wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A3

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ năm 1917 đến giữa năm 1923, Nguyễn Ái Quốc hoạt động chủ yếu tại quốc gia nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Trung Quốc

d)

2.

Nguyễn Ái Quốc rời Pháp sang Liên Xô trong khoảng thời gian nào?

a)

4/1923

b)

6/1923

c)

6/1924

d)

4/1924

3.

Trong năm 1921, Nguyễn Ái Quốc có những hoạt động nào?

a)

Lập ra hội liên hiệp thuộc địa ...

b)

Viết báo "Người cùng khồ" ( Le paria)

c)

Báo "Nhân đạo", "Đời sống công nhân"

d)

Báo " Người nhà quê", " An Nam trẻ"

4.

Tại Liên Xô Nguyễn Ái Quốc có những hoạt động nào?

a)

Dự Hội nghị quốc tế Nông Dân (10/1923)

b)

Đại Hội lần thứ V Quốc tế Cộng sản ( 1924)

c)

Gặp và nói chuyện với Lê Nin (1924)

d)

Tham gia sáng lập Quốc tế Cộng sản ( 1919)

5.

Trong năm 1925, Nguyễn Ái Quốc xuất bản cuốn ... xuất bản tại Pari ?

a)

Báo Sự thật

b)

Đời sống công nhân

c)

Nhân Đạo

d)

Bản án chế độ thực dân Pháp

6.

Đông Dương Cộng sản liên đoàn (tháng 9/1929) ra đời từ sự phân hóa của

a)

Tân Việt Cách mạng đảng.

b)

Việt Nam Quốc dân đảng.

c)

Tâm tâm xã và Cộng sản đoàn.

d)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

7.

Tham dự Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (tháng 1/1930) gồm đại diện của các tổ chức Cộng sản nào?

a)

Đông Dương Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

b)

Đông Dương Cộng sản liên đoàn, Tân Việt Cách mạng đảng.

c)

An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

d)

Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng.

8.

Tổ chức nào được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Việt Nam Quốc dân đảng.

b)

Tân Việt Cách mạng đảng.

c)

Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

d)

Hội Liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.

9.

Tháng 8/1929, các cán bộ lãnh đạo tiên tiến trong Tổng bộ và Kì bộ Việt Nam Cách mạng Thanh niên ở Nam kì quyết định thành lập

a)

An Nam Cộng sản đảng.

b)

Tân Việt Cách mạng đảng.

c)

Đông Dương Cộng sản đảng.

d)

Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

10.

Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam diễn ra trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin tác động mạnh đến ba tổ chức cộng sản.

b)

Có sự quan tâm của Quốc tế Cộng sản đối với công nhân Việt Nam.

c)

Phong trào Công nhân trên thế giới và trong nước phát triển mạnh.

d)

Ba tổ chức cộng sản hoạt động riêng rẽ gây trở ngại lớn cho cách mạng.

11.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng chủ trương tập hợp lực lượng

a)

toàn dân tộc.

b)

dân chủ.

c)

trung gian.

d)

đồng minh.

12.

Việc thành lập ba tổ chức Cộng sản trong năm 1929 có ý nghĩa như thế nào đối với sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam?

a)

Thể hiện sự phát triển của phong trào dân tộc dân chủ.

b)

Chứng tỏ sự trưởng thành của giai cấp công nhân.

c)

Là bước chuẩn bị trực tiếp cho sự thành lập Đảng.

d)

Là một xu thế tất yếu của cách mạng Việt Nam.

13.

Đầu năm 1930, sự kiện nào đã chấm dứt một khuynh hướng cứu nước trong phong trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.

b)

Sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái.

c)

Sự ra đời của Xô viết Nghệ - Tĩnh.

d)

Việt Nam Quốc dân đảng ám sát Badanh.

14.

Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo được coi là

a)

Luận cương chính trị đầu tiên của Đảng.

b)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

c)

đường lối xây dựng CNXH đầu tiên.

d)

đường lối xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ.

15.

Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc được thành lập và ra Quân lệnh số 1 kêu gọi toàn dân nổi dậy trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 trong hoàn cảnh nào ?

a)

Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

b)

Liên Xô tiêu diệt đội quân Quan Đông của Nhật.

c)

Ngay khi nghe tin Chính phủ Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

d)

Nhật đảo chính Pháp.

