

c)

Ba(OH)2

d)

BaO

7.

Công thức hóa học của oxit axit tương ứng với axit sunfuric, axit photphoric là:

a)

SO2 , P2O5

b)

SO3 , P2O5

c)

SO4 , PO4

d)

S, P

8.

Công thức hóa học của bazơ tương ứng với oxit Na2O , CuO lần lượt là:

a)

NaOH, CuOH

b)

Na(OH)2 , Cu2O

c)

NaOH, Cu(OH)2

d)

Na2O, Cu(OH)2

9.

Gốc axit của axit HNO3 có hóa trị mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Tên gọi của H2SO3 là:

a)

Hidro sunfua

b)

Axit sunfuric

c)

Axit sunfuhiđric

d)

Axit sunfurơ

11.

Dãy chất nào chỉ gồm các axit?

a)

HCl; NaOH, H2SO4

b)

CaO; H2SO4, NaOH

c)

H3PO4; HNO3, H2S

d)

SO2; KOH, H3PO4

12.

Dãy hợp chất nào sao đây là bazơ?

a)

K2O, KOH, CaO

b)

KCl, KOH, Ba(OH)2

c)

Ba(OH)2., KOH, NaOH

d)

HCl, NaOH, KOH

13.

Xét các chất: Na2O, KOH, MgSO4, Ba(OH)2, HNO3, HCl, Ca(HCO3)2. Số oxit; axit; bazơ, lần lượt là:

a)

1; 2; 2

b)

1; 2; 3

c)

2; 1; 3

d)

2; 2; 2

14.

Oxit tương ứng của axit sunfuric là:

a)

Lưu huỳnh đioxit

b)

Lưu huỳnh trioxit

c)

Nitơ đioxit

d)

Nitơ monoxit

15.

Gọi tên axit sau: HClO3

a)

Axit cloric

b)

Axit pecloric

c)

Axit clohidric

d)

Axit clorơ

16.

Axit làm quỳ tím chuyển sang màu

a)

Tím

b)

Xanh

c)

Nâu

d)

Đỏ

17.

Axit clohidric và axit sunfurơ có CTHH lần lượt là:

a)

HCl ; H2SO4

b)

HCl ; H2SO3

c)

HClO và H2SO3

d)

HClO và H2SO4

18.

Axit clohiđric có công thức hóa học là

a)

HCl

b)

HCl2

c)

H2Cl

d)

HClO

19.

Đâu là axit?

a)

NaOH

b)

K2SO4

c)

HNO3

d)

CaO

20.

Mg + H2SO4 --> ?

a)

MgO + H2O

b)

MgSO4 + H2O

c)

MgSO4 + H2

d)

MgSO4

21.

Thành phần chính của đá vôi là

a)

CaCO3

b)

BaCO3

c)

Na2CO3

d)

K2CO3

22.

Chất nào sau đây không là muối?

a)

BaCO3

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

23.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

24.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

25.

axit sunfuro có công thức hóa học là:

a)

H2S

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

HS

26.

axit bromhidric là axit

a)

có oxi

b)

không có oxi

c)

không có hidro

d)

không có clo

27.

. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?

a)

HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.

b)

NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.

c)

H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.

d)

H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH

28.

Natri clorua có công thức hóa học là

a)

NaCl

b)

NaCl2

c)

Na2Cl

d)

Na2Cl3

29.

Axit tương ứng của SO3 là

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H2SiO3

d)

H2S

30.

Oxit axit có H3PO4 là axit tương ứng là

a)

P2O5

b)

P2O3

c)

PO4

d)

PO3

31.

Câu 5. Axit ít oxi là

a)

H2CO3

b)

H2SO3

c)

HNO3

d)

H3PO4

32.

Câu 10. Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5