wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm tổng hợp khối 4

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Nơi hiển thị kết quả làm việc của máy tính là:

a)

A. Thân máy

b)

B. Chuột

c)

C. Màn hình

d)

D. Bàn phím

2.

Các bộ phận của máy tính là:

a)

A. Màn hình, chuột, bàn phím và thân máy tính

b)

B. Màn hình, chuột và bàn phím

c)

C. Màn hình, chuột và thân máy tính

d)

D. Màn hình, bàn phím và chuột.

3.

Đâu là biểu tượng của thư mục?

a)
b)
c)
d)
4.

Hàng phím cơ sở gồm những phím nào sau đây?

a)

Phím A, S, D, F, G, H, J, K, L, ;

b)

Phím Q, W, E, R, T, Y, U, I, O, P

c)

Cả A và B đều sai

d)

Phím Z, X, C, V, B, N, M

5.

Chuột máy tính dùng để làm gì?

a)

Để gõ chữ

b)

Để điều khiển và làm việc với máy tính

c)

Để khởi động máy tính

d)

Để nghe nhạc

6.

Để truy cập Internet, máy tính bắt buộc phải như thế nào?

a)

Máy tính được kết nối Internet và có trình duyệt Web.

b)

Máy tính được kết nối Internet

c)

Cả 3 đáp án đều sai.

d)

Máy tính có trình duyệt Web

7.

Khi gõ bàn phím bằng 10 ngón, 2 ngón trỏ của 2 tay đặt vào 2 phím nào?

a)

Phím A và K

b)

Phím J và K

c)

Phím F và J

d)

Phím A và J

8.

Máy tính giúp em làm gì?

a)

Giúp em ăn cơm.

b)

Giúp em trồng cây.

c)

Biết được em đang vui hay buồn để chuyện trò với em.

d)

Tìm hiểu thế giới xung quanh, học tập, liên lạc với bạn bè.

9.

Ngón tay nào gõ phím cách?

a)

Ngón trỏ

b)

Ngón cái

c)

Ngón áp út

d)

Ngón giữa

10.

Hai phím có gai nằm trên hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím số

d)

Hàng phím dưới

11.

Nếu làm việc trên máy vi tính mà thường nhìn gần màn hình em sẽ bị?

a)

Cận thị

b)

Ho

c)

Sổ mũi

d)

Đau lưng

12.

Người ta coi………………………. là bộ não của máy tính.

a)

A. Bộ xử lí

b)

B. Chuột

c)

C. Màn hình

d)

D. Bàn phím

13.

Các bộ phận của chuột máy tính là:

a)

Nút trái

b)

Nút phải

c)

Bánh lăn

d)

Tất cả đáp án

14.

Hai phím có gai là hai phím nào?

a)

6 và 7

b)

T và Y

c)

V và N

d)

F và J

15.

Trong các thao tác sau, thao tác nào là thao tác đầu tiên để tạo thư mục:

a)

Nháy nút phải chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy chuột

d)

Kéo thả chuột

16.

Có mấy loại máy tính thường gặp:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Câu 3. Để luyện gõ bàn phím bằng 10 ngón tay, trước khi gõ phím các ngón tay em đặt ở hàng phím nào?

a)

Đặt trên hàng phím cơ sở

b)

Đặt trên hàng phím dưới

c)

Đặt trên hàng phím trên

d)

Đặt trên hàng phím số

18.

Để tạo thư mục, em nhấn nút phải chuột lên thư mục và nháy chọn?

a)

New-> Folder

b)

Copy-> Folder

c)

Cut-> Folder

d)

Rename-> Folder

19.

Máy tính giúp em làm gì?

a)

Giúp em ăn cơm.

b)

Giúp em trồng cây.

c)

Biết được em đang vui hay buồn để chuyện trò với em.

d)

Tìm hiểu thế giới xung quanh, học tập, liên lạc với bạn bè.

20.

Khi soan thảo, để quay lại thao tác trước đó em nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + C

21.

Khi gõ bàn phím bằng 10 ngón, 2 ngón trỏ của 2 tay đặt vào 2 phím nào?

a)

Phím A và K

b)

Phím J và K

c)

Phím F và J

d)

Phím A và J

22.

Chuột máy tính dùng để làm gì?

a)

Để gõ chữ

b)

Để điều khiển và làm việc với máy tính

c)

Để khởi động máy tính

d)

Để nghe nhạc

23.

