WorksheetsOXIT - AXIT - BAZƠ - MUỐI
Total questions: 32
Worksheet time: 17mins
BaO có tên là:
Bari (II) oxit
Natri oxit
Barioxit
Barihidroxit
Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?
Làm quý tím hóa đỏ
Làm quỳ tím hóa xanh
Không làm đổi màu quỳ tím
Làm quỳ tím mất màu
Chất nào sau đây là axit?
H2SO4
NaOH
Ca(HCO3)2
HNO3
Chất nào sau đây là bazơ
HNO3
Ba(OH)2
H2SO3
Cu(OH)2
Dung dịch nào sau đây khi nhúng vào quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Natri clorua
Axit clohidric
Natri hidroxit
Kali oxit
Dung dịch nào sau đây khi nhúng vào quỳ tím chuyển sang màu xanh
CaO
H2SO4
Ba(OH)2
BaO
Công thức hóa học của oxit axit tương ứng với axit sunfuric, axit photphoric là:
SO2 , P2O5
SO3 , P2O5
SO4 , PO4
S, P
Công thức hóa học của bazơ tương ứng với oxit Na2O , CuO lần lượt là:
NaOH, CuOH
Na(OH)2 , Cu2O
NaOH, Cu(OH)2
Na2O, Cu(OH)2
Gốc axit của axit HNO3 có hóa trị mấy?
1
2
3
4
Tên gọi của H2SO3 là:
Hidro sunfua
Axit sunfuric
Axit sunfuhiđric
Axit sunfurơ
Dãy chất nào chỉ gồm các axit?
HCl; NaOH, H2SO4
CaO; H2SO4, NaOH
H3PO4; HNO3, H2S
SO2; KOH, H3PO4
Dãy hợp chất nào sao đây là bazơ?
K2O, KOH, CaO
KCl, KOH, Ba(OH)2
Ba(OH)2., KOH, NaOH
HCl, NaOH, KOH
Xét các chất: Na2O, KOH, MgSO4, Ba(OH)2, HNO3, HCl, Ca(HCO3)2. Số oxit; axit; bazơ, lần lượt là:
1; 2; 2
1; 2; 3
2; 1; 3
2; 2; 2
Oxit tương ứng của axit sunfuric là:
Lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh trioxit
Nitơ đioxit
Nitơ monoxit
Gọi tên axit sau: HClO3
Axit cloric
Axit pecloric
Axit clohidric
Axit clorơ
Axit làm quỳ tím chuyển sang màu
Tím
Xanh
Nâu
Đỏ
Axit clohidric và axit sunfurơ có CTHH lần lượt là:
HCl ; H2SO4
HCl ; H2SO3
HClO và H2SO3
HClO và H2SO4
Axit clohiđric có công thức hóa học là
HCl
HCl2
H2Cl
HClO
Đâu là axit?
NaOH
K2SO4
HNO3
CaO
Mg + H2SO4 --> ?
MgO + H2O
MgSO4 + H2O
MgSO4 + H2
MgSO4
Thành phần chính của đá vôi là
CaCO3
BaCO3
Na2CO3
K2CO3
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
axit sunfuro có công thức hóa học là:
H2S
H2SO3
H2SO4
HS
axit bromhidric là axit
có oxi
không có oxi
không có hidro
không có clo
. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?
HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.
NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.
H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.
H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH
Natri clorua có công thức hóa học là
NaCl
NaCl2
Na2Cl
Na2Cl3
Axit tương ứng của SO3 là
H2SO4
H2SO3
H2SiO3
H2S
Oxit axit có H3PO4 là axit tương ứng là
P2O5
P2O3
PO4
PO3
Câu 5. Axit ít oxi là
H2CO3
H2SO3
HNO3
H3PO4
Câu 10. Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?
2
3
4
5
