wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 6

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Sục hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 vào 100ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X. Dung dịch X gồm chất tan nào?

a)

NaOH, Na2SO3

b)

NaHSO3

c)

NaHSO3, Na2SO3

d)

NaOH, NaHSO3

2.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở ngay nhiệt độ thường?

a)

Fe

b)

Hg

c)

Zn

d)

Cu

3.

Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

.

a)

A. Al.

b)

B. Mg.

c)

C. Na.

d)

D. Cu.

4.

Muốn pha axit sunfuric loãng từ axit sunfuric đặc, người ta làm như thế nào?

a)

Rót từ từ nước vào axit, khuấy đều

b)

Đổ nhanh nước vào axit

c)

Rót từ từ axit vào nước, khuấy đều

d)

Không pha loãng được.

5.

H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:

a)

Oxi hóa mạnh

b)

Háo nước

c)

axit mạnh

d)

khử mạnh

6.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong axit H2SO4 là bao nhiêu?

a)

-2

b)

+4

c)

+6

d)

+2

7.

Chọn phát biểu đúng nhất?

a)

Axit sunfuric hầu như không tan trong nước.

b)

Axit sunfuric tan ít trong nước.

c)

Axit sunfuric tan nhiều trong nước.

d)

Axit sunfuric tan vô hạn trong nước.

8.

Tính chất hóa học của dung dịch axit sunfuric loãng là

a)

tính axit yếu

b)

tính axit mạnh

c)

tính khử mạnh

d)

tính oxi hóa mạnh

9.

Sản phẩm tạo thành khi lưu huỳnh phản ứng với sắt là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe4S3

10.

Công thức hóa học của lưu huỳnh trioxit là

a)

SO2

b)

SO3

c)

O2

d)

H2S