Hàng phím cơ sở gồm những phím nào sau đây?

a)

Phím A, S, D, F, G, H, J, K, L, ;

b)

Phím Q, W, E, R, T, Y, U, I, O, P

c)

Cả A và B đều sai

d)

Phím Z, X, C, V, B, N, M

24.

Để khởi động một chương trình(phần mềm) em sẽ?

a)

Nháy nút phải chuột vào biểu tượng của chương trình trên màn hình nền.

b)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của chương trình(phần mềm) đó trên màn hình nền.

c)

Nháy nút trái chuột vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền.

d)

Nháy đúp phải chuột vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền.

25.

Tổ hợp phím nào dùng để lưu bài vẽ trên máy tính?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + S

26.

Đâu là biểu tượng của thư mục?

a)
b)
c)
d)
27.

Để gõ chữ "Trường" theo kiểu gõ Telex em gõ?

a)

Trường

b)

Truwowngf

c)

Truong

d)

Truwongf

28.

Khi soạn thảo văn bản trên máy tính em sử dụng chương trình nào?

a)
b)
c)
d)
29.

Để xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo em dùng phím:

a)

Delete

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Caps Lock

30.

Để khởi động phần mềm Paint, em nháy (a)   lên biểu tượng của phần mềm trên màn hình nền

31.

Để chọn kiểu chữ in đậm em chọn nút lệnh

a)
b)
c)
32.

Để chèn tranh ảnh vào văn bản, trong thẻ Insert em chọn

a)
b)
c)
d)
33.

Để gõ được chữ “vầng trăng” theo kiểu gõ Telex em gõ?

a)

Vaangf trawng

b)

Vaangj trawng

c)

Vaangr trawng

d)

Vângf trăng

34.

Câu 1. Trên bàn phím 2 phím có gai là 2 phím nào?

a)

G và H

b)

F và H

c)

F và J

d)

F và G

35.

Để Paste(dán) hình hay văn bản em nhấn chuột vào nút lệnh nào?

a)

Copy(Sao chép)

b)

Paste(Dán)

c)

Cut(Cắt)

36.

Câu 10. Để chèn tranh ảnh vào văn bản, em thực hiện thao tác nào?

a)

Home / Shapes

b)

Insert / Picture

c)

Insert / Shapes

d)

Home / Picture

37.

Em hãy cho biết đâu là nút lệnh chọn phông chữ?

a)
b)
c)
d)
38.

Em hãy cho biết đâu là nút lệnh chọn cỡ chữ?

a)
b)
c)
d)
39.

Các bộ phận cơ bản của máy tính gồm?

a)

Màn hình , bàn phím

b)

Thân máy

c)

Chuột

d)

Tất cả các đáp án

40.

Khi Hoa muốn gõ chữ Ô theo kiểu Telex. Sau khi gõ chữ O, Hoa lại gõ chữ thường o. Vậy Hoa sẽ nhận được kết quả nào?

a)

Chữ hoa Ô

b)

Các chữ Oo

c)

Chữ oo

d)

chữ ÔÔ

41.

Để gõ được từ “đi học” theo kiểu Vni, em sẽ phải gõ như thế nào?

a)

d9i hoc5

b)

d8i hoc5

c)

d7i hoc 4

d)

d6i hoc7

42.

Để gõ được kí hiệu trên của phím có hai kí hiệu, em nhấn giữ phím nào trong khi gõ?

a)

Caps Lock

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Alt

43.

Nếu làm việc trên máy vi tính mà thường nhìn gần màn hình em sẽ bị?

a)

Cận thị

b)

Ho

c)

Sổ mũi

d)

Đau lưng

44.

a) Màn hình máy tính có cấu tạo và hình dạng trông giống như ……………………….

(a)  

45.

Người ta coi………………………. là bộ não của máy tính.

(a)  

46.

Kết quả hoạt động của máy tính hiện ra trên…………………………………………

(a)  

47.

Để xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo em dùng phím:

a)

Backspace

b)

Delete

c)

Crtl

d)

Shift

48.

Quy tắc gõ chữ có dấu là:

a)

Gõ theo ý thích

b)

Gõ dấu trước, gõ chữ sau.

c)

Gõ hết các chữ trong từ, gõ dấu.

d)

Gõ từ trái sang phải

49.

Phím Enter dùng để làm gì trong khi soạn thảo văn bản?

a)

Xuống dòng

b)

Cách chữ

c)

Xóa chữ

d)

Tất cả đều đúng.

50.

Phần mềm ứng dụng nào dưới đây được dùng để soạn thảo văn bản?

a)

Microsoft Excel

b)

Microsoft Word

c)

Paint

d)

Dots

51.

