wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập hidrocacbon không no

Total questions: 28

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 ?

               

a)

But-1-in 

b)

But-2-in  

c)

Etin 

d)

Propen

2.

Cho but-1-in phản ứng cộng với H2 (theo tỉ lệ mol 1:1 và xúc tác Pd/PbCO3) thu được sản phẩm hữu cơ có tên là:

             

a)

A. Butan 

b)

  B. But-2-en   

c)

  C. But-1-en  

d)

 D. Buta- 1,3 – dien.

3.

Cho các chất hữu cơ sau:

CH2=CH–CH2–CH3 (M);

CH≡C–CH2–CH3 (N);

CH2=C=CH–CH3 (P);

CH2=CH–CH=CH2 (Q);

CH2=C(CH3)–CH3 (R);

Những chất cho cùng một sản phẩm khi cộng H2 dư (Ni, to) là

                

a)

M, N, P, Q

b)

M, N, R   

c)

M, N, R 

d)

Q, R

4.

Cho ankin X có công thức cấu tạo: CH3C≡C-CH(CH3)2

Tên của X là               

                                   

a)

4-metylpent-2-in.

b)

2-metylpent-3-in.  

c)

4-metylpent-3-in.   

d)

2-metylpent-4-in. 

5.

Để phân biệt 3 khí CH4, C2H4, C2H2 người ta dùng các thuốc thử là :          

a)

dung dịch KMnO4.

b)

H2O, H+.  

c)

dung dịch AgNO3/NH3 sau đó là dung dịch Br2.

6.

Một trong những loại đồng phân nhóm chức của ankin là :

a)

ankan.

b)

anken

c)

ankađien.

d)

aren

7.

C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?

a)

etan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

xiclopropan

9.

Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?

a)

Dung dịch hỗn hợp KMnO4 + H2SO4

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Dung dịch Br2

10.

Để phân biệt các khí propen, propan, propin có thể dùng thuốc thử là

a)

Dung dịnh KMnO4.

b)

Dung dịch Br2.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3.

11.

Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác

a)

Ni, to.

b)

Mn, to.

c)

Pd/ PbCO3, to.

d)

Fe, to.

12.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3CCH+AgNO3/NH3  X+NH4NO3CH_3-C≡CH+AgNO_3/NH_3\ \rightarrow\ X+NH_4NO_3  . X có công thức cấu tạo là gì?

a)

CH3–C–Ag≡C–Ag.

b)

CH3–C≡C–Ag.

c)

Ag–CH2–C≡C–Ag.

13.

Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C­2H4 ?

a)

Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy.

b)
Sự thay đổi màu của nước brom.
c)
So sánh khối lượng riêng.
d)
Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất.
14.
Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?
a)
Phản ứng đốt cháy.
b)
Phản ứng cộng với hiđro.
c)
Phản ứng cộng với nư­ớc brom.
d)
Phản ứng trùng hợp.
15.

Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+, to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng ?

a)
2.
b)
4.
c)
6.
d)
5
16.
Số cặp anken ở thể khí (đktc) (chỉ tính đồng phân cấu tạo) thoả mãn điều kiện: Khi hiđrat hoá tạo thành hỗn hợp gồm ba ancol là:
a)
6.
b)
3.
c)
5.
d)
4.
17.

Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất ?

a)
2.
b)
1.
c)
3.
d)
4.
18.

Cho sơ đồ phản ứng (các chất tạo ra trong sơ đồ là sản phẩm chính): (Y)(X)(Y)(Z)(T)Axeton(Y)\rightarrow(X)\rightarrow(Y)\rightarrow(Z)\rightarrow(T)→Axeton   . X, Y, Z, T lần lượt là:

a)

CH3CH2CH2Cl, CH3CH=CH2, CH3CHBrCH2Br, CHC≡CH.

b)

CH3CH2CH2Cl, CH3CH2CH3, CH3CHBrCH2Br, CHC≡CH.

c)

C2H4, C2H4Br2, C2H2, CH3C≡CH.

d)

CH3CHClCH3, CH3CH=CH2, CH3CHBrCH2Br, CH3­C≡CH.

19.

Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 → A → B → C → Cao su Buna. Công thức phân tử của B là

a)

C4H6.

b)

C2H5OH.

c)

C4H4.

d)

C4H10.

20.

Hỗn hợp X gồm hiđro và các hiđrocacbon no, không no. Cho X vào bình có niken xúc tác, đun nóng bình một thời gian ta thu được hỗn hợp Y. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cho số mol CO2 và số mol nước luôn bằng số mol CO2 và số mol nước khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y.

b)
Số mol oxi tiêu tốn để đốt hoàn toàn hỗn hợp X luôn bằng số mol oxi tiêu tốn khi đốt hoàn toàn hỗn hợp Y.
c)

Số mol X – Số mol Y = Số mol H2 tham gia phản ứng.

d)
Khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp X bằng khối lượng phân tử trung bình của hỗn hợp Y.
21.

C2H2 và C2H4 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

H2; NaOH; dung dịch HCl 

b)

CO2; H2; dung dịch KMnO4

c)

dung dịch Br2; dung dịch HCl; dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch Br2; dung dịch HCl; dung dịch KMnO4

22.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3/NH3 ?

a)
etan.
b)
etilen.
c)
axetilen.
d)
xiclopropan.
23.

Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10, C4H6, C4H8, C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ?

a)

 C4H10,C4H8.

b)

 C4H6, C3H4.

c)

Chỉ có C4H6.

d)

Chỉ có C3H4.

24.

Một hỗn hợp A gồm một anken và một ankan. Đốt cháy A thu được a mol H2O và b mol CO2. Tỉ số T =a/b có giá trị trong khoảng nào ?

a)
0,5 < T < 2.
b)
1 < T < 1,5.
c)
1,5 < T < 2.
d)
1 < T < 2.
25.

Dung dịch nào là thuốc thử của C2H2 ?

a)
CuCl trong HCl
b)
CuCl trong dung dịch NaCl
c)

AgNO3 trong dung dịch NH3

d)

CuCl ­trong dung dịch NH3

26.

Để nhận biết các bình riêng biệt đựng các khí không màu sau đây: SO2, C2H2, NH3 ta có thể dùng hoá chất nào sau đây ?

a)

Dung dịch AgNO3/NH3.

b)
Dung dịch HCl.
c)
Quỳ tím ẩm.
d)
Dung dịch NaOH.
27.
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?
a)
Dung dịch brom dư.
b)

Dung dịch KMnO4 dư.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3 dư.

28.

Để phân biệt ba khí C2H4, C2H6, C2H2 người ta dùng các thuốc thử là

a)

dung dịch KMnO4.

b)

H2O, H+.

c)

dung dịch AgNO3/NH3 sau đó là dung dịch Br2.