wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 50

Worksheet time: 13hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

chọn đáp án đúng

a)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động 

b)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất. 

c)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất 

d)

cả 3 câu

2.

Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai: 

a)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

b)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên 

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình. 

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một k

3.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là: 

a)

Vct = Vtp - Vbc 

b)

Vtp = Vct - Vbc 

c)

Vtp = Vbc - Vct 

d)

Vct = Vtp . Vbc 

4.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

. Nạp, nén, cháy, thải 

b)

Nạp, nén, dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải 

5.

Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?

a)

Kì nạp 

b)

Kì nén 

c)

Kì cháy – dãn nở 

d)

Kì thải 

7.

Động cơ xăng 2 kì có: 

a)

Cửa nạp 

b)

Cửa thải

c)

Cửa quét

d)

3 đáp án

8.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

Bugi 

b)

Pit-tông 

c)

Trục khuỷu 

d)

Vòi phun

9.

Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai: 

a)

Kì nạp 

b)

Kì nén

c)

Kì cháy - dãn nở

d)

Kì thải 

10.

Động cơ nào ra đời trước tiên? 

a)

ĐC 2 kì

b)

ĐC 4 kì

c)

ĐC xăng

d)

ĐC điezen

11.

Động cơ 4 kì ra đời năm nào? 

a)

1860

b)

1877

c)

1885

d)

1897

12.

Chọn phát biểu sai? 

a)

Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt 

b)

Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt 

c)

Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong 

d)

Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong

13.

Người ta phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thành loại nào? Chọn đáp án sai: 

a)

Động cơ xăng 

b)

Động cơ điêzen 

c)

Động cơ hơi nước 

d)

Động cơ gas 

14.

Động cơ đốt trong cấu tạo gồm mấy cơ cấu? 

 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Chọn phát biểu đúng: 

a)

Động cơ đốt trong chỉ có 1 xilanh 

b)

Động cơ đốt trong có nhiều xilanh

c)

a và B sai

d)

a và b đúng

16.

Có mấy phương pháp chế tạo phôi? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Chế tạo phôi bằng phương pháp? 

 

a)

Đúc 

b)

gia công áp lực

c)

hàn

d)

cả 3 đáp án

18.

Ưu điểm của phương pháp đúc là? 

a)

Đúc được kim loại và hợp kim 

b)

Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp 

c)

Độ chính xác và năng suất cao

d)

cả 3 đáp án

19.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là: 

a)

Có cơ tính cao 

b)

Chế tạo được vật có kích thước từ nhỏ đến lớn 

c)

Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém 

d)

Chế tạo được vật có kết cấu phức tạp 

21.

Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách: 

a)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy 

b)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo 

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

22.

Trong chương trình công nghệ 11 trình bày mấy phương pháp hàn? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn: 

a)

mối hàn kém bền 

b)

mối hàn hở 

c)

dễ cong vênh 

d)

tiết kiệm kim loại 

24.

Phương pháp gia công áp lực: 

a)

khối lượng vật liệu thay đổi 

b)

thành phần vật liệu thay đổi

c)

làm kim loại nóng chảy 

d)

dùng ngoại lực tác dụng thông qua dụng cụ hoặc thiết bị như búa tay, búa máy

25.

 Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là: 

a)

Lấy đi một phần kim loại của phôi 

b)

Lấy đi một phần kim loại của thoi dưới dạng phôi 

c)

Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu 

d)

Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt 

26.

Để cắt vật liệu: 

a)

Phôi phải chuyển động 

b)

Dao phải chuyển động

c)

Phôi và dao phải chuyển động tương đối với nhau 

d)

Phôi hoặc dao phải chuyển động 

27.

Dao tiện có:

a)

Mặt trước 

b)

Mặt sau 

c)

Mặt đáy 

d)

cả 3 đáp án trên

28.

Mặt tiếp xúc với phôi là: 

a)

Mặt trước 

b)

Mặt sau 

c)

Mặt đáy 

d)

cả 3 đáp án trên

29.