Để sao chép màu từ màu có sẵn em thực hiện qua mấy bước?

A. 4 B. 3 C. 2 D. 5

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

52.

Các bộ phận của chuột máy tính là:

a)

Nút trái

b)

Nút phải

c)

Bánh lăn

d)

Tất cả đáp án

53.

Vùng trắng lớn ở giữa trong phần mềm soạn thảo văn bản Word là gì?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Vùng trắng

c)

Con trỏ

d)

Con trỏ soạn thảo

54.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

.Vn Times, . Vn Arial, .Vn Courier

b)

.Vn Times, Times new roman, Arial

c)

.VNI times, Arial, .Vn Avant

d)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

55.

Lệnh Tool/Autocorrect dùng để:

a)

Thay thế từ trong văn bản

b)

Thay thế từ trong văn bản bằng từ cho trước

c)

Tự động thay thế từ khóa tắt trong văn bản từ đã được cài đặt trước

d)

Tự động thay thế các từ viết tắt bằng từ đầy đủ

56.

Bạn đang soạn văn bản, gõ bằng bộ gõ Unicode, nhưng các chữ cái cứ tự động cách nhau một ký tự trắng. Bạn cần nhấn chuột vào menu nào để có thể giải quyết trường hợp trên

a)

Menu Format, chọn Font

b)

Menu Format, chọn Font

c)

Menu Edit, chọn Office Clipboard

d)

Menu View, chọn Markup

57.

Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-05 có cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải:

a)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE.

b)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE AS.

c)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn EDIT.

d)

Nhấp chọn thực đơn lệnh EDIT và chọn RENAME

58.

Để giãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn

a)

Format/paragraph/line spacing

b)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

c)

Cả hai cách A và B đều đúng

d)

Cả 2 cách A và B đều sai

59.

Bạn đang gõ văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu xanh đỏ

a)

Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp

b)

Dấu xanh là do bạn đã dùng sai từ tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy tắc ngữ pháp

c)

Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn gõ sai từ tiếng Anh

d)

Dấu xanh đỏ là do máy tính bị virus

60.

Bạn đang gõ dòng chữ "Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam" bằng font chữ Times New Roman, Unicode

a)

Bạn có thể chuyển sang font .Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn .Vntimes trong hộp thoại Font, các chữ đó vẫn đọc bình thường

b)

Bạn có thể chuyển sang font .Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn .Vntimes trên thanh công cụ, các chữ đó vẫn đọc bình thường

c)

Để chuyển font mà vẫn đọc bình thường, bạn chỉ cần nhấn Format chọn Theme

d)

Bạn cần sử dụng một phần mềm cho phép thực hiện điều này, ví dụ như Vietkey Office hoăc Unikey

61.

Bạn cần sử dụng một phần mềm cho phép thực hiện điều này, ví dụ như Vietkey Office hoăc Unikey

a)

.Vntime

b)

ABC

c)

Times New Roman

d)

VNI

62.

Cho biết phát biểu nào đưới đây là sai:

a)

Bấm Ctrl+C tương đương với nhấn nút Copy trên thanh thực đơn lệnh Standard.

b)

Bấm Ctrl+V tương đương với nhấn nút Paste.

c)

Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Cut.

d)

Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Copy

63.

Mục HEADER AND FOOTER của MS-Word

a)

Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh.

b)

Cho phép chèn số trang đánh tự động cho văn bản.

c)

Cho phép chèn số trang theo dạng: [trang hiện thời]/[tổng số trang]

d)

Cho phép thực hiện cả ba điều trên

64.

Để tạo mục lục cho tài liệu, ta thực hiện:

sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

Insert --> Index and Tables

b)

Format --> Index and Tables

c)

Format --> Table of Contens

d)

Insert --> Table of Contents

65.

Muốn in toàn bộ tài liệu ra giấy, ta thực hiện lệnh:

a)

File --> Print -->...

b)

Click chuột vào nút biểu tượng in.

c)

File --> Print Preview --> chọn nút biểu tượng in.

d)

Cả 3 câu A, B, C đều đúng

66.

Để tạo chữ cái đầu dòng, ta chọn

a)

Format --> DropCap

b)

Format --> Pharagraph

c)

Format --> Change Case

d)

Format --> Font

67.

Để tạo khung cho cả trang văn bản ta chọn

a)

Format --> Style

b)

Format --> Border and Shading

c)

File --> Paper Setup

d)

File -->Print Preview

68.

Microsoft Word còn được biết đến tên gọi khác là gì?

