wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nguyễn Du

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nguyễn Du hiệu là:

a)

Ức Trai

b)

Thanh Hiên

c)

Bạch Vân Cư Sĩ

d)

Ba Tiêu

2.

Nguyễn Du sống trong thời đại như thế nào?

a)

Giang sơn nhiều lần thay đổi vua

b)

Chế độ phong kiến suy tàn

c)

Phong trào khởi nghĩa nông dânn nổi lên khắp nơi

d)

Tất cả các đáp án trên

3.

Quê cha Nguyễn Du ở:

a)

Hà Tĩnh

b)

Bắc Ninh

c)

Thái Bình

d)

Nghệ An

4.

Quê mẹ Nguyễn Du ở:

a)

Hà Tĩnh

b)

Bắc Ninh

c)

Thái Bình

d)

Nghệ An

5.

Nguyễn Du sinh ra trong một gia đình như thế nào?

a)

Gia đình quan lại đã sa sút

b)

Gia đình buôn bán nhỏ

c)

Gia đình nông dân

d)

Gia đình quý tộc phong kiến

6.

Thời thơ ấu, Nguyễn Du có cuộc sống như thế nào?

a)

Sống sung túc ở kinh thành Thăng Long

b)

Sống cuộc đời nghèo khó, phiêu bạt

c)

Được đi nhiều nơi

d)

Vào trong cung sống với anh trai

7.

Nguyễn Du đã từng làm quan dưới triều đại nào?

a)

Trần

b)

c)

Nguyễn

d)

8.

Nguyễn Du mất tại đâu?

a)

Quang Bình

b)

Hà Tĩnh

c)

Quãng Trị

d)

Huế

9.

Tác phẩm Thanh Hiên thi tập của Nguyễn Du được sáng tác bằng:

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Lating

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Tác phẩm Đoạn trường tân thanh của Nguyễn Du được sáng tác bằng

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Latinh

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

Nội dung chính của thơ văn Nguyễn Du là:

a)

Thể hiện tình cảm chân thành, cảm thông sâu sắc với cuộc sống con người, đặc biệt là những con người k nhỏ, những người bất hạnh, những người phụ nữ tài hoa bạc mệnh,...

b)

Lên án, tố cáo xã hội phong kiến

c)

Đề cao quyền sống con người, tình yêu tự do, công lí

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Nguyễn Du sinh năm nào?

a)

1765

b)

1766

c)

1767

d)

1768

13.

Nguyễn Du mất năm nào?

a)

1820

b)

1815

c)

1818

d)

1825

14.

Tên chữ của Nguyễn Du là gì?

a)

Tố Như

b)

Thanh Hiên

c)

Hồng Sơn

d)

Duy Trinh

15.

Nguyễn Du là tác giả của tác phẩm nào sau đây?

a)

Truyện Lục Vân Tiên

b)

Chinh phụ ngâm

c)

Truyện Kiều

d)

Cung oán ngâm khúc

16.

Nguyễn Du là đại thi hào của dân tộc ở thời kỳ nào?

a)

Thời Trần

b)

Thời Lê

c)

Cuối Lê - đầu Nguyễn

d)

Thời Tây Sơn

17.

Nguyễn Du đã được UNESCO công nhận là danh nhân văn hóa thế giới vào năm nào?

a)

1965

b)

1985

c)

1990

d)

2000

18.

Nguyễn Du từng giữ chức vụ nào dưới triều Nguyễn?

a)

Thượng thư Bộ Hình

b)

Đại học sĩ

c)

Chánh sứ đi Trung Quốc

d)

Tả Thị lang

19.

Tác phẩm "Truyện Kiều" còn có tên gọi khác là:

a)

Kim Vân Kiều truyện

b)

Đoạn trường tân thanh

c)

Lục Vân Tiên

d)

Long Thành cầm giả ca

20.