Lưỡi cắt chính là: 

a)

Giao tuyến của mặt trước với mặt sau 

b)

Giao tuyến của mặt trước với mặt đáy 

c)

Giao tuyến của mặt sau với mặt đáy 

d)

cả 3 đáp án sai

30.

Có mấy loại góc của dao? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Trên dao tiện cắt đứt có góc:

a)

Góc trước 

b)

Góc sau 

c)

Góc sắc

d)

cả 3 đáp án trên

32.

Bộ phận cắt của dao chế tạo từ vật liệu như thế nào?

a)

Có độ cứng

b)

Có khả năng chống mài mòn

c)

Có khả năng bền nhiệt cao

d)

cả 3 đáp án trên

33.

Có mấy loại chuyển động tiến dao? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Khi tiện có mấy loại chuyển động? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Động cơ xăng có mấy hệ thống? 

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ điêzen không có?

a)

Hệ thống bôi trơn 

b)

Hệ thống làm mát 

c)

Hệ thống khởi động 

d)

Hệ thống đánh lửa 

37.

Tại sao động cơ xăng có hệ thống đánh lửa còn động cơ điêzen không có? 

a)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng khối lượng động cơ. 

b)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng kích thước động cơ.

c)

Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng tính thẩm mĩ động cơ. 

d)

Vì hòa khí ở động cơ xăng không tự bốc cháy được.

38.

Quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính quay của trục khuỷu là: 

a)

S = R 

b)

S= 1/R

c)

S = 2R 

 

 

d)

S= 2/R

39.

Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất có khí là: 

a)

Ý thức con người 

b)

Quá trình sản xuất cơ khí đưa trực tiếp sản phẩm thải ra môi trường không qua xử lí 

c)

a và b sai

d)

a và b đúng

40.

Môi trường bị ô nhiễm là: 

a)

đất

b)

nước

c)

không khí

d)

cả 3 đáp án trên

41.

Phát biểu nào sau đây sai? 

a)

Thân máy là chi tiết cố định 

b)

Nắp máy là chi tiết cố định 

c)

Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định 

d)

Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động 

42.

Thân xilanh của động cơ làm mát bằng nước có chứa gì? Chọn đáp án đúng nhất: 

a)

Khoang chứa nước 

b)

Áo nước 

c)

Cánh tản nhiệt 

d)

Khoang chứa nước hay còn gọi là áo nước 

43.

Cacte chứa

a)

Khoang chứa nước 

b)

cách tản nhiệt

c)

áo nước

d)

Đáp án khác 

44.

Phát biểu nào sau đây đúng: 

a)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xilanh 

b)

Xilanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xilanh 

c)

Xilanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xilanh 

d)

Xilanh của động cơ đặt ở cacte 

45.

Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy? 

a)

Bugi 

b)

Áo nước 

c)

Cánh tản nhiệt 

d)

Trục khuỷu 

46.

Xilanh của động cơ được lắp ở? 

 

a)

Thân máy 

b)

thân xilanh

c)

cacte

d)

Nắp máy 

47.

Các chi tiết nào dưới đây cùng với xilanh và đỉnh piston tạo thành buồng cháy của động cơ? 

 

a)

Piston 

b)

Thanh truyền 

c)

Nắp máy   

d)

 Thân xilanh 

48.

Thân máy và nắp máy được gọi là gì của động cơ? 

a)

Cacte 

b)

Khung xương 

c)

cánh tản nhiệt. 

d)

Không có đáp án đúng 

49.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm... 

….. cùng với ……. và ….…tạo thành buồng cháy của động cơ. 

a)

Thân máy, nắp máy, xilanh 

 

b)

. Nắp máy, xilanh, pit-tông 

c)

Thân máy, xilanh, đỉnh pit-tông 

d)

Nắp máy, xilanh, đỉnh pit-tông 

50.

Trong thân máy, phần để lắp xilanh gọi là gì? 

 

a)

bulông 

b)

Gugiông. 

c)

 Nắp xi lanh 

d)

Thân xi lanh