Chọn phương án đúng nhất?

a)

Word

b)

Winword

c)

MS Word

d)

MS Doc

69.

Đặt thước Tabs cho văn bản ta chọn:

a)

Tool --> Option

b)

Tool --> Mail Merger

c)

Format --> Tab

d)

Format --> Theme

70.

Phần mềm MS Word tạo ra file có tên mở rộng là:

a)

*.doc

b)

*.dot

c)

*.rtf

d)

Tất cả các câu A, B, C đều đúng

71.

Để chọn một dòng trong cả một bảng biểu, ta chọn:

a)

Nhấn đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó

b)

Nhấn chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó

c)

Nhấn chuột 3 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng

d)

Cả hai cách A và B đều được

72.

Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

a)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

b)

Nhấn chuột 3 lần vào ô đó

c)

Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới ô đó

d)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

73.

Nhấp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:

a)

Chọn (hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản.

b)

Chọn 1 dòng văn bản.

c)

Xóa 1 dòng văn bản.

d)

Xóa toàn bộ văn bản.

74.

Trong khi thiết kế powerpoint, thực hiện thao tác chọn Home -> New Slide là để

a)

chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

b)

chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

c)

chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

d)

chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

75.

Khi trình bày nội dung slide nên cố gắng ghi càng nhiều nội dung thì càng tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Trong Powerpoint để tạo mới 1 Slide ta sử dụng:

a)

Insert - New Slide

b)

Design - New Slide

c)

View - New Slide

d)

Home - Slides - New Slide

77.

Một đối tượng trong Powerpoint có thế có bao nhiêu hiệu ứng

a)

Tối đa là 3 hiệu ứng

b)

Không có hiệu ứng nào cả

c)

Rất nhiều hiệu ứng tùy người dùng chọn

d)

Chỉ có 1 hiệu ứng

78.

PowerPoint có thể làm những gì?

a)

Tạo các bài trình diễn trên màn hình

b)

Tạo và định dạng các văn bản

c)

Tạo các bảng tính

d)

Truy cập Internet

79.

Tại một Slide hiện hành ta bấm phím delete (trên bàn phím) lệnh này sẽ:

a)

Thêm Slide

b)

Thêm Slide hiện hành

c)

Xóa Slide hiện hành

d)

Không thực hiện

80.

Trong Powerpoint 2010, chức năng Home - Slides - Layout dùng để:

a)

Tạo ra 1 slide mới

b)

Tạo ra 1 slide mới giống Slide trước đó

c)

Thiết kế bố cục cho slide

d)

Thay đổi hình nền cho slide

81.

Trong Powerpoint 2010, hiệu ứng Exit là hiệu ứng:

a)

Hiệu ứng giúp đối tượng trình diễn trên màn hình trình chiếu

b)

Hiệu ứng giúp đối tượng xuất hiện trên màn hình trình chiếu

c)

Hiệu ứng giúp đối tượng biến mất trên màn hình trình chiếu.

d)

Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

82.

Trong Powerpoint mỗi trang trình diễn được gọi là:

a)

Một Document

b)

Một File

c)

Một Sheet

d)

Một Slide

83.

Khi muốn thiết lập thêm hiệu ứng cho đối tượng (văn bản, hình ảnh,…), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Animations - Advanced Animation - Animation Painter

b)

Animations - Animation

c)

Animations - Advanced Animation - Animation Pane

d)

Animations - Advanced Animation - Add Animations

84.

Để thay đổi theme cho bài trình chiếu, con cần chọn vào thẻ tab nào?

a)

Thẻ Design

b)

Thẻ Animations

c)

Thẻ Transitions

d)

Thẻ Insert

85.

Khi muốn chèn thêm bất kỳ một đối tượng nào vào PowerPoint, ta nhấn chọn vào thẻ tab nào trên thanh công cụ

(a)  

86.

Đâu là hiệu ứng làm biến mất đối tượng trên slide?

a)
b)
c)
d)
87.

Một đối tượng trong Powerpoint có thế có bao nhiêu hiệu ứng

a)

Tối đa là 3 hiệu ứng

b)

Không có hiệu ứng nào cả

c)

Rất nhiều hiệu ứng tùy người dùng chọn

d)

Chỉ có 1 hiệu ứng

88.

Muốn áp dụng một hiệu ứng Transition cho tất cả các Slide trong một tập tin trình chiếu bạn chọn:

a)

Chọn Slide đầu tiên, chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ

b)

Không thể thực hiện được

c)

Chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ, trong nhóm Timing chọn Apply To All

d)

Chọn Slide cuối cùng, chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ

89.