Ngôn ngữ sử dụng trong "Truyện Kiều" là:

a)

Hán văn

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ Hán - Việt

d)

Quốc ngữ

21.

Nguyễn Du chịu ảnh hưởng sâu sắc của bối cảnh lịch sử nào?

a)

Nhà Trần suy vong

b)

Chiến tranh phong kiến Trịnh - Nguyễn

c)

Sự suy tàn của nhà Lê và sự lên ngôi của nhà Nguyễn

d)

Thực dân Pháp xâm lược

22.

Những trải nghiệm nào giúp Nguyễn Du có vốn sống sâu sắc, gần gũi nhân dân?

a)

Làm quan ở triều Nguyễn

b)

Thời gian sống lang bạt, ẩn cư ở quê mẹ

c)

Đi sứ Trung Quốc

d)

Học hành trong phủ chúa

23.

Thái độ của Nguyễn Du đối với con người trong "Truyện Kiều" là:

a)

Lên án sự suy đồi đạo đức

b)

Phê phán số phận người phụ nữ

c)

Cảm thông, trân trọng vẻ đẹp, tài năng và số phận của con người

d)

Coi thường cuộc sống tài tử giai nhân

24.

"Truyện Kiều" được sáng tác dựa trên cốt truyện nào?

a)

Một truyền thuyết dân gian

b)

Một tích truyện của Trung Quốc

c)

Một truyện thơ Việt Nam cổ

d)

Một truyện ngắn dân gian

25.

Điểm nổi bật trong nghệ thuật "Truyện Kiều" là:

a)

Cách kể chuyện hấp dẫn

b)

Kết cấu lạ

c)

Sử dụng thể thơ lục bát, ngôn ngữ tinh tế

d)

Miêu tả nhân vật siêu nhiên

26.

Nét đặc sắc nhất trong tư tưởng của Nguyễn Du qua "Truyện Kiều" là:

a)

Đề cao tư tưởng trung quân

b)

Khẳng định sự công bằng xã hội

c)

Lòng thương cảm sâu sắc với con người

d)

Coi trọng tài năng hơn đạo đức

27.

Câu thơ "Đau đớn thay phận đàn bà, lời rằng bạc mệnh cũng là lời chung" thể hiện:

a)

Sự trách móc xã hội

b)

Sự cảm thương cho thân phận phụ nữ

c)

Sự lên án người đàn ông

d)

Sự bất bình với tạo hóa

28.

Nguyễn Du từng nói "Chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài", điều này cho thấy:

a)

Ông đề cao đạo đức hơn tài năng

b)

Ông coi trọng chữ hiếu

c)

Ông khuyên người đời tu nhân tích đức

d)

Ông chê trách người tài

29.

"Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ" là câu thơ của Nguyễn Du thể hiện:

a)

Nghệ thuật tả cảnh ngụ tình

b)

Lòng yêu thiên nhiên

c)

Quan điểm triết học Phật giáo

d)

Cảm xúc lãng mạn

30.

Truyện Kiều phản ánh rõ nét quy luật nào của xã hội phong kiến?:

a)

Trọng nam khinh nữ

b)

Vinh hoa phú quý

c)

Tài mệnh tương đố

d)

Nhân quả báo ứng

31.

Điểm nổi bật trong phong cách sáng tác của Nguyễn Du là:

a)

Lãng mạn hóa nhân vật

b)

Kết hợp giữa hiện thực và nhân đạo

c)

Miêu tả chiến tranh hùng tráng

d)

Tập trung vào yếu tố kỳ ảo

32.

Câu thơ: "Trăm năm trong cõi người ta, chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau" thể hiện:

a)

Quan niệm bi quan về cuộc sống

b)

Cái nhìn sâu sắc về số phận con người

c)

Quan niệm luân hồi

d)

Lòng thương tiếc quá khứ

33.