16.

Những tỉnh lị giành được chính quyền đầu tiên trong Cách mạng tháng Tám là ...

a)

Huế, Cần Thơ, Hải Dương, Bắc Giang.

b)

Yên Bái, Sài Gòn, Hà Tĩnh, Quảng Bình.

c)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

d)

Bắc Ninh, Hải Phòng, Hà Nội, Quảng Nam.

17.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi mở ra cho dân tộc ta kỉ nguyên .....

a)

hòa bình, tự chủ.

b)

ấm no, hạnh phúc.

c)

độc lập và tự do

d)

đất nước tiến lên chủ nghĩa xã hội.

18.

“Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ” Câu văn trên trích trong văn bản nào?

a)

Tuyên ngôn độc lập.

b)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

c)

Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng.

d)

Hịch Việt Minh.

19.

Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (ngày 18 và 19 – 12 – 1946), đã quyết định vấn đề quan trọng gì?

a)

Kí Hiệp định Sơ bộ với Pháp.

b)

Phát động toàn quốc kháng chiến.

c)

Lãnh đạo nhân dân Nam Bộ kháng chiến chống Pháp.

d)

Hòa hoãn với Pháp, kí Hiệp định Phôngtennơblô.

20.

Cuộc Tổng khởi nghĩa Tháng Tám năm 1945 diễn ra trong vòng bao nhiêu ngày?

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

51 ngày

21.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ra đời sau

a)

sự thất bại của chiến lược “Chiến tranh đơn phương”.

b)

thắng lợi trong phong trào “Đồng khởi” của quân và dân ta ở miền Nam Việt Nam.

c)

sự thất bại của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

d)

cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

22.

Mĩ thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) ở miền Nam Việt Nam bằng lực lượng

a)

quân Đồng minh Mĩ và quân đội Sài Gòn.  

b)

quân đội Sài Gòn, có các “cố vấn” Mĩ chỉ huy.    

c)

quân đội Mĩ, quân Đồng minh Mĩ và quân đội Sài Gòn.

d)

quân đội Mĩ, quân đội các nước NATO. 

23.

Chiến thuật đế quốc Mĩ sử dụng trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) ở miền Nam Việt Nam là

a)

“tìm diệt” và “bình định”.

b)

“bình định” và “ấp chiến lược”. 

c)

“trực thăng vận” và “thiết xa vận”.

d)

“dùng người Việt trị người Việt”. 

24.

Chiến thắng nào mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?

a)

Ấp Bắc.

b)

Vạn Tường.

c)

Bình Giã.

d)

Núi Thành.

25.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc Tổng tiến công nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968?

a)

Làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ.

b)

Chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc.

c)

Buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.    

d)

Buộc Mĩ phải rút quân về nước.

26.

Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã buộc Mĩ phải chấp nhận đến bàn đàm phán ở Pa-ri để bàn về chấm dứt chiến tranh?

a)

Cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968. 

b)

Phong trào Đồng khởi (1959 - 1960). 

c)

Chiến thắng mùa khô thứ nhất (1965 - 1966). 

d)

Chiến thắng mùa khô thứ hai (1966 - 1967). 

27.

Âm mưu cơ bản của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” là

a)

rút dần quân Mĩ về nước.

b)

tận dụng người Việt Nam vì mục đích thực dân mới của Mĩ.

c)

đề cao học thuyết Ních-xơn.

d)

“Dùng người Việt đánh người Việt”, “Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.

28.

Thắng lợi chính trị mở đầu của cách mạng miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến tranh” là

a)

Chính phủ Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời (6 - 6 - 1969). 

b)

Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương (4 - 1970). 

c)

Mặt trận giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời (12 - 1960). 

d)

Trung ương cục miền Nam ra đời (1 - 1969). 

29.

Thắng lợi nào buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pa-ri vào năm 1973?

a)

Trận “Điện Biên Phủ trên không”.

b)

Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

c)

Chiến thắng Vạn Tường năm 1965.

d)

Cuộc Tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.

30.

Tổng thống nào của Mĩ đề ra chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" ở miền Nam?

a)

 Ai-xen-hao

b)

Ken-nơ-đi

c)

Giôn-xơn

d)

 Ru-dơ-ven