1.Nút được chỉ để cho phép bạn làm gì?

a)

Thay đổi kích thước

b)

Thay đổi phông chữ

c)

Thêm một slide mới

d)

Chèn ảnh

90.

2. Bạn nhấp vào tab nào để thêm ảnh?

a)

Home

b)

Design

c)

Insert

d)

File

91.

3. Tab nào bạn nhấp để thay đổi nền của slide của bạn?

a)

Design

b)

Home

c)

Insert

d)

Transition

92.

5.Nút này cho phép bạn làm gì?

a)

Chèn ảnh

b)

Chèn tiếng

c)

Chèn văn bản

d)

Tắt tiếng

93.

10.Làm thế nào để insert một file âm thanh

a)

Click vào insert---> audio

b)

Click vào insert --->video

c)

Click vào Insert----> picture

d)

Click vào insert---->table

94.

Khi trình bày nội dung slide nên cố gắng ghi càng nhiều nội dung thì càng tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

7. Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

96.

8. Em hãy cho biết đây là hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint 2010?

a)

A. Hiệu ứng xuất hiện đối tượng

b)

B. Hiệu ứng biến mất đối tượng

c)

C. Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

d)

D. Hiệu ứng chuyển động đối tượng

97.

Hình bên là hộp công cụ gì của phần mềm học vẽ Paint?

a)

Hộp màu

b)

Hộp nét vẽ

c)

Hộp hình mẫu

d)

Hộp công cụ chọn

98.

Để khởi động chương trình Paint, em thao tác như thế nào?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng chương trình Paint trên màn hình.

b)

Nháy đúp chuột phải vào biểu tượng chương trình Paint trên màn hình.

c)

Nháy chuột phải vào biểu tượng chương trình Paint trên màn hình.

d)

Nháy chuột trái vào biểu tượng chương trình Paint trên màn hình.

99.

Hình bên là hộp công cụ gì?

a)

Hộp nét vẽ.

b)

Hộp màu

c)

Hộp hình mẫu

d)

Hộp công cụ chọn

100.

Có bao nhiêu cách chọn hình từ công cụ SECLECT?

a)

Rectangular sectection ( công cụ chọn theo hình chữ nhật)

b)

Free-form sectection ( công cụ chọn tự do )

c)

Sectect all ( công cụ chọn tất cả )

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

101.

Trong phần mềm Paint để sao chép thêm nhiều hình, em thực hiện như thế nào?

a)

Chọn hình cần sao chép bằng công cụ SELECT--> chọn CUT--> chọn PASTE

b)

Chọn hình cần sao chép bằng công cụ SELECT--> chọn CROP--> chọn PASTE

c)

Chọn hình cần sao chép bằng công cụ SELECT--> chọn COPPY--> chọn PASTE

d)

Chọn hình cần sao chép bằng công cụ SELECT--> chọn CUT--> chọn COPPY--> chọn PASTE

102.

Thao tác đúng để chọn một phần hình vẽ là:

a)

Chọn Select rồi nháy chuột trên vùng cần chọn.

b)

Chọn Select rồi kéo thả chuột bao quanh vùng cần chọn.

c)

Chọn Select rồi nháy đúp chuột trên vùng cần chọn.

d)

Chọn Select rồi nháy nút phải chuột trên vùng cần chọn.

103.

Khi em vẽ đường thẳng, muốn đường thẳng được thẳng và đẹp em nhấn phím nào?

a)

ENTER

b)

CTRL

c)

SHIFT

d)

DELETE

104.

Khi em di chuyển 1 chi tiết trong bức tranh, con trỏ chuột biến thành hình gì?

a)

Hình mũi tên 2 chiều

b)

Hình bàn tay.

c)

Hình mũi tên bốn chiều

d)

Hình mũi tên 1 chiều.

105.

Muốn chọn độ dày nét vẽ, em chọn biểu tượng nào?

a)
b)
c)
106.

Trong Paint, để di chuyển hình ảnh tới vị trí khác, bước đầu tiên em cần làm gì?

a)

Nháy vào tranh vẽ

b)

Chọn Select

c)

Chọn Copy

d)

Chọn Delete

107.

Khi sao chép hình ảnh, để hình ở trên không che khuất hình ở dưới, em thực hiện thao tác nào?

a)

Vào Select, chọn Delete

b)

Vào Select, chọn Transparent selection

c)

copy

d)

ctrl + S

108.

Đâu là công cụ tẩy.

a)
b)
c)
d)