Vì sao Nguyễn Du được xem là đại thi hào dân tộc?

a)

Vì ông viết bằng chữ Nôm

b)

Vì ông có tác phẩm để đời - Truyện Kiều

c)

Vì ông góp phần làm rạng danh văn học trung đại Việt Nam với tầm vóc nhân loại

d)

Vì ông đi sứ thành công

34.

"Nguyễn Du viết Truyện Kiều không chỉ để kể chuyện mà còn để khóc thương cho một kiếp người". Câu nhận xét trên phản ánh điều gì?

a)

Lòng cảm thương sâu sắc với số phận Thúy Kiều

b)

Nghệ thuật kể chuyện sinh động

c)

Sự trân trọng tài năng của Kiều

d)

Cảm hứng lãng mạn

35.

Tư tưởng nhân đạo của Nguyễn Du thể hiện rõ nhất qua:

a)

Miêu tả cảnh thiên nhiên

b)

Miêu tả chiến tranh

c)

Khắc họa số phận và phẩm chất con người, đặc biệt là người phụ nữ

d)

Khẳng định giá trị đạo Nho

36.

Câu thơ: "Tiếng đàn ai gảy năm canh, não người quá đỗi ruột mềm như sương" thuộc tác phẩm nào của Nguyễn Du?

a)

Văn tế thập loại chúng sinh

b)

Truyện Kiều

c)

Long Thành cầm giả ca

d)

Chiêu hồn

37.

Vì sao Truyện Kiều có sức sống lâu bền?

a)

Nội dung hấp dẫn, kết cấu chặt chẽ

b)

Gần gũi với đời sống người dân

c)

Thể hiện sâu sắc giá trị hiện thực và nhân đạo qua hình thức nghệ thuật đặc sắc

d)

Có cốt truyện Trung Quốc

38.

Truyện Kiều được viết bằng thể thơ gì?

a)

Song thất lục bát

b)

Tứ tuyệt

c)

Lục bát

d)

Ngũ ngôn

39.

Nguyễn Du từng có thời gian sống và giao lưu với những tầng lớp nào trong xã hội?

a)

Chỉ tầng lớp quý tộc

b)

Chỉ giới Nho sĩ

c)

Nhiều tầng lớp, đặc biệt là bình dân

d)

Tầng lớp thương nhân

40.

Giá trị hiện thực trong Truyện Kiều là gì?

a)

Phản ánh hiện thực chiến tranh

b)

Tái hiện chân thực xã hội phong kiến bất công, số phận con người bị chà đạp

c)

Miêu tả cuộc sống nơi cung đình

d)

Ca ngợi lòng yêu nước

41.

Trong thơ chữ Hán, Nguyễn Du thể hiện tâm trạng gì?

a)

Bi quan, chán nản

b)

Giao hòa với thiên nhiên

c)

U uất, cô đơn, đầy trăn trở về nhân tình thế thái

d)

Hứng khởi trước công danh

42.

Hình tượng Thúy Kiều là biểu tượng của:

a)

Sự yếu đuối

b)

Người phụ nữ tài sắc nhưng bất hạnh

c)

Người con hiếu thảo

d)

Lòng cam chịu

43.

Cảm hứng chủ đạo trong thơ Nguyễn Du là:

a)

Yêu nước, anh hùng ca

b)

Tự sự cá nhân

c)

Cảm thương con người, đặc biệt là thân phận nhỏ bé

d)

Chí khí Nho sĩ

44.

Những tác phẩm chữ Hán tiêu biểu của Nguyễn Du là:

a)

Nam quốc sơn hà

b)

Thơ chữ Hán

c)

Bắc hành tạp lục, Văn tế thập loại chúng sinh, Long thành cầm giả ca

d)

Thiên đô chiếu

45.

Giá trị nhân văn của "Truyện Kiều" là:

a)

Đề cao vật chất

b)

Tôn vinh chiến tranh

c)

Thể hiện tình yêu thương con người, đề cao tài năng, nhân phẩm

d)

Lên án sự giàu sang